Chuyển đến nội dung

Relato

/ʁɨˈlatu/ o số nhiều os relatos

Lời thuật lại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A vítima deu o seu relato à polícia.

Nạn nhân đã cung cấp lời thuật lại của mình cho cảnh sát.