Hindus
/ĩˈduʃ/ o/a số nhiều os/as hindus
Người Hindu
Từ trong ngữ cảnh
Os hindus celebraram a festa das luzes ontem.
Người Hindu đã tổ chức lễ hội ánh sáng hôm qua.
/ĩˈduʃ/ o/a số nhiều os/as hindus
Người Hindu
Os hindus celebraram a festa das luzes ontem.
Người Hindu đã tổ chức lễ hội ánh sáng hôm qua.