Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Nâng cao

Sabat

/sɐˈbat/ o số nhiều os sabats

Ngày Sa-bát

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Embora seja sabat, o hospital continua aberto.

Dù là ngày Sa-bát, bệnh viện vẫn mở cửa.