Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B1 Trung cấp

Harmonia

/ɐɾmuˈniɐ/ a số nhiều as harmonias

Hòa hợp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A oração trouxe harmonia à nossa casa.

Lời cầu nguyện đã mang lại sự hòa hợp cho gia đình chúng tôi.