Chuyển đến nội dung

Cảm giác và Cảm xúc bằng tiếng Anh

133 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 133 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi diễn tả cảm xúc bằng tiếng Anh, excited chỉ cảm xúc của một người, còn exciting mô tả điều gây ra cảm xúc đó. Tính từ anxious có thể diễn tả sự lo lắng, nhưng cũng có thể chỉ sự háo hức khi ai đó đang mong chờ một điều gì.

Cả ashamed và embarrassed đều mô tả những cảm xúc khó chịu. Từ ashamed thường gắn với cảm giác có lỗi hoặc không tán thành hành vi của chính mình; embarrassed thường liên quan đến sự ngượng ngùng hoặc sự chú ý của người khác. Một người có thể cảm thấy embarrassed vì một lỗi vô hại mà không nghĩ rằng mình đã làm điều gì sai trái về mặt đạo đức.

  1. incredible /ɪnˈkrɛdəb(ə)l/ không thể tin nổi B1Trung cấp#
  2. emotion /ɪˈmoʊʃ(ə)n/ số nhiều emotions cảm xúc B1Trung cấp#
  3. gloomy /ˈɡlumi/ ảm đạm B2Trung cấp#
  4. happy /ˈhæpi/ hạnh phúc A1Sơ cấp#
  5. tired /taɪɚd/ thấy mệt A1Sơ cấp#
  6. hungry /ˈhʌŋ.ɡri/ đói A1Sơ cấp#
  7. thirsty /ˈθɜː(r)st.i/ khát A1Sơ cấp#
  8. vibrant /ˈvaɪbr(ə)nt/ sôi động C1Nâng cao#
  9. splendid /ˈsplɛndɪd/ tuyệt vời B2Trung cấp#
  10. fabulous /ˈfæbjʊləs/ tuyệt vời B1Trung cấp#
  11. delightful /dɪˈlaɪt.f(ə)l/ thú vị B2Trung cấp#
  12. tempted /ˈtɛmptɪd/ bị cám dỗ B2Trung cấp#
  13. attractive /əˈtræktɪv/ có sức thu hút A2Trung cấp#
  14. envious /ˈɛnvɪəs/ đố kỵ B2Trung cấp#
  15. helpless /ˈhɛlplɪs/ bơ vơ B2Trung cấp#
  16. enthusiastic /ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/ hào hứng B2Trung cấp#
  17. hopeful /ˈhoʊp.f(ə)l/ đầy hy vọng B2Trung cấp#
  18. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng B1Trung cấp#
  19. grateful /ˈɡreɪtfəl/ hàm ơn B1Trung cấp#
  20. hopeless /ˈhoʊplɪs/ vô vọng B2Trung cấp#
  21. indifferent /ɪnˈdɪfər(ə)nt/ thờ ơ B2Trung cấp#
  22. uneasy /ʌnˈiːzi/ bức bối B2Trung cấp#
  23. worthless /ˈwɝθləs/ vô dụng B2Trung cấp#
  24. delighted /dɪˈlaɪtəd/ vui sướng B1Trung cấp#
  25. depressed /dɪˈprɛst/ chán nản u uất B1Trung cấp#
  26. exhausted /ɪɡˈzɑstɪd/ kiệt sức B1Trung cấp#
  27. frightened /ˈfraɪtn̩d/ hoảng sợ A2Trung cấp#
  28. miserable /ˈmɪz(ə)rəbəl/ đau khổ B1Trung cấp#
  29. uncertain /ʌnˈsɝːt(ə)n/ không chắc chắn B1Trung cấp#
  30. elated /iˈleɪ.tɪd/ phấn khởi C1Nâng cao#
  31. euphoria /juːˈfɔːri.ə/ hưng phấn C1Nâng cao#
  32. resent /riˈzɛnt/ resented · resented không bằng lòng C1Nâng cao#
  33. indignant /ɪnˈdɪɡ.nənt/ phẫn nộ C1Nâng cao#
  34. concerned /kənˈsɝnd/ lo âu B2Trung cấp#
  35. exasperated /ɪɡˈzɑː.spə.reɪ.tɪd/ cáu tiết C1Nâng cao#
  36. cheated /ˈtʃiːtɪd/ bị lừa dối B2Trung cấp#
  37. enraged /ɪnˈreɪdʒ/ nổi khùng C1Nâng cao#
  38. suspicious /səˈspɪ.ʃəs/ nghi ngờ B2Trung cấp#
  39. humiliated /hjuːˈmɪl.i.eɪ.tɪd/ bị bẽ mặt B2Nâng cao#
  40. ashamed /əˈʃeɪmd/ xấu hổ B1Trung cấp#
  41. perplexed /pɚˈplekst/ hoang mang C1Nâng cao#
  42. joyful /ˈdʒɔɪfəl/ hân hoan B2Trung cấp#
  43. disoriented /dɪˈsɔː.ri.ən.tɪd/ mất phương hướng C1Nâng cao#
  44. frustrated /frʌˈstreɪt.ɪd/ bực bội B1Trung cấp#
  45. apathetic /æp.əˈθɛt.ɪk/ lãnh đạm C1Nâng cao#
  46. irritated /ˈɪr.ə.teɪ.t̬ɪd/ tức tối B2Trung cấp#
  47. resigned /rɪˈzaɪnd/ cam chịu buông xuôi C1Nâng cao#
  48. disillusioned /ˌdɪsɪˈluʒənd/ vỡ mộng C1Nâng cao#
  49. intimacy /ˈɪn.tɪ.mə.si/ sự thân mật C1Nâng cao#
  50. skeptical /ˈskeptɪkəl/ đa nghi C1Trung cấp#
  51. embarrassed /ɪmˈbær.əst/ ngượng ngùng B1Trung cấp#
  52. doubtful /ˈdaʊtfəl/ hồ nghi B2Trung cấp#
  53. disgusted /dɪsˈɡʌstɪd/ chán ghét B2Trung cấp#
  54. inspired /ɪn.ˈspaɪərd/ được truyền cảm hứng B2Trung cấp#
  55. terrified /ˈter.ə.faɪd/ sợ hãi B1Trung cấp#
  56. insecure /ˌɪn.səˈkjʊr/ thiếu tự tin B2Trung cấp#
  57. astonished /əˈstɒn.ɪʃt/ sững sờ kinh ngạc B2Trung cấp#
  58. anxious /ˈaŋ(k)ʃəs/ bồn chồn B1Trung cấp#
  59. discouraged /dɪˈskɝː.ɪdʒd/ mất nhuệ khí B2Trung cấp#
  60. puzzled /ˈpʌ.zl̩d/ bối rối B1Trung cấp#
  61. offended /əˈfɛndɪd/ bị xúc phạm B2Trung cấp#
  62. relieved /rɪˈliːvd/ nhẹ lòng B2Trung cấp#
  63. be on top of the world /bi ɑn ˌtɑp əv ðə ˈwɝld/ lâng lâng trên mây B2Nâng cao#
  64. in seventh heaven /ɪn ˌsɛvənθ ˈhɛvən/ vui sướng tuyệt trần C1Nâng cao#
  65. over the moon /ˈoʊvər ðə ˈmun/ cực kỳ hạnh phúc B2Nâng cao#
  66. homesick /ˈhoʊm.sɪk/ nhớ nhà B1Trung cấp#
  67. heartbroken /ˈhɑːrtˌbroʊ.k(ə)n/ rất đau buồn B2Trung cấp#
  68. down /daʊn/ buồn xuống tinh thần B1Trung cấp#
  69. left out /ˌlɛft ˈaʊt/ bị bỏ rơi B1Trung cấp#
  70. thrilled /θrɪld/ vui sướng tột độ B2Trung cấp#
  71. rejected /rɪˈdʒɛktɪd/ bị từ chối B2Trung cấp#
  72. reassured /ˌriəˈʃʊrd/ yên lòng B2Trung cấp#
  73. jump for joy /ˌdʒʌmp fɚ ˈdʒɔɪ/ nhảy lên vì vui sướng B2Trung cấp#
  74. awesome /ˈɑs:.əm/ cực kỳ ấn tượng A2Sơ cấp#
  75. mood /muːd/ số nhiều moods tâm trạng lúc đó B1Sơ cấp#
  76. awful /ˈɔːfʊl/ kinh khủng A2Sơ cấp#
  77. love /lʌv/ yêu A1Sơ cấp#
  78. sad /sæd/ buồn A1Sơ cấp#
  79. glad /ɡlæd/ vui mừng A2Sơ cấp#
  80. angry /ˈæŋ.ɡri/ tức giận A1Sơ cấp#
  81. bored /bɔːrd/ chán A1Sơ cấp#
  82. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ phấn khích A1Sơ cấp#
  83. upset /ʌpˈsɛt/ buồn bã A2Sơ cấp#
  84. worried /ˈwʌrid/ lo lắng A2Sơ cấp#
  85. interested /ˈɪntrəstəd/ thích thú A1Sơ cấp#
  86. afraid /əˈfreɪd/ sợ A1Sơ cấp#
  87. hate /heɪt/ hated · hated ghét A1Sơ cấp#
  88. surprised /səˈpraɪzd/ ngạc nhiên A2Sơ cấp#
  89. scared /skerd/ sợ sệt A2Sơ cấp#
  90. wonderful /ˈwʌn.dɚ.fl̩/ tuyệt vời A1Sơ cấp#
  91. upbeat /ʌpˈbit/ phấn chấn B2Nâng cao#
  92. lovely /ˈlʌvli/ đáng yêu A2Sơ cấp#
  93. ecstatic /ɛkˈstætɪk/ ngây ngất C1Nâng cao#
  94. cute /kjuːt/ dễ thương A2Sơ cấp#
  95. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ tuyệt vời đến ngỡ ngàng A2Sơ cấp#
  96. fish out of water /ˌfɪʃ aʊt əv ˈwɔtɚ/ lạc lõng như cá lên bờ B2Nâng cao#
  97. head over heels in love /ˌhɛd oʊvər ˌhilz ɪn ˈlʌv/ si mê B2Nâng cao#
  98. lump in one's throat /ˈlʌmp ɪn wʌnz ˈθroʊt/ cảm thấy nghẹn lời C1Nâng cao#
  99. have a soft spot /hæv ə ˌsɔft ˈspɑt/ có cảm tình đặc biệt với B2Nâng cao#
  100. guilty pleasure /ˌɡɪlti ˈplɛʒər/ số nhiều guilty pleasures niềm vui tội lỗi C1Nâng cao#
  101. have something on your mind /hæv ˌsʌmθɪŋ ɑn jər ˈmaɪnd/ lo lắng điều gì đó B2Trung cấp#
  102. my mind went blank /maɪ ˈmaɪnd wɛnt ˈblæŋk/ không thể nhớ ra B2Trung cấp#
  103. tense /tɛns/ căng thẳng B2Trung cấp#
  104. disappointment /dɪsəˈpɔɪntmənt/ số nhiều disappointments sự thất vọng B1Trung cấp#
  105. break down /breɪk daʊn/ suy sụp B2Trung cấp#
  106. exuberant /ɪɡˈzuː.bɚ.(ə)nt/ tràn đầy sức sống C1Nâng cao#
  107. dazzling /ˈdæz.(ə)l.ɪŋ/ sáng chói C1Nâng cao#
  108. serene /səˈriːn/ thanh thản C1Nâng cao#
  109. enthralled /ɪnˈθrɔːld/ say mê C2Nâng cao#
  110. morose /məˈroʊs/ cau có lầm lì C2Nâng cao#
  111. pensive /ˈpɛn.sɪv/ trầm ngâm C2Nâng cao#
  112. relaxed /rɪˈlækst/ thư thái A2Sơ cấp#
  113. fantastic /fænˈtæstɪk/ tuyệt diệu B1Sơ cấp#
  114. mad /mæd/ điên A2Sơ cấp#
  115. sleepy /ˈsliːpi/ buồn ngủ A2Sơ cấp#
  116. pleased /pliːzd/ thấy hài lòng A2Sơ cấp#
  117. stressed /strɛst/ bị áp lực B1Sơ cấp#
  118. shocked /ʃɒkt/ sốc B1Sơ cấp#
  119. positive /ˈpɑːz.ə.tɪv/ mang tính tích cực A2Sơ cấp#
  120. thankful /ˈθæŋk.fəl/ biết ơn B1Sơ cấp#
  121. uncomfortable /ʌnˈkʌmf.tɚ.bəl/ không thoải mái A2Sơ cấp#
  122. glorious /ˈɡlɔː.ri.əs/ vinh quang B2Trung cấp#
  123. dissatisfied /dɪsˈsætɪsˌfaɪd/ không thoả mãn B2Trung cấp#
  124. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ gây hứng thú A1Sơ cấp#
  125. despair /dɪˈspɛə(r)/ tuyệt vọng B2Trung cấp#
  126. confused /kənˈfjuːzd/ bối rối vì khó hiểu B1Sơ cấp#
  127. assured /əˈʃʊəd/ chắc chắn tự tin C1Trung cấp#
  128. neglected /nɪˈɡlɛktɪd/ bị bỏ quên B2Trung cấp#
  129. desire /dɪˈzaɪə(r)/ số nhiều desires sự khao khát B2Trung cấp#
  130. relaxing /rɪˈlæk.sɪŋ/ gây thư giãn A2Sơ cấp#
  131. impressed /ɪmˈprɛst/ thán phục B1Sơ cấp#
  132. regret /rɪˈɡrɛt/ regretted · regretted hối tiếc B1Sơ cấp#
  133. tension /ˈtɛnʃ(ə)n/ số nhiều tensions lực căng B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tính từ như happy và sad không thay đổi theo giống hay số. Chúng có thể đứng sau động từ nối để mô tả cảm xúc của một người.
  • Danh từ emotion có thể đếm được hoặc không đếm được; euphoria thường không đếm được và không đi với mạo từ bất định.
  • Cách viết skeptical phổ biến trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Anh, sau chữ s đầu tiên thường là c thay vì k.

Chủ đề khác