Combinar estampas
/kõbiˈnaɾ ɨʃˈtɐ̃pɐʃ/
Kết hợp họa tiết in
Từ trong ngữ cảnh
Quando sai à noite, gosta de combinar estampas.
Khi đi chơi buổi tối, cô ấy thích kết hợp họa tiết in.
/kõbiˈnaɾ ɨʃˈtɐ̃pɐʃ/
Kết hợp họa tiết in
Quando sai à noite, gosta de combinar estampas.
Khi đi chơi buổi tối, cô ấy thích kết hợp họa tiết in.