Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B2 Trung cấp

Prática espiritual

/ˈpɾatikɐ ɨʃpiɾiˈtwaɫ/ a số nhiều as práticas espirituais

Thực hành tâm linh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A minha prática espiritual acalmou-me muito.

Thực hành tâm linh của tôi đã giúp tôi bình tâm rất nhiều.