Chuyển đến nội dung

Tại khách sạn bằng tiếng Bồ Đào Nha

146 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 148 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi hỏi về phòng ở khách sạn bằng tiếng Bồ Đào Nha, “Quarto duplo” chỉ phòng dành cho hai người, nhưng cách bố trí giường có thể khác nhau. “Quarto com cama de casal” nêu rõ có một giường đôi, còn “Quarto com duas camas de solteiro” nêu rõ có hai giường đơn.

Tại nhà hàng của khách sạn, “Ementa” nghĩa là thực đơn. “Amaciador” có thể là dầu xả tóc hoặc nước xả vải, nên cần xem ngữ cảnh là phòng tắm hay giặt giũ. “Gostaria de fazer uma reserva” là cách lịch sự để yêu cầu đặt phòng: dạng động từ ở thức điều kiện làm lời đề nghị nhẹ nhàng hơn.

  1. Almoço /ɐlˈmosu/ o số nhiều os almoços Bữa trưa A1Sơ cấp#
  2. Jantar /ʒɐ̃ˈtaɾ/ o số nhiều os jantares Bữa tối A1Sơ cấp#
  3. Comodidades /kumudiˈdadɨʃ/ a số nhiều as comodidades Tiện nghi B1Nâng cao#
  4. Hotel /ɔˈtɛɫ/ o số nhiều os hotéis Khách sạn A1Sơ cấp#
  5. Telefone /tɨlɨˈfɔnɨ/ o số nhiều os telefones Điện thoại A1Sơ cấp#
  6. Qual é a palavra-passe do wi-fi? /ˈkwaɫ ˈɛ ɐ pɐˌlavɾɐˈpasɨ du ˈwajfaj/ Mật khẩu Wi-Fi là gì? A1Trung cấp#
  7. Suite /ˈswit/ a số nhiều as suites Phòng suite B1Trung cấp#
  8. Berço /ˈbeɾsu/ o số nhiều os berços Cái nôi B1Trung cấp#
  9. Cofre /ˈkɔfɾɨ/ o số nhiều os cofres Két sắt B1Trung cấp#
  10. Amaciador /ɐmɐsjɐˈdoɾ/ o số nhiều os amaciadores Dầu xả A2Trung cấp#
  11. Gostaria de fazer uma reserva /ɡuʃtɐˈɾiɐ dɨ fɐˈzeɾ ˈumɐ ʁɨˈzɛɾvɐ/ Tôi muốn đặt chỗ A2Trung cấp#
  12. Há quartos disponíveis? /a ˈkwaɾtuʒ diʃpuˈnivɐjʃ/ Có phòng trống không? A1Trung cấp#
  13. Qual é o horário do check-in? /ˈkwaɫ ˈɛ u ɔˈɾaɾju du ˈtʃɛkin/ Thời gian nhận phòng là mấy giờ? A2Trung cấp#
  14. Chave do quarto /ˈʃavɨ du ˈkwaɾtu/ a số nhiều as chaves do quarto Chìa khóa phòng A1Sơ cấp#
  15. Elevador /ilɨvɐˈdoɾ/ o số nhiều os elevadores Thang máy A1Sơ cấp#
  16. Receção /ʁɨsɛˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as receções Lễ tân A2Sơ cấp#
  17. Bagagem /bɐˈɡaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as bagagens Hành lý A1Sơ cấp#
  18. Wi-fi grátis /ˌwajˈfaj ˈɡɾatiʃ/ o Wi-Fi miễn phí A1Sơ cấp#
  19. Secador de cabelo /sɨkɐˈdoɾ dɨ kɐˈbelu/ o số nhiều os secadores de cabelo Máy sấy tóc A2Sơ cấp#
  20. Papel higiénico /pɐˈpɛl iˈʒjɛniku/ o Giấy vệ sinh A1Sơ cấp#
  21. Roupão /ʁoˈpɐ̃w̃/ o số nhiều os roupões Áo choàng tắm A2Trung cấp#
  22. Serviço de valet /sɨɾˈvisu dɨ vaˈlɛ/ o số nhiều os serviços de valet Dịch vụ valet B2Nâng cao#
  23. Rececionista /ʁɨsɛsjuˈniʃtɐ/ o/a số nhiều os/as rececionistas Nhân viên lễ tân A2Trung cấp#
  24. Aceita cartão? /ɐˈsɐjtɐ kɐɾˈtɐ̃w̃/ Bạn có chấp nhận thẻ không? A1Sơ cấp#
  25. Pagar em dinheiro /pɐˈɡaɾ ɐ̃j̃ diˈɲɐjɾu/ Trả bằng tiền mặt A1Sơ cấp#
  26. Pagar com cartão /pɐˈɡaɾ kõ kɐɾˈtɐ̃w̃/ Thanh toán bằng thẻ A1Sơ cấp#
  27. Ginásio /ʒiˈnazju/ o số nhiều os ginásios Phòng gym A2Sơ cấp#
  28. Pode chamar um táxi? /ˈpɔdɨ ʃɐˈmaɾ ũ ˈtaksi/ Bạn có thể gọi taxi không? A1Sơ cấp#
  29. Check-in /ˌʃɛkˈin/ o số nhiều os check-ins Thủ tục nhận phòng A2Sơ cấp#
  30. Check-out /ˌʃɛkˈawt/ o số nhiều os check-outs Thủ tục trả phòng A2Sơ cấp#
  31. Banheira /bɐˈɲɐjɾɐ/ a số nhiều as banheiras Bồn tắm A2Sơ cấp#
  32. Duche /ˈduʃɨ/ o số nhiều os duches Tắm vòi sen A1Sơ cấp#
  33. Pequeno-almoço incluído /pɨˌkenu aɫˈmosu ĩkluˈidu/ Bao gồm bữa sáng A1Sơ cấp#
  34. Horário do pequeno-almoço /uˈɾaɾju du pɨˌkenuɐɫˈmosu/ o số nhiều os horários do pequeno-almoço Giờ ăn sáng A2Sơ cấp#
  35. Ementa /iˈmẽtɐ/ a số nhiều as ementas Thực đơn A1Sơ cấp#
  36. Piscina /piʃˈsinɐ/ a số nhiều as piscinas Hồ bơi A1Sơ cấp#
  37. Quero reservar um quarto /ˈkɛɾu ʁɨzɨɾˈvaɾ ũ ˈkwaɾtu/ Tôi muốn đặt phòng A1Sơ cấp#
  38. Quanto custa por noite? /ˈkwɐ̃tu ˈkuʃtɐ puɾ ˈnojtɨ/ Giá một đêm là bao nhiêu? A1Sơ cấp#
  39. O pequeno-almoço está incluído? /u pɨˌkenu aɫˈmosu ɨʃˈta ĩkluˈidu/ Có bao gồm bữa sáng không? A1Sơ cấp#
  40. Há estacionamento? /a ɨʃtɐsjunɐˈmẽtu/ Có chỗ đậu xe không? A1Sơ cấp#
  41. O chuveiro não está a funcionar /u ʃuˈvɐjɾu nɐ̃w̃ ɨʃˈta ɐ fũsjuˈnaɾ/ Vòi hoa sen không hoạt động A2Sơ cấp#
  42. Não há água quente /nɐ̃w̃ ˈa ˈaɡwɐ ˈkẽtɨ/ Ở đây không có nước nóng A1Sơ cấp#
  43. Quero cancelar a reserva /ˈkɛɾu kɐ̃sɨˈlaɾ ɐ ʁɨˈzɛɾvɐ/ Tôi muốn hủy đặt phòng A2Sơ cấp#
  44. Posso deixar as minhas malas aqui? /ˈpɔsu dɐjˈʃaɾ ɐʒ ˈmiɲɐʒ ˈmalɐz ɐˈki/ Tôi có thể để hành lý ở đây được không? A2Sơ cấp#
  45. Hotel de luxo /ɔˈtɛɫ dɨ ˈluʃu/ o số nhiều os hotéis de luxo Khách sạn sang trọng A2Sơ cấp#
  46. Hotel económico /ɔˈtɛɫ ikuˈnɔmiku/ o số nhiều os hotéis económicos Khách sạn bình dân A2Sơ cấp#
  47. Perto do centro /ˈpɛɾtu du ˈsẽtɾu/ Gần trung tâm A1Sơ cấp#
  48. Perto da praia /ˈpɛɾtu dɐ ˈpɾajɐ/ Gần bãi biển A1Sơ cấp#
  49. Recomendo este hotel /ʁɨkuˈmẽdu ˈeʃtɨ ɔˈtɛɫ/ Tôi giới thiệu khách sạn này A2Trung cấp#
  50. Quarto individual /ˈkwaɾtu ĩdividuˈal/ o số nhiều os quartos individuais Phòng đơn A2Trung cấp#
  51. Quarto duplo /ˈkwaɾtu ˈduplu/ o số nhiều os quartos duplos Phòng đôi A2Trung cấp#
  52. Quarto triplo /ˈkwaɾtu ˈtɾiplu/ o số nhiều os quartos triplos Phòng ba người A2Trung cấp#
  53. Lavandaria /lɐvɐ̃dɐˈɾiɐ/ a số nhiều as lavandarias Giặt ủi A2Trung cấp#
  54. Há serviço de lavandaria? /a sɨɾˈvisu dɨ lɐvɐ̃dɐˈɾiɐ/ Có dịch vụ giặt là không? A2Trung cấp#
  55. Mini-bar /ˌminiˈbaɾ/ o số nhiều os minibares Tủ lạnh nhỏ A2Trung cấp#
  56. O mini-bar está vazio /u ˌminiˈbaɾ ɨʃˈta vɐˈziu/ Minibar trống rỗng A2Trung cấp#
  57. Há wi-fi disponível? /a ˈwajfaj diʃpuˈnivɛɫ/ Có Wi-Fi không? A1Trung cấp#
  58. O meu quarto não foi limpo /u ˈmew ˈkwaɾtu nɐ̃w̃ ˈfoj ˈlĩpu/ Phòng của tôi chưa được dọn dẹp A2Trung cấp#
  59. Gostaria de prolongar a minha estadia /ɡuʃtɐˈɾiɐ dɨ pɾulõˈɡaɾ ɐ ˈmiɲɐ ɨʃtɐˈdiɐ/ Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú của mình B1Trung cấp#
  60. Quero deixar uma reclamação /ˈkɛɾu dɐjˈʃaɾ ˈumɐ ʁɨklɐmɐˈsɐ̃w̃/ Tôi muốn để lại lời phàn nàn B1Trung cấp#
  61. O atendimento foi ótimo /u ɐtẽdiˈmẽtu ˈfoj ˈɔtimu/ Dịch vụ tuyệt vời A2Trung cấp#
  62. Gostei da estadia /ɡuʃˈtɐj dɐ ɨʃtɐˈdiɐ/ Tôi hài lòng với kỳ lưu trú A2Trung cấp#
  63. Voltaria novamente /voɫtɐˈɾiɐ ˌnɔvɐˈmẽtɨ/ Sẽ quay lại lần nữa B1Trung cấp#
  64. Há alguma taxa extra? /a ɐɫˈɡumɐ ˈtaʃɐ ˈɛʃtɾɐ/ Có bất kỳ khoản phí bổ sung nào không? A2Trung cấp#
  65. Qual é a política de cancelamento? /ˈkwaɫ ˈɛ ɐ puˈlitikɐ dɨ kɐ̃sɨlɐˈmẽtu/ Chính sách hủy bỏ là gì? B1Trung cấp#
  66. Pousada /poˈzadɐ/ a số nhiều as pousadas Quán trọ A2Trung cấp#
  67. Albergue /ɐlˈbɛɾɡɨ/ o số nhiều os albergues Nhà trọ A2Trung cấp#
  68. Reserva /ʁɨˈzɛɾvɐ/ a số nhiều as reservas Sự đặt chỗ A2Sơ cấp#
  69. Palavra-passe do Wi-Fi /pɐˌlavɾɐˈpasɨ du ˈwajfaj/ a số nhiều as palavras-passe do Wi-Fi Mật khẩu Wi-Fi A1Sơ cấp#
  70. Forma de pagamento /ˈfɔɾmɐ dɨ pɐɡɐˈmẽtu/ a số nhiều as formas de pagamento Phương thức thanh toán A2Sơ cấp#
  71. A luz não acende /ɐ ˈluʒ nɐ̃w̃ ɐˈsẽdɨ/ Đèn không bật A2Sơ cấp#
  72. Há elevador? /a ilɨvɐˈdoɾ/ Có thang máy không? A1Sơ cấp#
  73. Quero fazer o check-out /ˈkɛɾu fɐˈzeɾ u ˈʃɛkawt/ Tôi muốn trả phòng A2Sơ cấp#
  74. Resort /ʁiˈzɔɾt/ o số nhiều os resorts Khu nghỉ mát B1Sơ cấp#
  75. Quarto com cama de casal /ˈkwaɾtu kõ ˈkɐmɐ dɨ kɐˈzaɫ/ o số nhiều os quartos com cama de casal Phòng có giường đôi A1Sơ cấp#
  76. Quarto com duas camas de solteiro /ˈkwaɾtu kõ ˈduɐʃ ˈkɐmɐʒ dɨ solˈtɐjɾu/ o số nhiều os quartos com duas camas de solteiro Phòng có hai giường đơn A2Sơ cấp#
  77. Quarto com varanda /ˈkwaɾtu kõ vɐˈɾɐ̃dɐ/ o số nhiều os quartos com varanda Phòng có ban công A2Sơ cấp#
  78. Quarto com vista para o mar /ˈkwaɾtu kõ ˈviʃtɐ pɐɾɐ u ˈmaɾ/ o số nhiều os quartos com vista para o mar Phòng nhìn ra biển A2Sơ cấp#
  79. Quarto com ar-condicionado /ˈkwaɾtu kõ ˌaɾkõdisjuˈnadu/ o số nhiều os quartos com ar-condicionado Phòng có máy lạnh A2Sơ cấp#
  80. Cama extra /ˈkɐmɐ ˈɛʃtɾɐ/ a số nhiều as camas extra Giường phụ A2Sơ cấp#
  81. Carregar as malas /kɐʁɨˈɡaɾ ɐʒ ˈmalɐʃ/ Mang vali A2Sơ cấp#
  82. Estacionamento /ɨʃtɐsjunɐˈmẽtu/ o số nhiều os estacionamentos Bãi đậu xe A1Trung cấp#
  83. Fatura /fɐˈtuɾɐ/ a số nhiều as faturas Hóa đơn A2Trung cấp#
  84. Restaurante do hotel /ʁɨʃtɐwˈɾɐ̃tɨ du ɔˈtɛl/ o số nhiều os restaurantes do hotel Nhà hàng khách sạn A1Sơ cấp#
  85. Buffet /buˈfɛ/ o số nhiều os buffets Tiệc buffet A2Sơ cấp#
  86. Serviço de bar /sɨɾˈvisu dɨ ˈbaɾ/ o số nhiều os serviços de bar Dịch vụ quầy bar A2Sơ cấp#
  87. Spa /ˈʃpa/ o số nhiều os spas Spa B1Sơ cấp#
  88. Massagem /mɐˈsaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as massagens Mát xa A2Sơ cấp#
  89. Jacuzzi /ʒɐˈkuzi/ o số nhiều os jacuzzis Bồn tắm nước nóng B1Sơ cấp#
  90. Posso fazer o check-out mais tarde? /ˈpɔsu fɐˈzeɾ u ˈʃɛk awt ˈmajʃ ˈtaɾdɨ/ Tôi có thể trả phòng sau được không? A2Sơ cấp#
  91. Em bairro tranquilo /ɐ̃j̃ ˈbajʁu tɾɐ̃ˈkilu/ Trong một khu phố yên tĩnh A2Trung cấp#
  92. Ambiente agradável /ɐ̃ˈbjẽtɨ ɐɡɾɐˈðavɛl/ o số nhiều os ambientes agradáveis Môi trường dễ chịu A2Trung cấp#
  93. Viajar com conforto /vjɐˈʒaɾ kõ kõˈfoɾtu/ Du lịch thoải mái A2Trung cấp#
  94. Férias relaxantes /ˈfɛɾjɐʃ ʁɨlɐˈʃɐ̃tɨʃ/ a Kỳ nghỉ thư giãn A2Trung cấp#
  95. Viagem de negócios /viˈaʒɐ̃j̃ dɨ nɨˈɡɔsjuʃ/ a số nhiều as viagens de negócios Chuyến công tác A2Trung cấp#
  96. Boa reputação /ˈboɐ ʁɨputɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as boas reputações Danh tiếng tốt B1Trung cấp#
  97. Lençóis limpos /lẽˈsɔjʒ ˈlĩpuʃ/ o số nhiều os lençóis limpos Khăn trải giường sạch sẽ A2Sơ cấp#
  98. Toalhas limpas /tuˈaʎɐʒ ˈlĩpɐʃ/ a số nhiều as toalhas limpas Khăn sạch A1Sơ cấp#
  99. Serviço de quarto /sɨɾˈvisu dɨ ˈkwaɾtu/ o số nhiều os serviços de quarto Dịch vụ phòng A2Sơ cấp#
  100. Serviço de limpeza /sɨɾˈvisu dɨ lĩˈpezɐ/ o số nhiều os serviços de limpeza Dịch vụ vệ sinh A2Sơ cấp#
  101. Toalha de rosto /tuˈaʎɐ dɨ ˈʁoʃtu/ a số nhiều as toalhas de rosto Khăn mặt A2Sơ cấp#
  102. Toalha de banho /tuˈaʎɐ dɨ ˈbɐɲu/ a số nhiều as toalhas de banho Khăn tắm A1Sơ cấp#
  103. Pode acordar-me às sete? /ˈpɔdɨ ɐkuɾˈdaɾmɨ aʃ ˈsɛtɨ/ Bạn có thể đánh thức tôi dậy lúc bảy giờ được không? A2Sơ cấp#
  104. Há restaurante aqui? /a ʁɨʃtɐwˈɾɐ̃tɨ ɐˈki/ Ở đây có nhà hàng không? A1Sơ cấp#
  105. Pode arrumar o quarto, por favor? /ˈpɔdɨ ɐʁuˈmaɾ u ˈkwaɾtu puɾ fɐˈvoɾ/ Bạn có thể dọn dẹp phòng được không? A2Sơ cấp#
  106. O ar-condicionado não liga /u ˌaɾ kõdisjuˈnadu nɐ̃w̃ ˈliɡɐ/ Điều hòa không bật A2Sơ cấp#
  107. Há muito barulho /a ˈmũjtu bɐˈɾuʎu/ Có rất nhiều tiếng ồn A2Sơ cấp#
  108. Gostaria de trocar de quarto /ɡuʃtɐˈɾiɐ dɨ tɾuˈkaɾ dɨ ˈkwaɾtu/ Tôi muốn đổi phòng A2Sơ cấp#
  109. Posso ver o quarto antes? /ˈpɔsu ˈveɾ u ˈkwaɾtu ˈɐ̃tɨʃ/ Tôi có thể xem phòng trước được không? A2Sơ cấp#
  110. Há toalhas limpas? /a tuˈaʎɐʒ ˈlĩpɐʃ/ Có khăn sạch không? A1Sơ cấp#
  111. O quarto está muito frio /u ˈkwaɾtu ɨʃˈta ˈmũj̃tu ˈfɾiu/ Căn phòng rất lạnh A1Sơ cấp#
  112. O quarto está muito quente /u ˈkwaɾtu ɨʃˈta ˈmũj̃tu ˈkẽtɨ/ Căn phòng rất nóng A1Sơ cấp#
  113. Pode guardar a minha bagagem? /ˈpɔdɨ ɡwɐɾˈdaɾ ɐ ˈmiɲɐ bɐˈɡaʒɐ̃j̃/ Bạn có thể cất giữ hành lý của tôi không? A2Sơ cấp#
  114. Aceitam animais? /ɐˈsɐjtɐ̃w̃ ɐniˈmajʃ/ Có cho phép mang theo động vật không? A2Sơ cấp#
  115. Viajar sozinho /vjɐˈʒaɾ suˈziɲu/ Du lịch một mình A2Sơ cấp#
  116. Cartão magnético /kɐɾˈtɐ̃w̃ mɐɡˈnɛtiku/ o số nhiều os cartões magnéticos Thẻ từ B1Trung cấp#
  117. Portaria /puɾtɐˈɾiɐ/ a số nhiều as portarias Quầy lễ tân B1Trung cấp#
  118. Arrumação diária /ɐʁumɐˈsɐ̃w̃ ˈdjaɾjɐ/ a số nhiều as arrumações diárias Dọn dẹp hàng ngày A2Trung cấp#
  119. Serviço de transfer /sɨɾˈvisu dɨ ˈtɾɐ̃ʃfɛɾ/ o số nhiều os serviços de transfer Dịch vụ đưa đón B1Trung cấp#
  120. Atrações próximas /ɐtɾɐˈsõj̃ʃ ˈpɾɔsimɐʃ/ a số nhiều as atrações próximas Các điểm tham quan gần đó A2Trung cấp#
  121. Solicitar cama extra /sulisiˈtaɾ ˈkɐmɐ ˈɛʃtɾɐ/ Yêu cầu thêm giường A2Trung cấp#
  122. Quero mais almofadas /ˈkɛɾu ˈmajz aɫmuˈfadɐʃ/ Tôi muốn nhiều gối hơn A2Sơ cấp#
  123. Há cobertores extras? /a kubɨɾˈtoɾɨz ˈɛʃtɾɐʃ/ Có chăn bổ sung không? A2Sơ cấp#
  124. Posso receber visitas no quarto? /ˈpɔsu ʀɨsɨˈbeɾ viˈzitɐʒ nu ˈkwaɾtu/ Tôi có thể tiếp khách trong phòng không? A2Sơ cấp#
  125. Há atividades para crianças? /a ɐtiviˈdadɨʃ pɐɾɐ kɾiˈɐ̃sɐʃ/ Có hoạt động nào dành cho trẻ em không? A2Sơ cấp#
  126. Hotel boutique /ɔˈtɛɫ buˈtik/ o số nhiều os hotéis boutique Khách sạn boutique B1Sơ cấp#
  127. Comprovativo de pagamento /kõpɾuvɐˈtivu dɨ pɐɡɐˈmẽtu/ o số nhiều os comprovativos de pagamento Chứng từ thanh toán B1Trung cấp#
  128. Localização central /lukɐlizɐˈsɐ̃w̃ sẽˈtɾaɫ/ a số nhiều as localizações centrais Vị trí trung tâm B1Trung cấp#
  129. Alojamento /ɐluʒɐˈmẽtu/ o số nhiều os alojamentos Chỗ ở A2Trung cấp#
  130. Alojamento confortável /ɐluʒɐˈmẽtu kõfuɾˈtavɛl/ o số nhiều os alojamentos confortáveis Chỗ ở thoải mái A2Trung cấp#
  131. Quarto com casa de banho privativa /ˈkwaɾtu kõ ˈkazɐ dɨ ˈbɐɲu pɾivɐˈtivɐ/ o số nhiều os quartos com casa de banho privativa Phòng có phòng tắm riêng A2Trung cấp#
  132. Casa de banho partilhada /ˈkazɐ dɨ ˈbɐɲu pɐɾtiˈʎadɐ/ a số nhiều as casas de banho partilhadas Phòng tắm chung A2Trung cấp#
  133. Horário de silêncio /uˈɾaɾju dɨ siˈlẽsju/ o số nhiều os horários de silêncio Thời gian yên tĩnh B1Trung cấp#
  134. Bem localizado /ˌbɐ̃j̃ lukɐliˈzadu/ Vị trí thuận lợi A2Trung cấp#
  135. Excelente atendimento /ɨʃsɨˈlẽtɨ ɐtẽdiˈmẽtu/ o Dịch vụ tuyệt vời B1Trung cấp#
  136. Limpeza impecável /lĩˈpezɐ ĩpɨˈkavɛɫ/ a Vệ sinh hoàn hảo B2Trung cấp#
  137. Decoração charmosa /dɨkuɾɐˈsɐ̃w̃ ʃɐɾˈmɔzɐ/ a số nhiều as decorações charmosas Trang trí quyến rũ B1Trung cấp#
  138. Funcionários atenciosos /fũsjuˈnaɾjuz ɐtẽsiˈɔzuʃ/ o số nhiều os funcionários atenciosos Nhân viên chu đáo B1Trung cấp#
  139. Pronto para receber hóspedes /ˈpɾõtu pɐɾɐ ʀɨsɨˈbeɾ ˈɔʃpɨdɨʃ/ Sẵn sàng đón tiếp khách B1Trung cấp#
  140. Política de cancelamento /puˈlitikɐ dɨ kɐ̃sɨlɐˈmẽtu/ a số nhiều as políticas de cancelamento Chính sách hủy bỏ B1Trung cấp#
  141. Cobranças adicionais /kuˈbɾɐ̃sɐz ɐdisjuˈnajʃ/ a số nhiều as cobranças adicionais Phí bổ sung B1Trung cấp#
  142. Experiência inesquecível /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ inɨʃkɨˈsivɛl/ a số nhiều as experiências inesquecíveis Trải nghiệm khó quên B1Trung cấp#
  143. Estadia tranquila /ɨʃtɐˈdiɐ tɾɐ̃ˈkilɐ/ a số nhiều as estadias tranquilas Kỳ lưu trú yên tĩnh B1Trung cấp#
  144. Alojamento ideal /ɐluʒɐˈmẽtu idiˈal/ o số nhiều os alojamentos ideais Chỗ ở lý tưởng A2Trung cấp#
  145. Ótima avaliação /ˈɔtimɐ ɐvɐljɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as ótimas avaliações Đánh giá tuyệt vời B1Trung cấp#
  146. Serviço cinco estrelas /sɨɾˈvisu ˈsĩku ɨʃˈtɾelɐʃ/ o số nhiều os serviços cinco estrelas Dịch vụ năm sao B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong “Hotel económico”, tính từ đứng sau danh từ và ở dạng giống đực số ít. Trong “Casa de banho partilhada”, tính từ ở dạng giống cái số ít và hòa hợp với danh từ chính.
  • Trong “Há elevador?” và “Há quartos disponíveis?”, động từ vẫn ở dạng số ít khi hỏi có sẵn thứ gì đó hay không.
  • “Pagar em dinheiro” và “Pagar com cartão” dùng các giới từ khác nhau để chỉ phương thức thanh toán.

Chủ đề khác