Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B2 Trung cấp

Arrependimento

/ɐʁɨpẽdiˈmẽtu/ o số nhiều os arrependimentos

Sự ăn năn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O arrependimento do ladrão chegou tarde demais.

Sự ăn năn của tên trộm đã đến quá muộn.