Unhas feitas
/ˈuɲɐʃ ˈfɐjtɐʃ/ a số nhiều as unhas feitas
Móng tay đã được làm xong
Từ trong ngữ cảnh
Ela gosta de ter as unhas feitas.
Cô ấy thích làm móng tay của mình.
/ˈuɲɐʃ ˈfɐjtɐʃ/ a số nhiều as unhas feitas
Móng tay đã được làm xong
Ela gosta de ter as unhas feitas.
Cô ấy thích làm móng tay của mình.