Chuyển đến nội dung

Centro de controlo

/ˈsẽtɾu dɨ kõˈtɾolu/ o số nhiều os centros de controlo

Trung tâm chỉ huy

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O centro de controlo avisou as equipas do atraso.

Trung tâm chỉ huy đã báo cho các đội về sự chậm trễ.