Chuyển đến nội dung

Posto de apoio

/ˈpoʃtu dɨ ɐˈpoju/ o số nhiều os postos de apoio

Trạm hỗ trợ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A câmara montou um posto de apoio na escola.

Tòa thị chính đã dựng một trạm hỗ trợ tại trường học.