Chuyển đến nội dung

Ronda

/ˈʁõdɐ/ a số nhiều as rondas

Cuộc tuần tra

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O vigilante fez a ronda e não viu ninguém.

Người bảo vệ đã thực hiện cuộc tuần tra và không thấy ai.