Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Trung cấp

Nirvana

/niɾˈvɐnɐ/ o

Niết bàn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O jovem alcançou o nirvana depois de muitos anos.

Chàng trai trẻ đã đạt đến niết bàn sau nhiều năm.