Chuyển đến nội dung

Không gian và Khoa học bằng tiếng Anh

75 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 75 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về khoa học bằng tiếng Anh, meteor chỉ vệt sáng xuất hiện khi một khối đá từ không gian đi vào khí quyển, còn meteorite chỉ mảnh đá chạm tới mặt đất. asteroid là một thiên thể bằng đá quay quanh sun, chứ không phải chính vệt sáng đó.

Từ space có thể chỉ chỗ trống hoặc vùng bên ngoài khí quyển; outer space làm rõ nghĩa thứ hai. pilot study là một nghiên cứu sơ bộ quy mô nhỏ nhằm thử nghiệm phương pháp trước một nghiên cứu lớn hơn. Tính từ meteoric có thể mô tả sự thăng tiến rất nhanh tới thành công, nên nghĩa của nó không chỉ giới hạn trong thiên văn học.

  1. tiny fraction /ˈtaɪni fræk.ʃ(ə)n/ số nhiều tiny fractions phần rất nhỏ B2Nâng cao#
  2. propel /prəˈpɛl/ propelled · propelled đẩy C1Nâng cao#
  3. meteoric /ˌmiː.t̬iˈɔːr.ɪk/ như sao băng C2Nâng cao#
  4. simulate /ˈsɪm.jə.leɪt/ simulated · simulated mô phỏng C1Nâng cao#
  5. prominent /ˈprɑmɪnənt/ có tiếng được biết đến C1Nâng cao#
  6. sun /sʌn/ số nhiều suns Mặt trời A1Sơ cấp#
  7. star /stɑːr/ số nhiều stars sao A1Sơ cấp#
  8. Moon /muːn/ Mặt Trăng A2Sơ cấp#
  9. pilot study /ˈpaɪlət ˈstʌdi/ số nhiều pilot studies nghiên cứu thí điểm C1Nâng cao#
  10. terrestrial /təˈrɛstri.əl/ thuộc Trái Đất C1Nâng cao#
  11. cosmic /ˈkɑːz.mɪk/ thuộc vũ trụ C1Nâng cao#
  12. debris /dəˈbriː/ mảnh vụn C1Nâng cao#
  13. uninhabitable /ˌʌn.ɪnˈhæb.ə.tə.b(ə)l/ không ở được C1Nâng cao#
  14. lunar /ˈluː.nɚ/ thuộc mặt trăng C1Nâng cao#
  15. unmanned /ʌnˈmænd/ không người lái C1Nâng cao#
  16. reaction /riˈækʃ(ə)n/ số nhiều reactions sự phản ứng B1Trung cấp#
  17. accurate /ˈæk.jə.rɪt/ chuẩn xác B2Trung cấp#
  18. colonise /ˈkɑː.lə.naɪz/ colonised · colonised thuộc địa hóa C1Nâng cao#
  19. genetically-modified /ʤɪˈnetɪklɪ ˈmɑː.dɪfaɪd/ biến đổi gien B2Nâng cao#
  20. constellation /ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/ số nhiều constellations chòm sao C1Nâng cao#
  21. velocity /vəˈlɑsəti/ số nhiều velocities vận tốc C1Nâng cao#
  22. weightlessness /ˈweɪt.ləs.nəs/ phi trọng lượng C1Nâng cao#
  23. gravitational /ˌɡrævɪˈteɪʃ(ə)n(ə)l/ hấp dẫn C1Nâng cao#
  24. hydraulic /haɪˈdrɔːlɪk/ thủy lực C1Nâng cao#
  25. solar flare /ˈsoʊlɚ fler/ số nhiều solar flares bão mặt trời C1Nâng cao#
  26. explode /ɪkˈsploʊd/ exploded · exploded nổ tung B1Trung cấp#
  27. precise /prɪˈsaɪs/ chính xác B2Trung cấp#
  28. surface /ˈsɝːfɪs/ số nhiều surfaces bề mặt B1Trung cấp#
  29. universe /ˈjuːnəˌvɝs/ số nhiều universes vũ trụ B1Trung cấp#
  30. evolve /ɪˈvɑːlv/ evolved · evolved tiến hóa B2Trung cấp#
  31. reflection /rɪˈflɛkʃ(ə)n/ số nhiều reflections sự phản chiếu B1Trung cấp#
  32. space /speɪs/ không gian A2Sơ cấp#
  33. experimental /ɪkˌsper.əˈmen.t(ə)l/ thực nghiệm B2Trung cấp#
  34. sample /ˈsæm.p(ə)l/ số nhiều samples mẫu vật B1Trung cấp#
  35. element /ˈel.ə.mənt/ số nhiều elements yếu tố B1Trung cấp#
  36. method /ˈmɛθəd/ số nhiều methods phương pháp B1Trung cấp#
  37. chain reaction /tʃeɪn riˈæk.ʃ(ə)n/ số nhiều chain reactions phản ứng dây chuyền B2Trung cấp#
  38. rocket /ˈrɑkɪt/ số nhiều rockets tên lửa B1Sơ cấp#
  39. outer space /ˌaʊtɚ ˈspeɪs/ khoảng không vũ trụ B1Sơ cấp#
  40. fundamental /ˌfʌn.dəˈmen.t(ə)l/ mang tính nền tảng B2Trung cấp#
  41. genetics /dʒɛˈnɛ.tɪks/ di truyền học B2Trung cấp#
  42. exploration /ˌek.spləˈreɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều explorations sự thăm dò B2Trung cấp#
  43. planet /ˈplænət/ số nhiều planets hành tinh A2Sơ cấp#
  44. Mercury /ˈmɝkjəri/ Sao Thủy B1Sơ cấp#
  45. evolution /ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/ sự tiến hóa B2Trung cấp#
  46. Venus /ˈvinəs/ Sao Kim B1Sơ cấp#
  47. Mars /ˈmɑrz/ Sao Hỏa A2Sơ cấp#
  48. Jupiter /ˈdʒupɪtɚ/ Sao Mộc B1Sơ cấp#
  49. Saturn /ˈsæ.tɝn/ Sao Thổ B1Sơ cấp#
  50. Uranus /jʊər'əɪnəs/ Sao Thiên Vương B1Sơ cấp#
  51. Neptune /ˈnɛptuːn/ Sao Hải vương B1Sơ cấp#
  52. Pluto /ˈplutoʊ/ Sao Diêm Vương B1Sơ cấp#
  53. radiation /ˌreɪ.di.ˈeɪ.ʃ(ə)n/ bức xạ B2Trung cấp#
  54. rotate /rəʊˈteɪt/ rotated · rotated quay B2Trung cấp#
  55. gravity /ˈɡræv.ə.t̬i/ trọng lực B2Trung cấp#
  56. outer /ˈaʊtə/ bên ngoài B2Trung cấp#
  57. universal /ˌjuːnɪˈvɜːrsl/ phổ quát B2Trung cấp#
  58. satellite /ˈsætəlaɪt/ số nhiều satellites vệ tinh B2Trung cấp#
  59. nuclear /ˈn(j)ukliɚ/ nguyên tử B1Trung cấp#
  60. orbit /ˈɔːr.bɪt/ số nhiều orbits quỹ đạo B2Trung cấp#
  61. Solar System /ˈsoʊ.lɚ ˌsɪs.təm/ Hệ mặt trời B1Trung cấp#
  62. galaxy /ˈɡæl.ək.si/ số nhiều galaxies thiên hà B1Trung cấp#
  63. spacecraft /ˈspeɪs.kræft/ con tàu vũ trụ B2Trung cấp#
  64. space station /speɪs ˈsteɪʃn/ số nhiều space stations trạm không gian B1Trung cấp#
  65. crater /ˈkreɪ.tə(r)/ số nhiều craters hố va chạm B2Trung cấp#
  66. simulator /ˈsɪm.jə.leɪ.tɚ/ số nhiều simulators bộ mô phỏng B2Trung cấp#
  67. space shuttle /speɪs ˈʃʌt.(ə)l/ số nhiều space shuttles tàu con thoi vũ trụ B2Trung cấp#
  68. astronaut /ˈæstrəˌnɒt/ số nhiều astronauts phi hành gia B1Trung cấp#
  69. meteor /ˈmiː.t̬i.ɔːr/ số nhiều meteors sao băng B2Trung cấp#
  70. meteorite /ˈmi.ti.əˌraɪt/ số nhiều meteorites thiên thạch C1Trung cấp#
  71. asteroid /ˈæstəroɪd/ số nhiều asteroids tiểu hành tinh B2Trung cấp#
  72. comet /ˈkɒmət/ số nhiều comets sao chổi B2Trung cấp#
  73. North star /nɔːrθ stɑːr/ Sao Bắc đẩu B1Trung cấp#
  74. solar eclipse /ˈsoʊlɚ ɪˈklɪps/ số nhiều solar eclipses nhật thực B2Trung cấp#
  75. Milky Way /ˌmɪlki ˈweɪ/ Dải Ngân hà B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • debris là danh từ không đếm được và đi với động từ ở dạng số ít; từ này không dùng với mạo từ bất định. spacecraft có cùng một dạng ở số ít và số nhiều.
  • Với nghĩa thiên văn học, outer space thường không có mạo từ, còn universe và Milky Way thường đi với mạo từ xác định. Tên hành tinh như Mars không có mạo từ.
  • colonise dùng cách viết -ise phổ biến trong tiếng Anh Anh. Tiếng Anh Mỹ dùng -ize; tiếng Anh Anh cũng chấp nhận -ize.

Chủ đề khác