Chuyển đến nội dung

Bombeiros

/bõˈbɐjɾuʃ/ o số nhiều os bombeiros

Những lính cứu hỏa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Os bombeiros apagaram o incêndio rapidamente.

Lính cứu hỏa nhanh chóng dập tắt ngọn lửa.