Chuyển đến nội dung

Suspeito

/suʃˈpɐjtu/ o số nhiều os suspeitos

Kẻ tình nghi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O detetive quer interrogar o suspeito na esquadra.

Thám tử muốn thẩm vấn kẻ tình nghi tại đồn cảnh sát.