Acusado
/ɐkuˈzadu/ o số nhiều os acusados
Bị buộc tội
Từ trong ngữ cảnh
O juiz interrogou o acusado durante a tarde.
Thẩm phán đã thẩm vấn người bị buộc tội suốt buổi chiều.
/ɐkuˈzadu/ o số nhiều os acusados
Bị buộc tội
O juiz interrogou o acusado durante a tarde.
Thẩm phán đã thẩm vấn người bị buộc tội suốt buổi chiều.