Santidade
/sɐ̃tiˈdadɨ/ a
Sự thánh thiện
Từ trong ngữ cảnh
A santidade dele seria posta em causa hoje.
Sự thánh thiện của ông ấy ngày nay hẳn sẽ bị nghi ngờ.
/sɐ̃tiˈdadɨ/ a
Sự thánh thiện
A santidade dele seria posta em causa hoje.
Sự thánh thiện của ông ấy ngày nay hẳn sẽ bị nghi ngờ.