Chuyển đến nội dung

Engasgo

/ẽˈɡaʒɡu/ o số nhiều os engasgos

Sự nghẹn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O engasgo do bebé assustou toda a família.

Sự nghẹn của em bé khiến cả gia đình hoảng sợ.