Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B1 Trung cấp

Alma gémea

/ˈalmɐ ˈʒɛmjɐ/ a số nhiều as almas gémeas

Tri kỷ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O meu tio procurou a alma gémea a vida toda.

Chú tôi đã tìm kiếm tri kỷ cả đời.