Chuyển đến nội dung

Công nghệ bằng tiếng Anh

126 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 126 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về công nghệ bằng tiếng Anh, software thường là danh từ không đếm được: từ này chỉ các chương trình nói chung, chứ không phải một program riêng lẻ. browser là chương trình dùng để mở các trang web, còn website là tập hợp các trang mà bạn truy cập.

Danh từ login có thể chỉ thông tin dùng để đăng nhập vào một hệ thống; động từ tương ứng được viết thành hai từ riêng biệt. Khi nói về phần mềm, cách viết program được dùng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Cụm từ cell phone chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Mỹ.

  1. incoming /ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/ đang đi tới B2Trung cấp#
  2. outcoming /ˈʌutˌkʌm.ɪŋ/ ra C2Trung cấp#
  3. cutting edge /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ tiên tiến C1Nâng cao#
  4. connect /kəˈnɛkt/ connected · connected kết nối A2Sơ cấp#
  5. laptop /ˈlæp.tɑːp/ số nhiều laptops máy tính xách tay A2Sơ cấp#
  6. online community /ˈɑːn.laɪn kəˈmjuːnəti/ số nhiều online communities cộng đồng trực tuyến B1Trung cấp#
  7. virtual /ˈvɝː.tʃu.əl/ ảo B2Trung cấp#
  8. up-to-date /ˌʌp tə ˈdeɪt/ cập nhật B1Trung cấp#
  9. swipe /swaɪp/ swiped · swiped vuốt B2Trung cấp#
  10. gadget /ˈɡædʒ.ət/ số nhiều gadgets thiết bị nhỏ tiện dụng B1Trung cấp#
  11. compact /kəmˈpækt/ nhỏ gọn B2Trung cấp#
  12. mobile application /ˈmoʊ.b(ə)l ˌæp.ləˈkeɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều mobile applications ứng dụng di động B1Sơ cấp#
  13. program /ˈproʊ.ɡræm/ số nhiều programs chương trình A2Sơ cấp#
  14. website /ˈwɛbˌsaɪt/ số nhiều websites trang web A1Sơ cấp#
  15. social media /ˌsoʊ.ʃ(ə)l ˈmiː.di.ə/ truyền thông xã hội A2Sơ cấp#
  16. battery /ˈbætəri/ số nhiều batteries pin A2Sơ cấp#
  17. computer /kəmˈpjutɚ/ số nhiều computers máy tính A1Sơ cấp#
  18. screen /skrin/ số nhiều screens màn hình A2Sơ cấp#
  19. button /ˈbʌtn̩/ số nhiều buttons nút bấm A2Sơ cấp#
  20. telephone /ˈtɛləfoʊn/ số nhiều telephones điện thoại A1Sơ cấp#
  21. photo /ˈfoʊ.t̬oʊ/ số nhiều photos ảnh chụp A1Sơ cấp#
  22. Internet /ˈɪn.t̬ɚ.net/ internet A1Sơ cấp#
  23. labour-saving /ˈleɪ.bɚ ˈseɪvɪŋ/ giảm nhẹ sức lao động B2Nâng cao#
  24. message /ˈmɛsɪdʒ/ số nhiều messages tin nhắn A1Sơ cấp#
  25. computerisation /kəmˌpjuː.tɚ.əˈzeɪ.ʃ(ə)n/ vi tính hóa C1Nâng cao#
  26. tablet /ˈtæblət/ số nhiều tablets máy tính bảng A2Sơ cấp#
  27. cell phone /sɛl/ số nhiều cell phones điện thoại di động A1Sơ cấp#
  28. e-mail /ˈiːmeɪl/ thư điện tử A1Sơ cấp#
  29. headphones /ˈhedfoʊnz/ tai nghe A2Sơ cấp#
  30. charger /ˈtʃɑrdʒɚ/ số nhiều chargers sạc pin A2Sơ cấp#
  31. password /ˈpɑːswɜː(r)d/ số nhiều passwords mật khẩu A2Sơ cấp#
  32. take pictures /teɪk ˈpɪk.tʃɚrz/ chụp ảnh A1Sơ cấp#
  33. store /stoːr/ stored · stored lưu trữ B1Trung cấp#
  34. wireless connection /ˈwaɪr.ləs kəˈnek.ʃ(ə)n/ số nhiều wireless connections kết nối không dây B1Trung cấp#
  35. automatically /ˌɑː.təˈmæt.ɪ.k(ə)l.i/ một cách tự động B1Trung cấp#
  36. switch on /swɪtʃ ɑːn/ bật lên A2Sơ cấp#
  37. turn off /tɜːrn 'ɔːf/ tắt đi A1Sơ cấp#
  38. upgrade /ʌpˈɡreɪd/ upgraded · upgraded nâng cấp B2Trung cấp#
  39. disconnect /ˌdɪskəˈnɛkt/ disconnected · disconnected ngắt kết nối B2Trung cấp#
  40. wiring /ˈwaɪr.ɪŋ/ hệ thống dây điện C1Nâng cao#
  41. short circuit /ˌʃɔːrt ˈsɝː.kɪt/ số nhiều short circuits đoản mạch B2Nâng cao#
  42. turbine /ˈtɜ(r)baɪn/ số nhiều turbines tuabin C1Nâng cao#
  43. frame /freɪm/ số nhiều frames khung B1Trung cấp#
  44. network /nɛtwɝk/ số nhiều networks mạng B1Trung cấp#
  45. access /ˈæksɛs/ truy nhập B1Trung cấp#
  46. hang up /hæŋ 'ʌp/ cúp máy A2Trung cấp#
  47. remote control /rɪˈmoʊt kənˈtrəʊl/ điều khiển từ xa B1Trung cấp#
  48. hacker /ˈhæk.ɚ/ số nhiều hackers hacker B1Trung cấp#
  49. search engine /sɜːtʃ ˈen.dʒɪn/ số nhiều search engines công cụ tìm kiếm A2Trung cấp#
  50. wireless /ˈwaɪ.ə(r).ləs/ không dây B1Trung cấp#
  51. dial a number /ˈdaɪ.əl eɪ ˈnʌmbər/ quay số A2Trung cấp#
  52. noises /nɔɪziz/ tiếng ồn A2Trung cấp#
  53. portable /ˈpɔrtəbəl/ có thể mang đi B2Trung cấp#
  54. browse /braʊz/ browsed · browsed duyệt B1Trung cấp#
  55. crash /kræʃ/ số nhiều crashes sự cố B1Trung cấp#
  56. scroll /skroʊl/ scrolled · scrolled cuộn B1Sơ cấp#
  57. exposure time /ɪkˈspoʊ.ʒɚ taɪm/ số nhiều exposure times thời gian phơi sáng C1Nâng cao#
  58. cybernetics /ˌsaɪ.bə(r)ˈnɛ.tɪks/ điều khiển học C2Nâng cao#
  59. viewfinder /ˈvjuːˌfaɪn.dɚ/ số nhiều viewfinders kính ngắm C1Nâng cao#
  60. technology /tɛkˈnɑlədʒi/ số nhiều technologies công nghệ A2Trung cấp#
  61. paste /peɪst/ pasted · pasted dán A2Sơ cấp#
  62. cable /keɪ.bl/ số nhiều cables cáp B1Sơ cấp#
  63. file /faɪl/ số nhiều files tệp tin A2Sơ cấp#
  64. folder /ˈfoʊɫdɚ/ số nhiều folders thư mục A2Sơ cấp#
  65. notebook /ˈnoʊtˌbʊk/ số nhiều notebooks máy tính xách tay nhỏ B1Sơ cấp#
  66. microphone /maɪ.kroʊ.foʊn/ số nhiều microphones micrô B1Sơ cấp#
  67. printer /ˈprɪntɚ/ số nhiều printers máy in văn phòng A2Sơ cấp#
  68. save /seɪv/ saved · saved lưu A2Sơ cấp#
  69. delete /dɪˈliːt/ deleted · deleted xóa A2Sơ cấp#
  70. browser /ˈbraʊzə(r)/ số nhiều browsers trình duyệt B1Sơ cấp#
  71. calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.tə(r)/ số nhiều calculators máy tính tay A2Sơ cấp#
  72. monitor /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ số nhiều monitors màn hình theo dõi B1Sơ cấp#
  73. login /ˈlɑɡɪn/ số nhiều logins đăng nhập B1Sơ cấp#
  74. download /ˈdaʊnˌloʊd/ downloaded · downloaded tải xuống A2Sơ cấp#
  75. user /ˈjuzɚ/ số nhiều users người dùng A2Sơ cấp#
  76. settings /ˈsɛtɪŋz/ phần cài đặt B1Sơ cấp#
  77. go online /ɡoʊ ˈɑːn.laɪn/ lên mạng A2Sơ cấp#
  78. device /dəˈvaɪs/ số nhiều devices thiết bị B1Sơ cấp#
  79. connection /kəˈnɛkʃən/ số nhiều connections sự kết nối B1Sơ cấp#
  80. speaker /ˈspikər/ số nhiều speakers loa A2Sơ cấp#
  81. display /dɪsˈpleɪ/ displayed · displayed hiển thị B1Trung cấp#
  82. activate /ˈæktɪˌveɪt/ activated · activated kích hoạt B2Trung cấp#
  83. by default /baɪ dɪˈfɔːlt/ theo mặc định B2Trung cấp#
  84. database /ˈdeɪtəˌbeɪs/ số nhiều databases cơ sở dữ liệu B1Trung cấp#
  85. provider /prəˈvaɪ.dɚ/ số nhiều providers nhà cung cấp B2Trung cấp#
  86. coverage /ˈkʌv.ər.ɪdʒ/ vùng phủ sóng B2Trung cấp#
  87. user-friendly /ˌjuː.zɚˈfrend.li/ thân thiện với người dùng B2Trung cấp#
  88. backup copy /ˈbækˌʌp ˈkɒp.i/ số nhiều backup copies bản sao lưu B2Trung cấp#
  89. electric /ɪˈlɛktrɪk/ điện A2Sơ cấp#
  90. tap /tæp/ tapped · tapped nhấn B1Sơ cấp#
  91. keyboard /ˈkiː.bɔːrd/ số nhiều keyboards bàn phím A2Sơ cấp#
  92. secure /səˈkjʊr/ secured · secured bảo mật B2Trung cấp#
  93. data /ˈdeɪtə/ dữ liệu A2Trung cấp#
  94. vision /ˈvɪ.ʒ(ə)n/ số nhiều visions tầm nhìn B2Trung cấp#
  95. technological /ˌtek.nəˈlɑː.dʒɪ.k(ə)l/ thuộc công nghệ B2Trung cấp#
  96. flash /flæʃ/ số nhiều flashes đèn flash B1Sơ cấp#
  97. scanner /ˈskænɚ/ số nhiều scanners máy quét B1Sơ cấp#
  98. software /ˈsɔftˌwɛr/ phần mềm A2Sơ cấp#
  99. sender /ˈsɛndɚ/ số nhiều senders người gửi B1Sơ cấp#
  100. telephone book /ˈtɛləˌfoʊn bʊk/ số nhiều telephone books danh bạ điện thoại A2Sơ cấp#
  101. digital /ˈdɪdʒ.ə.t̬(ə)l/ kỹ thuật số A2Sơ cấp#
  102. artificial /ɑː(r)təˈfɪʃ(ə)l/ nhân tạo B2Trung cấp#
  103. contrast /kənˈtræst/ số nhiều contrasts sự tương phản B1Trung cấp#
  104. automation /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/ việc tự động hóa C1Trung cấp#
  105. electrical device /ɪˈlɛktrɪkəl dɪˈvaɪs/ số nhiều electrical devices thiết bị điện B1Trung cấp#
  106. modify /ˈmɑdɪfaɪ/ modified · modified chỉnh sửa B2Trung cấp#
  107. disconnection /dɪskəˈnɛkʃən/ số nhiều disconnections ngắt kết nối C1Trung cấp#
  108. automatic pilot /ˌɔːtəˈmætɪk ˈpaɪlət/ số nhiều automatic pilots chế độ lái tự động B2Trung cấp#
  109. keypad /ˈkiːpæd/ số nhiều keypads cụm phím số B2Trung cấp#
  110. receiver /rəˈsivɚ/ số nhiều receivers máy thu B2Trung cấp#
  111. modem /ˈmoʊdəm/ số nhiều modems modem B2Trung cấp#
  112. answering machine /ˈæn.sə.rɪŋ məˈʃiːn/ số nhiều answering machines máy trả lời điện thoại A2Trung cấp#
  113. hard disk /hɑːrd dɪsk/ số nhiều hard disks đĩa cứng B1Trung cấp#
  114. memory card /ˈmɛm(ə)ri kɑːd/ số nhiều memory cards thẻ nhớ B1Trung cấp#
  115. home theatre /hoʊm ˈθiːətər/ số nhiều home theatres rạp hát tại gia B1Trung cấp#
  116. extension lead /ɪkˈsten.ʃ(ə)n ˌliːd/ số nhiều extension leads dây nối dài B2Trung cấp#
  117. voltage /ˈvoʊltɪdʒ/ số nhiều voltages điện áp C1Trung cấp#
  118. satellite dish /ˈsætəlaɪt dɪʃ/ số nhiều satellite dishes đĩa vệ tinh B2Trung cấp#
  119. tripod /ˈtraɪpɑd/ số nhiều tripods giá ba chân B2Trung cấp#
  120. selfie stick /ˈsɛlfi stɪk/ số nhiều selfie sticks gậy chụp tự sướng B1Trung cấp#
  121. camera lens /ˈkæm.rə lenz/ số nhiều camera lenses ống kính máy ảnh B1Trung cấp#
  122. world wide web /ˌwɝːld waɪd ˈweb/ mạng thế giới B1Trung cấp#
  123. telephone directory /ˈtɛləfoʊn dɪˈrek.tɚ.i/ số nhiều telephone directories danh bạ điện thoại B1Trung cấp#
  124. loudspeaker /ˈlaʊdspiːkɚ/ số nhiều loudspeakers loa B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • software đi với động từ ở dạng số ít và thường không có đuôi số nhiều. headphones ở dạng số nhiều, ngay cả khi chỉ một bộ tai nghe.
  • Trong wireless connection và mobile application, tính từ đứng trước danh từ. Danh từ nhận đuôi số nhiều; tính từ không thay đổi.
  • Với switch on và turn off, đại từ làm tân ngữ đứng giữa động từ và tiểu từ. Danh từ làm tân ngữ có thể đứng giữa hai thành phần này hoặc sau tiểu từ.

Chủ đề khác