Abrigar-se
/ɐbɾiˈɡaɾsɨ/ abriguei-me · abrigado
Tìm nơi trú ẩn
Từ trong ngữ cảnh
Os alunos correram para abrigar-se da chuva forte.
Các học sinh chạy đi tìm nơi trú ẩn khỏi cơn mưa lớn.
/ɐbɾiˈɡaɾsɨ/ abriguei-me · abrigado
Tìm nơi trú ẩn
Os alunos correram para abrigar-se da chuva forte.
Các học sinh chạy đi tìm nơi trú ẩn khỏi cơn mưa lớn.