Hành trình về Quá khứ bằng tiếng Anh
143 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 143 từ đã học
Điều cần biết
Trong các văn bản về lịch sử bằng tiếng Anh, historical có nghĩa là liên quan đến quá khứ; từ này không nhất thiết hàm ý quan trọng. ancient thường chỉ quá khứ rất xa xưa, medieval chỉ thời kỳ Middle Ages, còn prehistoric chỉ thời kỳ trước khi có ghi chép bằng chữ viết trong xã hội đang được nói đến.
contemporary có thể chỉ việc thuộc cùng thời kỳ với một người hoặc sự vật khác, hoặc thuộc về hiện tại. Một bản tường thuật sự kiện được gọi là contemporary được viết vào thời kỳ diễn ra sự kiện đó. Chỉ riêng từ này không cho biết đang nói đến thế kỷ nào.
Không tìm thấy từ nào
- downfall /ˈdaʊn.fɑːl/ số nhiều downfalls sự suy sụp
- consecutive /kɒnsɛkjʊtɪv/ liên tiếp
- chronology /krəˈnɒl.ə.dʒi/ số nhiều chronologies niên đại
- chronologically /ˌkrɒn.əˈlɑː.dʒɪ.k(ə)l.i/ theo trình tự thời gian
- rite of passage /ˌraɪt əv ˈpæs.ɪdʒ/ số nhiều rites of passage nghi thức quan trọng trong đời
- rite /raɪt/ số nhiều rites nghi thức
- excavation /ˌeks.kəˈveɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều excavations sự khai quật
- artefact /ˈɑːr.tə.fækt/ số nhiều artefacts đồ tạo tác
- domesticate /dəˈmɛstɪkeɪt/ domesticated · domesticated thuần hóa
- Eastern Bloc /ˌistɚn ˈblɑk/ Khối Đông Âu
- Iron Curtain /ˌaɪɚn ˈkɝtən/ Bức màn Sắt
- sovereign /ˈsɒv.rɪn/ tối cao
- crusade /kruːˈseɪd/ số nhiều crusades thập tự chinh
- heretic /ˈher.ə.tɪk/ số nhiều heretics người theo dị giáo
- imperialism /ɪmˈpɪ.ri.əˌlɪz.m/ chủ nghĩa đế quốc
- city-state /ˌsɪt̬.i ˈsteɪt/ số nhiều city-states nhà nước thành bang
- artisan /ˈɑrtɪzən/ số nhiều artisans thợ thủ công
- Enlightenment /ɪnˈlaɪ.t(ə)n.mənt/ Thời kỳ Khai sáng
- chivalry /ˈʃɪvəlri/ phong cách hiệp sĩ
- feudal /ˈfjuː.dəl/ phong kiến
- aboriginal people /ˌæb.əˈrɪdʒ.n̩.l̩ ˈpiː.pəl/ số nhiều aboriginal peoples thổ dân
- guild /ɡɪld/ số nhiều guilds bang hội
- siege /siːdʒ/ số nhiều sieges sự bao vây
- Inquisition /ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/ toà án dị giáo
- nobility /noʊˈbɪləti/ quý tộc
- chain armour /tʃeɪn ˈɑːr.mɚ/ áo giáp lưới sắt
- musketeer /ˌmʌs.kəˈtɪr/ số nhiều musketeers ngự lâm pháo thủ
- earl /ɝl/ số nhiều earls bá tước
- chronicler /ˈkrɑː.nɪ.klɚ/ số nhiều chroniclers người ghi chép sử biên niên
- antediluvian /ˌæn.ti.dɪˈluː.vi.ən/ có từ trước đại hồng thủy
- highwayman /ˈhaɪˌweɪmən/ số nhiều highwaymen kẻ cướp đường
- excommunicate /ˌɛkskəˈmjuːnɪkeɪt/ excommunicated · excommunicated rút phép thông công
- fief /fiːf/ số nhiều fiefs thái ấp
- vassal /ˈvæs(ə)l/ số nhiều vassals chư hầu
- sabre /ˈseɪ.bɚ/ số nhiều sabres kiếm lưỡi cong
- crossbow /ˈkrɒsbəʊ/ số nhiều crossbows nỏ
- seafaring /ˈsiːˌfer.ɪŋ/ sự đi biển
- visor /ˈvaɪ.zɚ/ số nhiều visors tấm che mặt
- interregnum /ˌɪntərˈrɛɡnəm/ số nhiều interregnums thời kỳ giữa hai đời vua
- tiara /tiˈɑːrə/ số nhiều tiaras vương miện
- parietal art /pəˈraɪ.ə.təl ɑːrt/ nghệ thuật hang động
- Knight Templar /ˌnaɪt ˈtɛmplər/ số nhiều Knights Templar Hiệp sĩ dòng Đền
- coat of arms /ˌkoʊt əv ˈɑːmz/ số nhiều coats of arms huy hiệu
- heraldry /ˈher.(ə)l.dri/ khoa nghiên cứu huy hiệu
- superstition /ˌs(j)u.pɚˈstɪ.ʃən/ số nhiều superstitions sự mê tín
- historical /hɪˈstɔːr.ɪ.k(ə)l/ thuộc lịch sử
- nostalgic /nɑːˈstæl.dʒɪk/ hoài niệm
- tournament /ˈtɝː.nə.mənt/ số nhiều tournaments cuộc đấu
- history /ˈhɪstəri/ số nhiều histories lịch sử
- helmet /ˈhɛlmɪt/ số nhiều helmets mũ sắt
- the past /ðiː pæst/ quá khứ
- battle /ˈbæt̬.(ə)l/ số nhiều battles trận đánh
- pirate /ˈpaɪrɪt/ số nhiều pirates cướp biển
- culture /ˈkʌltʃɚ/ số nhiều cultures văn hóa
- arrow /ˈær.oʊ/ số nhiều arrows mũi tên
- sword /soːrd/ số nhiều swords thanh kiếm
- discovery /dɪsˈkʌvəri/ số nhiều discoveries sự khám phá
- prince /prɪns/ số nhiều princes hoàng tử
- princess /'prɪnsɛs/ số nhiều princesses công chúa
- hunter /ˈhʌntɚ/ số nhiều hunters thợ săn
- cave /keɪv/ số nhiều caves hang động
- kingdom /ˈkɪŋdəm/ số nhiều kingdoms vương quốc
- explorer /ɪkˈsplɔːr.ɚ/ số nhiều explorers nhà thám hiểm
- chronological /ˌkrɒn.əˈlɑː.dʒɪ.k(ə)l/ theo niên đại
- timeline /ˈtaɪmˌlaɪn/ số nhiều timelines mốc thời gian
- era /ˈɛr.ə/ số nhiều eras kỷ nguyên
- age /eɪdʒ/ số nhiều ages thời đại
- contemporary /kənˈtem.pə.rer.i/ đương thời
- slavery /ˈsleɪvəri/ chế độ nô lệ
- ancestor /ˈæn.sɛs.tɚ/ số nhiều ancestors tổ tiên
- tribe /traɪb/ số nhiều tribes bộ lạc
- ancient /ˈeɪn.(t)ʃənt/ cổ xưa
- medieval /mɪd.ˈi.vəl/ trung cổ
- prehistoric /ˌpriː.hɪˈstɒr.ɪk/ tiền sử
- emperor /ˈɛmpərɚ/ số nhiều emperors hoàng đế
- monarch /ˈmɑnɚk/ số nhiều monarchs quốc vương
- royal /ˈrɔɪəl/ hoàng gia
- colony /ˈkɑləniː/ số nhiều colonies thuộc địa
- founder /ˈfaʊndɚ/ số nhiều founders người sáng lập
- conquer /ˈkɑŋkɚ/ conquered · conquered chinh phục
- source /soːrs/ số nhiều sources nguồn gốc
- civilization /ˌsɪv.ə.ləˈzeɪ.ʃən/ số nhiều civilizations nền văn minh
- torture /ˈtɔrtʃɚ/ sự tra tấn
- archives /ˈɑːkaɪvs/ tài liệu lưu trữ
- dynasty /ˈdaɪnəsti/ số nhiều dynasties triều đại
- worship /ˈwɝʃɪp/ tôn sùng
- cultural heritage /ˈkʌl.tʃɚ.(ə)l ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/ di sản văn hóa
- through the ages /θru ðiː ˈeɪ·dʒɪz/ qua các thời đại
- Second World War /ˌsɛkənd wɝld ˈwɔr/ Chiến tranh Thế giới Thứ hai
- Dark Ages /ˈdɑːrk ˌeɪ.dʒɪz/ Thời kỳ Đen Tối
- Ice Age /ˈaɪs ˌeɪdʒ/ số nhiều ice ages Kỷ Băng hà
- Industrial Revolution /ɪnˌdʌs.tri.əl ˌrev.əˈluː.ʃ(ə)n/ Cuộc cách mạng Công nghiệp
- Middle Ages /ˌmɪdl̩ ˈeɪdʒɪz/ Thời kỳ Trung Cổ
- Renaissance /ˈrɛnəˌsɑːns/ Thời kỳ Phục hưng
- Stone Age /ˈstoʊn ˌeɪdʒ/ Thời kỳ Đồ đá
- A.D. /ˌeɪˈdiː/ Sau Công Nguyên
- B.C. /ˌbiːˈsiː/ Trước Công Nguyên
- estate /ɪsˈteɪt/ số nhiều estates đẳng cấp
- art history /ɑːrt ˈhɪs.t̬ɚ.i/ lịch sử mỹ thuật
- archaeologist /ˌɑːr.kiˈɑː.lə.dʒɪst/ số nhiều archaeologists nhà khảo cổ học
- bow /boʊ/ số nhiều bows cái cung
- knight /naɪt/ số nhiều knights hiệp sỹ
- armour /ˈɑː.mə/ áo giáp
- barbarian /bɑr.ˈbɛər.i.ən/ số nhiều barbarians người man rợ
- Pharaoh /ˈfærəʊ/ số nhiều pharaohs Pha-ra-ông
- chief /tʃiːf/ số nhiều chiefs thủ lĩnh
- archeology /ˌɑr.kɪˈɒl.ɘ.dʒɪ/ khảo cổ học
- shield /ʃiːld/ số nhiều shields cái khiên
- gothic /ˈɡɑ.θɪk/ theo kiến trúc gôtic
- mummy /ˈmʌmi/ số nhiều mummies xác ướp
- nomad /ˈnoʊmæd/ số nhiều nomads dân du cư
- pilgrim /ˈpɪl.ɡrɪm/ số nhiều pilgrims người hành hương
- settler /ˈset.lɚ/ số nhiều settlers người định cư
- Ancient Egypt /ˈeɪn.(t)ʃənt ˈiː.dʒɪpt/ Ai Cập Cổ đại
- Ancient Greece /ˈeɪn.(t)ʃənt ɡriːs/ Hy Lạp Cổ đại
- Roman Empire /ˈroʊmən ˈɛmpaɪɚ/ Đế chế La Mã
- Byzantium /bɪˈzænti.əm/ thành phố Byzantium
- gunpowder /ˈɡʌnˌpaʊdə/ thuốc súng
- printing press /ˈprɪntɪŋ pres/ số nhiều printing presses máy in công nghiệp
- peasant /ˈpɛzənt/ số nhiều peasants nông dân
- gold rush /ˈɡoʊldˌrʌʃ/ số nhiều gold rushes cơn sốt vàng
- William the Conqueror /ˈwɪljəm ðə ˈkɑːŋ.kɚ.ɚ/ William Nhà chinh phạt
- cannon /ˈkæn.ən/ số nhiều cannons súng thần công
- spear /spɪr/ số nhiều spears cái giáo
- coronation /ˈkɒrəneɪʃən/ số nhiều coronations sự đăng quang
- bishop /ˈbɪʃəp/ số nhiều bishops giám mục
- rock painting /ˈrɑk ˌpeɪntɪŋ/ tranh đá
- Age of Discovery /ˌeɪdʒ əv dɪˈskʌvəri/ Thời kỳ Khám phá
- Hundred Years War /ˈhʌndrəd jɪrz ˈwɔr/ Chiến tranh Trăm Năm
- Silk Road /ˌsɪlk ˈroʊd/ Con đường Tơ Lụa
- Julius Caesar /ˌdʒuliəs ˈsizɚ/ Julius Caesar
- Richard the Lionheart /ˈrɪtʃɚd ðə ˈlaɪənˌhɑrt/ Richard Tim Sư Tử
- Joan of Arc /ˌdʒoʊn əv ˈɑrk/ Jeanne d'Arc
- Christopher Columbus /ˈkrɪstəfər kəˈlʌmbəs/ Christopher Columbus
- Ivan the Terrible /ˌaɪvən ðə ˈtɛrəbəl/ Ivan Bạo chúa
- baron /ˈbærən/ số nhiều barons nam tước
- duke /duːk/ số nhiều dukes công tước
- tsar /(t)sɑr/ số nhiều tsars sa hoàng
- mammoth /ˈmæm.əθ/ số nhiều mammoths voi mamut
- Alexander the Great /ˌælɪɡˈzændər ðə ˈɡreɪt/ Alexander Đại đế
- Genghis Khan /ˈdʒɛŋɡɪs ˈkɑːn/ Thành Cát Tư Hãn
- Peter the Great /ˈpiːtər ðə ˈɡreɪt/ Peter Đại đế
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- Những tên gọi như Middle Ages, Industrial Revolution và Roman Empire thường đi kèm mạo từ xác định khi dùng trong câu; Ancient Egypt thì thường không.
- Trong coat of arms, danh từ đầu tiên nhận đuôi số nhiều khi nói đến nhiều huy hiệu; danh từ cuối cùng giữ nguyên đuôi vốn có.
- artefact và armour là cách viết trong tiếng Anh Anh. Trong tiếng Anh Mỹ, chữ e trong artefact thường được thay bằng i và chữ u trong armour được lược bỏ.




