Simulação
/simulɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as simulações
Mô phỏng
Từ trong ngữ cảnh
A simulação de incêndio começou às dez horas.
Buổi mô phỏng hỏa hoạn bắt đầu lúc mười giờ.
/simulɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as simulações
Mô phỏng
A simulação de incêndio começou às dez horas.
Buổi mô phỏng hỏa hoạn bắt đầu lúc mười giờ.