Testemunha
/tɨʃtɨˈmuɲɐ/ a số nhiều as testemunhas
Nhân chứng
Từ trong ngữ cảnh
A testemunha contou tudo à polícia na esquadra.
Nhân chứng đã kể hết mọi chuyện với cảnh sát tại đồn.
/tɨʃtɨˈmuɲɐ/ a số nhiều as testemunhas
Nhân chứng
A testemunha contou tudo à polícia na esquadra.
Nhân chứng đã kể hết mọi chuyện với cảnh sát tại đồn.