Validação
/vɐlidɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as validações
Việc công nhận hiệu lực
Từ trong ngữ cảnh
A validação falhou porque faltavam dados.
Việc công nhận hiệu lực đã thất bại vì thiếu dữ liệu.
/vɐlidɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as validações
Việc công nhận hiệu lực
A validação falhou porque faltavam dados.
Việc công nhận hiệu lực đã thất bại vì thiếu dữ liệu.