Chuyển đến nội dung

Detido

/dɨˈtidu/

Bị giam giữ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O ladrão ficou detido porque fugiu à polícia.

Tên trộm bị giam giữ vì đã bỏ trốn khỏi cảnh sát.