Resgate
/ʁɨʒˈɡatɨ/ o số nhiều os resgates
Cứu hộ
Từ trong ngữ cảnh
Os bombeiros fizeram o resgate dos náufragos.
Lính cứu hỏa đã cứu hộ những người bị đắm tàu.
/ʁɨʒˈɡatɨ/ o số nhiều os resgates
Cứu hộ
Os bombeiros fizeram o resgate dos náufragos.
Lính cứu hỏa đã cứu hộ những người bị đắm tàu.