Chuyển đến nội dung
Khoa học B2 Trung cấp

Fiabilidade

/fjɐbiliˈðaðɨ/ a

Độ tin cậy

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Os clientes elogiam a fiabilidade da máquina.

Khách hàng khen ngợi độ tin cậy của chiếc máy.