Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Trung cấp

Autoconhecimento

/ˌawtukuɲɨsiˈmẽtu/ o

sự tự nhận thức

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Aquela viagem trouxe-me muito autoconhecimento.

Chuyến đi ấy đã mang lại cho tôi nhiều sự tự nhận thức.