Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B2 Trung cấp

Devoção

/dɨvuˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as devoções

Lòng sùng kính

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A devoção da minha avó nota-se ao domingo.

Lòng sùng kính của bà tôi thể hiện rõ vào Chủ nhật.