Chuyển đến nội dung

Mua sắm bằng tiếng Anh

108 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 108 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về mua sắm bằng tiếng Anh, bill và receipt liên quan đến các giai đoạn khác nhau của việc thanh toán. bill cho biết số tiền bạn cần trả; receipt xác nhận bạn đã thanh toán. Trong tiếng Anh Mỹ, bill còn có thể chỉ tờ tiền. Tại quầy thanh toán, change có thể chỉ số tiền được trả lại khi bạn đưa nhiều hơn tổng số tiền cần trả.

bargain chỉ món đồ mua được với giá hời; discount là khoản giảm giá. Giá thấp không nhất thiết có nghĩa là có discount. Các từ shop và shop assistant đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh Anh.

  1. grocery /ˈɡroʊsəri/ số nhiều groceries Hàng tạp hóa A2Trung cấp#
  2. in stock /ɪn stɑːk/ còn hàng B1Trung cấp#
  3. out of stock /aʊt əv 'stɑːk/ không còn trong kho B1Trung cấp#
  4. snap up /snæp ʌp/ chộp lấy C1Nâng cao#
  5. pay one's way /peɪ onez ˈweɪ/ tự túc bằng tiền kiếm được B2Nâng cao#
  6. shopping spree /ˈʃɑpɪŋ spriː/ số nhiều shopping sprees mua sắm lu bù B2Nâng cao#
  7. haggle /ˈhæɡəl/ haggled · haggled kì kèo giá C1Nâng cao#
  8. discount /dɪsˈkaʊnt/ số nhiều discounts giảm giá A2Sơ cấp#
  9. bakery /ˈbeɪ.kə.ri/ số nhiều bakeries hiệu bánh mì A2Sơ cấp#
  10. hairdresser /ˈherˌdres.ɚ/ số nhiều hairdressers thợ làm tóc A2Sơ cấp#
  11. mall /mɑːl/ số nhiều malls trung tâm mua sắm A2Sơ cấp#
  12. pharmacy /ˈfɑrməsi/ số nhiều pharmacies hiệu thuốc A2Sơ cấp#
  13. shop /ʃɑp/ số nhiều shops cửa hàng A1Sơ cấp#
  14. supermarket /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ số nhiều supermarkets siêu thị A1Sơ cấp#
  15. upmarket shop /ˈʌp.mɑːr.kɪt ʃɑːp/ số nhiều upmarket shops cửa hàng hạng sang B2Nâng cao#
  16. hard sell /hɑːrd sel/ số nhiều hard sells chào hàng quyết liệt C1Nâng cao#
  17. run up a bill /rʌn ˌʌp ə ˈbɪl/ mắc nợ B2Nâng cao#
  18. bargain hunting /ˈbɑːɡən ˈhʌn.tɪŋ/ việc săn hàng giảm giá B2Nâng cao#
  19. change /tʃeɪndʒ/ tiền thừa A2Sơ cấp#
  20. bill /bɪl/ số nhiều bills giấy tính tiền A2Sơ cấp#
  21. basket /ˈbaːskət/ số nhiều baskets giỏ A2Sơ cấp#
  22. size /saɪz/ số nhiều sizes cỡ A1Sơ cấp#
  23. wallet /ˈwɒlɪt/ số nhiều wallets ví A2Sơ cấp#
  24. cashier /kəˈʃɪər/ số nhiều cashiers thu ngân A2Sơ cấp#
  25. pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/ trả bằng thẻ A1Sơ cấp#
  26. pay in cash /peɪ ɪn kæʃ/ trả bằng tiền mặt A1Sơ cấp#
  27. coin /kɔɪn/ số nhiều coins đồng xu A2Sơ cấp#
  28. go shopping /ɡoʊ ˈʃɑː.pɪŋ/ đi mua sắm A1Sơ cấp#
  29. seller /ˈsɛlər/ số nhiều sellers người bán B1Sơ cấp#
  30. counter /ˈkaʊntɚ/ số nhiều counters quầy hàng B1Trung cấp#
  31. boutique /buːˈtiːk/ số nhiều boutiques cửa hiệu nhỏ B2Trung cấp#
  32. receipt /rɪˈsiːt/ số nhiều receipts biên lai A2Trung cấp#
  33. cosmetics /kɑzˈmet̬·ɪks/ mỹ phẩm B1Trung cấp#
  34. exchange /ɛkstʃeɪndʒ/ số nhiều exchanges trao đổi B1Trung cấp#
  35. warranty /ˈwɔr.ən.ti/ số nhiều warranties Một giấy bảo hành B2Trung cấp#
  36. complaint /kəmˈpleɪnt/ số nhiều complaints khiếu nại B1Trung cấp#
  37. second-hand /ˈsek.ənd ˌhænd/ hàng đã qua sử dụng B1Trung cấp#
  38. self-service /ˌselfˈsɝː.vɪs/ tự phục vụ B1Trung cấp#
  39. beauty salon /ˈbjuː.ti ˌsæl.ɒn/ số nhiều beauty salons thẩm mỹ viện A2Trung cấp#
  40. customer service /ˈkʌstəmər ˈsɝː.vɪs/ dịch vụ khách hàng A2Trung cấp#
  41. fitting room /fɪtɪŋ ruːm/ số nhiều fitting rooms phòng thử đồ A2Trung cấp#
  42. take back /teɪk bæk/ lấy lại A2Trung cấp#
  43. duty free shop /ˈduːti friː ʃɑːp/ số nhiều duty-free shops cửa hàng miễn thuế B1Trung cấp#
  44. farmer's market /ˌfɑːr.mɚz ˈmɑːrkɪt/ số nhiều farmer's markets chợ nông sản B1Trung cấp#
  45. membership card /ˈmembərʃɪp kɑːrd/ số nhiều membership cards thẻ thành viên B1Trung cấp#
  46. sell out /sɛl aʊt/ bán hết hàng B1Trung cấp#
  47. shop around /ʃɑːp əˈraʊnd/ khảo giá B2Trung cấp#
  48. shopaholic /ˌʃɑː.pəˈhɑː.lɪk/ số nhiều shopaholics người nghiện mua sắm B2Trung cấp#
  49. signature /ˈsɪɡnətʃɚ/ số nhiều signatures chữ ký B1Trung cấp#
  50. grocery shop /ˈɡroʊsəri ʃɑːp/ số nhiều grocery shops Cửa hàng tạp hóa A2Trung cấp#
  51. dairy products /ˈder.i ˈprɑː.dʌkts/ sản phẩm từ sữa A2Trung cấp#
  52. value for money /ˈvælju fər ˈmʌni/ đáng tiền B1Trung cấp#
  53. on a tight budget /ɑn ə ˌtaɪt ˈbʌdʒɪt/ Với ngân sách eo hẹp B2Trung cấp#
  54. warranties /ˌwɑr.ənˈtiːz/ Nhiều giấy bảo hành B2Trung cấp#
  55. overpriced /ˌoʊ.vɚˈpraɪst/ quá đắt B2Trung cấp#
  56. bargain /ˈbɑːɡən/ số nhiều bargains mặc cả B1Trung cấp#
  57. barber shop /ˈbɑrbɚ ˌʃɑp/ số nhiều barber shops Tiệm cắt tóc A2Trung cấp#
  58. corner shop /ˈkɔːr.nɚ ˌʃɑːp/ số nhiều corner shops cửa hàng góc phố A2Trung cấp#
  59. department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ số nhiều department stores cửa hàng bách hóa A2Trung cấp#
  60. dry-cleaner's /ˌdraɪˈkliː.nɚz/ số nhiều dry-cleaners' tiệm giặt khô B1Trung cấp#
  61. gift shop /ˈɡɪft ˌʃɑːp/ số nhiều gift shops cửa hàng quà tặng A2Sơ cấp#
  62. perfume /pɚˈfjuːm/ số nhiều perfumes nước hoa A2Sơ cấp#
  63. shop assistant /ˈʃɑːp əˌsɪs.t(ə)nt/ số nhiều shop assistants người phụ bán hàng A2Sơ cấp#
  64. label /ˈleɪbəl/ số nhiều labels nhãn A2Sơ cấp#
  65. bookstore /ˈbʊkstɔː/ số nhiều bookstores hiệu sách A2Sơ cấp#
  66. butcher's /ˈbʊtʃə(r)z/ số nhiều butchers' hàng thịt A2Sơ cấp#
  67. coupon /ˈkuːˌpɑn/ số nhiều coupons phiếu mua hàng B1Sơ cấp#
  68. good value /ɡʊd ˈvæljuː/ hàng giá tốt B1Trung cấp#
  69. electronics /iˌlekˈtrɑː.nɪks/ hàng điện tử B1Sơ cấp#
  70. food market /fuːd ˈmɑːrkɪt/ số nhiều food markets chợ thực phẩm A2Sơ cấp#
  71. pet food /pɛt fuːd/ thức ăn vật nuôi A2Sơ cấp#
  72. price tag /praɪs tæɡ/ số nhiều price tags nhãn giá B1Sơ cấp#
  73. shopping cart /ˈʃɑpɪŋ kɑːrt/ số nhiều shopping carts xe đẩy hàng A2Sơ cấp#
  74. toy store /tɔɪ stɔːr/ số nhiều toy stores cửa hàng đồ chơi A1Sơ cấp#
  75. give change /ɡɪv ˈtʃeɪndʒ/ trả lại tiền thừa A2Sơ cấp#
  76. online shopping /ˈɑ:nˌlaɪn ˈʃɑː.pɪŋ/ mua sắm trực tuyến A2Sơ cấp#
  77. scales /skeɪlz/ cái cân B1Sơ cấp#
  78. buyer /ˈbaɪɚ/ số nhiều buyers người mua B1Sơ cấp#
  79. do shopping /du ˈʃɑpɪŋ/ đi chợ mua đồ A1Sơ cấp#
  80. purchase /ˈpɝː.tʃəs/ purchased · purchased việc mua hàng B2Trung cấp#
  81. designer brand /dɪˌzaɪnər ˈbrænd/ số nhiều designer brands hàng có thương hiệu B2Trung cấp#
  82. dealer /ˈdiː.lɚ/ số nhiều dealers người buôn bán B2Trung cấp#
  83. merchant /ˈmɝtʃənt/ số nhiều merchants thương gia B2Trung cấp#
  84. advertising campaign /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ kæmˈpeɪn/ số nhiều advertising campaigns chiến dịch quảng cáo B2Trung cấp#
  85. chain store /ˈtʃeɪn ˌstɔːr/ số nhiều chain stores chuỗi cửa hàng B2Trung cấp#
  86. refund policy /rɪˈfʌnd ˈpɑː.lə.si/ số nhiều refund policies chính sách hoàn trả B1Trung cấp#
  87. retail store /ˈriː.teɪl stɔːr/ số nhiều retail stores cửa hàng bán lẻ B2Trung cấp#
  88. overprice /əʊvəˈpraɪs/ overpriced · overpriced giá quá cao B2Trung cấp#
  89. unbeatable prices /ʌnˈbiː.t̬ə.bl̩ praɪsiz/ giá cạnh tranh nhất B2Trung cấp#
  90. vendor /ˈven.dɚ/ số nhiều vendors người bán hàng B2Trung cấp#
  91. barcode /ˈbɑː(r)kəʊd/ số nhiều barcodes mã vạch B1Sơ cấp#
  92. customer /ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers người mua A1Sơ cấp#
  93. issue a receipt /ˈɪʃ.uː e rɪˈsiːt/ phát hành biên lai B2Trung cấp#
  94. hypermarket /ˈhaɪ.pɚˌmɑːr.kɪt/ số nhiều hypermarkets siêu thị lớn B1Trung cấp#
  95. cashback /ˈkæʃ.bæk/ hoàn lại tiền B2Trung cấp#
  96. sporting goods /ˈspɔːrt.ɪŋ ɡʊdz/ đồ thể thao B1Trung cấp#
  97. stationery /ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/ văn phòng phẩm B1Trung cấp#
  98. summer collection /ˈsʌmɚ kəˈlek.ʃən/ số nhiều summer collections bộ sưu tập mùa hè B1Trung cấp#
  99. gift wrap /ɡɪft ræp/ gói quà B1Trung cấp#
  100. household products /ˈhaʊshoʊld ˈprɒd.ʌkts/ sản phẩm gia dụng B1Trung cấp#
  101. outlet mall /ˈaʊtlɛt mɑːl/ số nhiều outlet malls cửa hàng tiêu thụ hàng tồn kho B1Trung cấp#
  102. wholesale store /ˈhoʊl.seɪl stɔːr/ số nhiều wholesale stores cửa hàng bán buôn B2Trung cấp#
  103. store credit /ˈstɔr ˌkrɛdɪt/ tín dụng cửa hàng B2Trung cấp#
  104. fishmonger's /ˈfɪʃˌmʌŋɡ.ə(r)s/ số nhiều fishmongers' cửa hàng cá B1Trung cấp#
  105. florist's /ˈflɒrɪsts/ số nhiều florists' cửa hàng hoa A2Trung cấp#
  106. greengrocer's /ˈɡrinˌɡrəʊs.ə(r)z/ số nhiều greengrocers' cửa hàng rau A2Trung cấp#
  107. hardware store /ˈhɑːrd.wer stɔːr/ số nhiều hardware stores cửa hàng kim khí B1Trung cấp#
  108. jeweller's /ˈdʒu(ə)lɚz/ số nhiều jewellers' tiệm kim hoàn A2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong pay by card và pay in cash, giới từ được dùng cố định và không có mạo từ trước phương tiện thanh toán.
  • warranty là danh từ đếm được; dạng số nhiều là warranties. Đuôi -y chuyển thành -ies khi đứng sau một chữ cái phụ âm.
  • in stock và out of stock mô tả tình trạng còn hàng hay hết hàng. Cả hai cụm đều không có mạo từ trước stock.

Chủ đề khác