Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh
117 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 117 từ đã học
Điều cần biết
Từ vựng về cơ thể người trong tiếng Anh gồm cả tên gọi hằng ngày và thuật ngữ giải phẫu. collarbone và clavicle chỉ cùng một xương, nhưng clavicle mang tính chuyên môn hơn. Tương tự, eardrum và tympanic membrane chỉ cùng một cấu trúc; eardrum là từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
stomach là tên một cơ quan tiêu hóa, nhưng trong giao tiếp hằng ngày cũng có thể chỉ vùng bụng. belly là cách gọi thân mật cho vùng này, chứ không phải một cơ quan cụ thể. Vì vậy, ý nghĩa của stomach phụ thuộc vào ngữ cảnh.
Không tìm thấy từ nào
- fatigue /fəˈtiːɡ/ sự mệt mỏi
- knuckle /ˈnʌkəl/ số nhiều knuckles khớp đốt ngón tay
- head /hɛd/ số nhiều heads đầu
- back /bæk/ số nhiều backs lưng
- blood /blʌd/ máu
- ear /ɪr/ số nhiều ears tai
- eye /aɪ/ số nhiều eyes mắt
- face /feɪs/ số nhiều faces mặt
- finger /ˈfɪŋɡɚ/ số nhiều fingers ngón tay
- foot /fʊt/ số nhiều feet bàn chân
- hair /heər/ tóc
- hand /hænd/ số nhiều hands bàn tay
- heart /hɑrt/ số nhiều hearts tim
- knee /niː/ số nhiều knees đầu gối
- leg /lɛɡ/ số nhiều legs chân
- mouth /maʊθ/ số nhiều mouths miệng
- neck /nɛk/ số nhiều necks cổ
- nose /noʊz/ số nhiều noses mũi
- shoulder /ˈʃoʊldɚ/ số nhiều shoulders vai
- skin /skɪn/ da người
- stomach /ˈstʌmək/ số nhiều stomachs dạ dày
- throat /ˈθroʊt/ số nhiều throats họng
- tooth /tuːθ/ số nhiều teeth răng
- respiratory system /rɪˈspɪrət(ə)ri ˈsɪs.təm/ số nhiều respiratory systems hệ hô hấp
- arm /ɑrm/ số nhiều arms tay
- body /ˈbɑdi/ số nhiều bodies thân
- pancreas /ˈpæŋkrɪəs/ số nhiều pancreases tuyến tụy
- flank /flæŋk/ số nhiều flanks sườn
- bronchus /ˈbrɑŋkəs/ số nhiều bronchi phế quản
- ligament /ˈlɪɡ.ə.mənt/ số nhiều ligaments dây chằng
- optic nerve /ˈɑptɪk nɝːv/ số nhiều optic nerves thần kinh thị giác
- tendon /ˈtɛndən/ số nhiều tendons gân
- trachea /'trəki.ə/ số nhiều tracheas khí quản
- occiput /ˈɑksɪpʌt/ số nhiều occiputs chẩm
- eardrum /ˈi˞ˌdrʌm/ số nhiều eardrums màng nhĩ
- spleen /spliːn/ số nhiều spleens lách
- cuticle /ˈkjuːtɪkəl/ số nhiều cuticles biểu bì
- sternum /ˈstɝnəm/ số nhiều sternums xương ức
- urethra /jʊˈriːθrə/ số nhiều urethras niệu đạo
- molar /ˈmoʊlər/ số nhiều molars răng hàm
- canine /ˈkeɪnaɪn/ số nhiều canines răng nanh
- clavicle /ˈklævɪkəl/ số nhiều clavicles xương quai xanh
- urinary tract /ˈjʊrəˌnɛri ˈtrækt/ số nhiều urinary tracts đường tiết niệu
- tympanic membrane /tɪmˈpænɪk ˈmɛmbreɪn/ số nhiều tympanic membranes màng nhĩ
- ankle /ˈæŋ.kəl/ số nhiều ankles mắt cá chân
- jaw /dʒɔ/ số nhiều jaws quai hàm
- joint /dʒɔɪnt/ số nhiều joints khớp
- waist /weɪst/ số nhiều waists eo
- wrist /rɪst/ số nhiều wrists cổ tay
- nerve /nɝv/ số nhiều nerves dây thần kinh
- eyesight /ˈaɪˌsaɪt/ thị lực
- breast /brɛst/ số nhiều breasts vú
- lungs /lʌŋz/ phổi
- nail /neɪl/ số nhiều nails móng tay
- belly /bɛli/ số nhiều bellies vùng bụng
- bone /boʊn/ số nhiều bones xương
- brain /breɪn/ số nhiều brains não
- chest /tʃɛst/ số nhiều chests ngực
- cheek /tʃiːk/ số nhiều cheeks má
- chin /tʃɪn/ số nhiều chins cằm
- elbow /ˈɛl.bəʊ/ số nhiều elbows khuỷu tay
- eyebrow /ˈaɪˌbraʊ/ số nhiều eyebrows lông mày
- eyelash /ˈaɪlæʃ/ số nhiều eyelashes lông mi
- forehead /ˈfɑː.rɪd/ số nhiều foreheads trán
- heel /hiːl/ số nhiều heels gót chân
- lip /lɪp/ số nhiều lips môi
- little finger /ˈlɪtl̩ ˈfɪŋ.ɡɚ/ số nhiều little fingers ngón út
- middle finger /ˈmɪdəl ˈfɪŋ.ɡɚ/ số nhiều middle fingers ngón giữa
- muscle /ˈmʌs.əl/ số nhiều muscles cơ bắp
- palm /pɑ:m/ số nhiều palms lòng bàn tay
- thumb /θʌm/ số nhiều thumbs ngón tay cái
- toe /toʊ/ số nhiều toes ngón chân
- tongue /tɒŋɡ/ số nhiều tongues lưỡi
- hip /hɪp/ số nhiều hips hông
- rib /rɪb/ số nhiều ribs xương sườn
- biceps /ˈbaɪ.sɛps/ cơ nhị đầu
- bottom /ˈbɑtəm/ số nhiều bottoms mông đít
- back of the head /ˌbæk əv ðə ˈhɛd/ số nhiều backs of the heads ót
- ageing /ˈeɪ.dʒɪŋ/ sự lão hóa
- immune system /ɪˈmjuːn ˈsɪs.təm/ số nhiều immune systems hệ miễn dịch
- DNA /ˌdiː.enˈeɪ/ DNA
- hormone /ˈhɔːrmoʊn/ số nhiều hormones hoóc môn
- limb /lɪm/ số nhiều limbs chân tay
- buttocks /ˈbʌtəks/ mông
- eyelid /ˈaɪlɪd/ số nhiều eyelids mi mắt
- forearm /ˈfɔrˌɑrm/ số nhiều forearms cẳng tay
- nostril /ˈnɒstrɪl/ số nhiều nostrils lỗ mũi
- skull /skʌl/ số nhiều skulls xương sọ
- blood vessel /ˈblʌd ˌves.əl/ số nhiều blood vessels mạch máu
- spine /spaɪn/ số nhiều spines xương sống
- vein /veɪn/ số nhiều veins tĩnh mạch
- artery /ˈɑr.tərɪ/ số nhiều arteries động mạch
- genitals /ˈdʒen.ə.t̬(ə)lz/ cơ quan sinh dục
- skeleton /ˈskɛlətən/ số nhiều skeletons bộ xương
- Adam's apple /ˌæd.əmz ˈæp.əl/ số nhiều Adam's apples cục ở yết hầu
- cheekbone /ˈtʃiːk.boʊn/ số nhiều cheekbones xương gò má
- digestive system /daɪˈdʒɛstɪv ˈsɪs.təm / số nhiều digestive systems hệ tiêu hóa
- gum /ɡʌm/ số nhiều gums nướu
- birthmark /ˈbɝːθ.mɑːrk/ số nhiều birthmarks vết bớt
- thigh /θaɪ/ số nhiều thighs đùi
- collarbone /ˈkɑː.lɚ.boʊn/ số nhiều collarbones xương đòn
- fingertip /ˈfɪŋɡɚˌtɪp/ số nhiều fingertips đầu ngón tay
- shin /ʃɪn/ số nhiều shins ống chân
- armpit /ˈɑrmˌpɪt/ số nhiều armpits nách
- calf /kæf/ số nhiều calves bắp chân
- pupil /ˈpjupəl/ số nhiều pupils đồng tử
- ear lobe /ˈɪr ˌloʊb/ số nhiều ear lobes dái tai
- beauty mark /ˈbjuti ˌmɑrk/ số nhiều beauty marks nốt ruồi ở mặt
- appendix /əˈpɛn.dɪks/ số nhiều appendixes ruột thừa
- bladder /ˈblæd.ɚ/ số nhiều bladders bàng quang
- intestine /ɪnˈtɛstɪn/ số nhiều intestines ruột
- kidney /ˈkɪdni/ số nhiều kidneys thận
- liver /lɪvə(r)/ số nhiều livers gan
- index finger /ˈɪn.deks ˌfɪŋ.ɡɚ/ số nhiều index fingers ngón trỏ
- ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.ɡɚ/ số nhiều ring fingers ngón đeo nhẫn
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- Các danh từ blood và skin thường không đếm được khi chỉ máu và da của cơ thể người nói chung, nên thường không đi với mạo từ bất định.
- Danh từ hair thường không đếm được khi chỉ toàn bộ mái tóc, nhưng đếm được khi chỉ từng sợi tóc riêng lẻ.
- Cách viết ageing phổ biến trong tiếng Anh Anh. Trong tiếng Anh Mỹ, chữ e đứng trước đuôi -ing thường được lược bỏ.


