Boca de incêndio
/ˈbokɐ dɨ ĩˈsẽdju/ a số nhiều as bocas de incêndio
Vòi cứu hỏa
Từ trong ngữ cảnh
O carro tapava a boca de incêndio da rua.
Chiếc ô tô che mất vòi cứu hỏa trên phố.
/ˈbokɐ dɨ ĩˈsẽdju/ a số nhiều as bocas de incêndio
Vòi cứu hỏa
O carro tapava a boca de incêndio da rua.
Chiếc ô tô che mất vòi cứu hỏa trên phố.