Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Nâng cao

Om

/ˈõ/ o số nhiều os ons

Om

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ainda que baixinho, repito om ao meditar.

Dù chỉ khe khẽ, tôi vẫn niệm om khi thiền.