Chuyển đến nội dung

Giải trí bằng tiếng Bồ Đào Nha

220 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 221 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong vốn từ về giải trí bằng tiếng Bồ Đào Nha, Bilhete có nghĩa là vé vào cửa, còn Bilheteira là nơi bán vé. Sessão de cinema chỉ một suất chiếu phim vào thời điểm cụ thể; Estreia chỉ buổi công chiếu đầu tiên hoặc lần phát hành đầu tiên, chứ không phải bất kỳ suất chiếu nào.

Filme dobrado là phim có lời thoại được thu âm bằng ngôn ngữ khác, còn Filme legendado là phim có phụ đề; những cách gọi này không nêu rõ ngôn ngữ nào. Guião là kịch bản dùng để làm phim hoặc chương trình. Encenação nói đến việc dàn dựng một vở kịch trên sân khấu, bao gồm cả cách diễn xuất của diễn viên.

  1. Estrela em ascensão /ɨʃˈtɾelɐ ɐ̃j̃ ɐsẽˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as estrelas em ascensão Ngôi sao đang lên B2Nâng cao#
  2. Personagem /pɨɾsuˈnaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as personagens Nhân vật A2Trung cấp#
  3. Género /ˈʒɛnɨɾu/ o số nhiều os géneros Thể loại B1Trung cấp#
  4. Documentário /dukumẽˈtaɾju/ o số nhiều os documentários Phim tài liệu B1Trung cấp#
  5. Efeitos especiais /ɨˈfɐjtuʃ ɨʃpɨˈsjajʃ/ o số nhiều os efeitos especiais Hiệu ứng đặc biệt B1Trung cấp#
  6. Trama envolvente /ˈtɾɐmɐ ẽvoɫˈvẽtɨ/ a số nhiều as tramas envolventes Cốt truyện hấp dẫn B2Trung cấp#
  7. Final surpreendente /fiˈnaɫ suɾpɾiẽˈdẽtɨ/ o số nhiều os finais surpreendentes Kết thúc bất ngờ B1Trung cấp#
  8. Livro tornou-se filme /ˈlivɾu tuɾˈnow sɨ ˈfiɫmɨ/ Cuốn sách được chuyển thể thành phim B1Trung cấp#
  9. Coadjuvante /kuɐdʒuˈvɐ̃tɨ/ o/a số nhiều os/as coadjuvantes Diễn viên phụ B2Nâng cao#
  10. Reviravolta /ʁɨviɾɐˈvɔɫtɐ/ a số nhiều as reviravoltas Nút thắt bất ngờ B2Nâng cao#
  11. Adaptação cinematográfica /ɐdɐptɐˈsɐ̃w̃ sinɨmɐtuˈɡɾafikɐ/ a số nhiều as adaptações cinematográficas Chuyển thể phim B2Nâng cao#
  12. Cinéfilo /siˈnɛfilu/ o số nhiều os cinéfilos Người mê phim B2Nâng cao#
  13. Escrever o guião /ɨʃkɾɨˈveɾ u ɡiˈɐ̃w̃/ Viết kịch bản B2Nâng cao#
  14. Interpretação teatral /ĩtɨɾpɾɨtɐˈsɐ̃w̃ tjɐˈtɾal/ a số nhiều as interpretações teatrais Diễn xuất sân khấu B2Nâng cao#
  15. Índice de audiência /ˈĩdisɨ dɨ ɐwˈdjẽsjɐ/ o số nhiều os índices de audiência Tỷ suất người xem B2Nâng cao#
  16. Figurino /fiɡuˈɾinu/ o số nhiều os figurinos Trang phục B2Nâng cao#
  17. Encenação /ẽsɨnɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as encenações Dàn dựng B2Nâng cao#
  18. Filme /ˈfilmɨ/ o số nhiều os filmes Phim ảnh A1Sơ cấp#
  19. Assistir a um filme /ɐsiʃˈtiɾ ɐ ũ ˈfiɫmɨ/ Xem một bộ phim A2Sơ cấp#
  20. Ir ao cinema /ˈiɾ aw siˈnemɐ/ Đi xem phim A1Sơ cấp#
  21. Ver televisão /ˈveɾ tɨlɨviˈzɐ̃w̃/ Xem TV A1Sơ cấp#
  22. Bilhete /biˈʎɛtɨ/ o số nhiều os bilhetes Vé A1Sơ cấp#
  23. Sessão de cinema /sɨˈsɐ̃w̃ dɨ siˈnemɐ/ a số nhiều as sessões de cinema Buổi chiếu phim A2Trung cấp#
  24. Cartaz do filme /kɐɾˈtaʒ du ˈfilmɨ/ o số nhiều os cartazes do filme Áp phích phim A2Trung cấp#
  25. Cena de ação /ˈsenɐ dɨ ɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as cenas de ação Cảnh hành động B1Trung cấp#
  26. Sequência /sɨˈkwẽsjɐ/ a số nhiều as sequências Trường đoạn B1Trung cấp#
  27. Continuação /kõtinuɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as continuações Phần tiếp theo B1Trung cấp#
  28. Suspense psicológico /sɐʃˈpẽs psikuˈlɔʒiku/ o số nhiều os suspenses psicológicos Phim giật gân tâm lý B2Trung cấp#
  29. Filme policial /ˈfilmɨ puliˈsjal/ o số nhiều os filmes policiais Phim hình sự B1Trung cấp#
  30. Filme de época /ˈfilmɨ dɨ ˈɛpukɐ/ o số nhiều os filmes de época Phim cổ trang B1Trung cấp#
  31. Maquilhagem /mɐkiˈʎaʒɐ̃j̃/ a Trang điểm A2Sơ cấp#
  32. Cenografia /sɨnuɡɾɐˈfiɐ/ a số nhiều as cenografias Thiết kế sân khấu C1Nâng cao#
  33. Cliffhanger /ˈklifɐ̃ɡɐɾ/ o số nhiều os cliffhangers Kết thúc lửng C1Nâng cao#
  34. Bilheteira /biʎɨˈtɐjɾɐ/ a số nhiều as bilheteiras Phòng vé A2Sơ cấp#
  35. Comédia /kuˈmɛdjɐ/ a số nhiều as comédias Hài kịch A2Sơ cấp#
  36. Pipoca /piˈpɔkɐ/ a số nhiều as pipocas Bỏng ngô A2Sơ cấp#
  37. Gostar de cinema /ɡuʃˈtaɾ dɨ siˈnemɐ/ Thích điện ảnh A1Sơ cấp#
  38. Dar opinião /ˈdaɾ upiˈnjɐ̃w̃/ Đưa ra ý kiến A2Sơ cấp#
  39. Canal /kɐˈnal/ o số nhiều os canais Kênh A2Sơ cấp#
  40. Série /ˈsɛɾjɨ/ a số nhiều as séries Phim dài tập A2Sơ cấp#
  41. Guião adaptado /ɡiˈɐ̃w̃ ɐdɐpˈtadu/ o số nhiều os guiões adaptados Kịch bản chuyển thể B2Nâng cao#
  42. Gravar uma curta-metragem /ɡɾɐˈvaɾ ˈumɐ ˌkuɾtɐ mɨˈtɾaʒɐ̃j̃/ Quay một phim ngắn B2Nâng cao#
  43. Estudar realização /ɨʃtuˈdaɾ ʁiɐlizɐˈsɐ̃w/ Học đạo diễn B2Nâng cao#
  44. Teatro experimental /tiˈatɾu ɨʃpɨɾimẽˈtaɫ/ o Sân khấu thử nghiệm B2Nâng cao#
  45. Guião teatral /ɡiˈɐ̃w̃ tiɐˈtɾal/ o số nhiều os guiões teatrais Kịch bản sân khấu B2Nâng cao#
  46. Guião cénico /ɡiˈɐ̃w̃ ˈsɛniku/ o số nhiều os guiões cénicos Kịch bản sân khấu C1Nâng cao#
  47. Discoteca /diʃkuˈtɛkɐ/ a số nhiều as discotecas Hộp đêm A2Trung cấp#
  48. Figurino teatral /fiɡuˈɾinu tjɐˈtɾal/ o số nhiều os figurinos teatrais Trang phục sân khấu B2Nâng cao#
  49. Teatro /tiˈatɾu/ o số nhiều os teatros Nhà hát A1Sơ cấp#
  50. Cinema /siˈnemɐ/ o số nhiều os cinemas Rạp chiếu phim A1Sơ cấp#
  51. Ficção científica /fikˈsɐ̃w̃ sjẽˈtifikɐ/ a Khoa học viễn tưởng B1Trung cấp#
  52. Celebridade /sɨlɨbɾiˈdadɨ/ a số nhiều as celebridades Một người nổi tiếng B1Trung cấp#
  53. Tapete vermelho /tɐˈpetɨ vɨɾˈmɐʎu/ o số nhiều os tapetes vermelhos Thảm đỏ B1Trung cấp#
  54. Marcar sessão /mɐɾˈkaɾ sɨˈsɐ̃w̃/ Đặt suất chiếu B1Trung cấp#
  55. Apreciar o filme /ɐpɾɨsiˈaɾ u ˈfiɫmɨ/ Thưởng thức bộ phim B1Trung cấp#
  56. Realizador famoso /ʁiɐlizɐˈdoɾ fɐˈmozu/ o số nhiều os realizadores famosos Đạo diễn nổi tiếng B1Trung cấp#
  57. Júri /ˈʒuɾi/ o số nhiều os júris Ban giám khảo B2Trung cấp#
  58. Fazer dobragem /fɐˈzeɾ duˈbɾaʒɐ̃j̃/ Làm lồng tiếng B2Nâng cao#
  59. Ator /ɐˈtoɾ/ o số nhiều os atores Diễn viên A1Sơ cấp#
  60. Atriz /ɐˈtɾiʃ/ a số nhiều as atrizes Nữ diễn viên A1Sơ cấp#
  61. Guião televisivo /ɡiˈɐ̃w̃ tɨlɨviˈzivu/ o số nhiều os guiões televisivos Kịch bản truyền hình B2Nâng cao#
  62. Reviravolta no guião /ʁɨviɾɐˈvɔɫtɐ nu ɡiˈɐ̃w̃/ a số nhiều as reviravoltas no guião Tình tiết bất ngờ B2Nâng cao#
  63. Concerto /kõˈsɛɾtu/ o số nhiều os concertos Buổi hòa nhạc A2Sơ cấp#
  64. Filme de culto /ˈfilmɨ dɨ ˈkultu/ o số nhiều os filmes de culto Phim được sùng bái B2Trung cấp#
  65. Filmagem caseira /filˈmaʒɐ̃j̃ kɐˈzɐjɾɐ/ a số nhiều as filmagens caseiras Sản xuất tại nhà B1Trung cấp#
  66. Cenário /sɨˈnaɾju/ o số nhiều os cenários Phông cảnh sân khấu B1Trung cấp#
  67. Ensaio /ẽˈsaju/ o số nhiều os ensaios Buổi diễn tập B1Trung cấp#
  68. Apresentação ao vivo /ɐpɾɨzẽtɐˈsɐ̃w̃ aw ˈvivu/ a số nhiều as apresentações ao vivo Biểu diễn trực tiếp B1Trung cấp#
  69. Espetáculo /ɨʃpɛˈtakulu/ o số nhiều os espetáculos Buổi biểu diễn A2Trung cấp#
  70. Intervalo /ĩtɨɾˈvalu/ o số nhiều os intervalos Quãng nghỉ A2Sơ cấp#
  71. História /iʃˈtɔɾjɐ/ a số nhiều as histórias Cốt truyện A1Sơ cấp#
  72. Ligar a TV /liˈɡaɾ ɐ ˌteˈve/ Bật TV lên A1Sơ cấp#
  73. Televisão /tɨlɨviˈzɐ̃w̃/ a số nhiều as televisões Tivi A1Sơ cấp#
  74. Feira /ˈfɐjɾɐ/ a số nhiều as feiras Hội chợ A2Trung cấp#
  75. Espetáculo ao vivo /ɨʃpɛˈtakulu aw ˈvivu/ o số nhiều os espetáculos ao vivo Buổi biểu diễn trực tiếp A2Trung cấp#
  76. Plateia /plɐˈtɐjɐ/ a số nhiều as plateias Khu ghế tầng trệt B2Trung cấp#
  77. Festival /fɨʃtiˈval/ o số nhiều os festivais Lễ hội A2Sơ cấp#
  78. Guião /ɡiˈɐ̃w̃/ o số nhiều os guiões Bản kịch bản B1Trung cấp#
  79. Argumentista /ɐɾɡumẽˈtiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as argumentistas Biên kịch B2Trung cấp#
  80. Banda sonora /ˈbɐ̃dɐ suˈnɔɾɐ/ a số nhiều as bandas sonoras Nhạc phim B1Trung cấp#
  81. Câmara /ˈkɐmɐɾɐ/ a số nhiều as câmaras Máy quay A2Sơ cấp#
  82. Lembrar-se da banda sonora /lẽˈbɾaɾ sɨ dɐ ˈbɐ̃dɐ suˈnɔɾɐ/ Nhớ nhạc phim B1Trung cấp#
  83. Filme dobrado /ˈfilmɨ duˈbɾadu/ o số nhiều os filmes dobrados Phim lồng tiếng B1Trung cấp#
  84. Filme legendado /ˈfilmɨ lɨʒẽˈdadu/ o số nhiều os filmes legendados Phim có phụ đề A2Trung cấp#
  85. Estreia /ɨʃˈtɾɐjɐ/ a số nhiều as estreias Ra mắt B1Trung cấp#
  86. Curta-metragem /ˌkuɾtɐmɨˈtɾaʒɐ̃j̃/ o/a số nhiều os/as curtas-metragens Phim ngắn B2Trung cấp#
  87. Longa-metragem /ˌlõɡɐ mɨˈtɾaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as longas-metragens Phim truyện B2Trung cấp#
  88. Elenco /iˈlẽku/ o số nhiều os elencos Dàn diễn viên B2Trung cấp#
  89. Recomendar um filme /ʁɨkumẽˈdaɾ ũ ˈfiɫmɨ/ Đề xuất một bộ phim A2Trung cấp#
  90. Recomendar programa /ʁɨkumẽˈdaɾ pɾuˈɡɾɐmɐ/ Giới thiệu chương trình B1Trung cấp#
  91. Fazer maratona de filmes /fɐˈzeɾ mɐɾɐˈtɔnɐ dɨ ˈfilmɨʃ/ Cày phim liên tục B1Trung cấp#
  92. Maratona de série /mɐɾɐˈtɔnɐ dɨ ˈsɛɾjɨ/ a số nhiều as maratonas de série Cày trọn bộ phim dài tập B1Trung cấp#
  93. Peça /ˈpɛsɐ/ a số nhiều as peças Tác phẩm sân khấu A2Trung cấp#
  94. Temporada /tẽpuˈɾadɐ/ a số nhiều as temporadas Mùa phim A2Trung cấp#
  95. Temporada nova /tẽpuˈɾadɐ ˈnɔvɐ/ a số nhiều as temporadas novas Mùa mới của phim A2Trung cấp#
  96. Teatro infantil /tiˈatɾu ĩfɐ̃ˈtiɫ/ o Nhà hát thiếu nhi B1Trung cấp#
  97. Programa ao vivo /pɾuˈɡɾɐmɐ aw ˈvivu/ o số nhiều os programas ao vivo Chương trình phát trực tiếp B1Trung cấp#
  98. Programa gravado /pɾuˈɡɾɐmɐ ɡɾɐˈvadu/ o số nhiều os programas gravados Chương trình đã ghi hình B1Trung cấp#
  99. Programa com público /pɾuˈɡɾɐmɐ kõ ˈpubliku/ o số nhiều os programas com público Chương trình có khán giả tại trường quay B1Trung cấp#
  100. Programa infantil /pɾuˈɡɾɐmɐ ĩfɐ̃ˈtiɫ/ o số nhiều os programas infantis Chương trình dành cho trẻ em A2Trung cấp#
  101. Cena /ˈsenɐ/ a số nhiều as cenas Cảnh A2Sơ cấp#
  102. Ação /ɐˈsɐ̃w/ a Hành động A2Sơ cấp#
  103. Drama /ˈdɾɐmɐ/ o số nhiều os dramas Kịch B1Sơ cấp#
  104. Romance /ʁuˈmɐ̃sɨ/ o số nhiều os romances Lãng mạn B1Sơ cấp#
  105. Terror /tɨˈʁoɾ/ o Kinh dị B1Sơ cấp#
  106. Animação /ɐnimɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as animações Hoạt hình B1Sơ cấp#
  107. Aplausos /ɐˈplawzuʃ/ o số nhiều os aplausos Vỗ tay B1Trung cấp#
  108. Espetáculo musical /ɨʃpɛˈtakulu muziˈkaɫ/ o số nhiều os espetáculos musicais Chương trình âm nhạc A2Trung cấp#
  109. Entrevista /ẽtɾɨˈviʃtɐ/ a số nhiều as entrevistas Phỏng vấn A2Trung cấp#
  110. Celebridades /sɨlɨbɾiˈdadɨʃ/ a số nhiều as celebridades Nhiều người nổi tiếng B1Trung cấp#
  111. Bastidores /bɐʃtiˈdoɾɨʃ/ o Hậu trường B2Trung cấp#
  112. Sala escura /ˈsalɐ ɨʃˈkuɾɐ/ a số nhiều as salas escuras Phòng tối A2Sơ cấp#
  113. Ecrã gigante /ɛˈkɾɐ̃ ʒiˈɡɐ̃tɨ/ o số nhiều os ecrãs gigantes Màn hình lớn B1Sơ cấp#
  114. Trailer /ˈtɾɐjlɐɾ/ o số nhiều os trailers Đoạn phim giới thiệu B1Sơ cấp#
  115. Cinema ao ar livre /siˈnemɐ aw ˈaɾ ˈlivɾɨ/ o số nhiều os cinemas ao ar livre Rạp chiếu phim ngoài trời A2Sơ cấp#
  116. Festival de cinema /fɨʃtiˈval dɨ siˈnemɐ/ o số nhiều os festivais de cinema Liên hoan phim A2Sơ cấp#
  117. Sala 3D /ˈsalɐ ˌtɾeʒ ˈde/ a số nhiều as salas 3D Phòng 3D B1Sơ cấp#
  118. Estrela de cinema /ɨʃˈtɾelɐ dɨ siˈnemɐ/ a số nhiều as estrelas de cinema Ngôi sao điện ảnh A2Sơ cấp#
  119. Telespetador /tɨlɨʃpɛtɐˈdoɾ/ o số nhiều os telespetadores Người xem truyền hình B1Trung cấp#
  120. Estúdio /ɨʃˈtudju/ o số nhiều os estúdios Phòng thu B1Trung cấp#
  121. Entretenimento /ẽtɾɨtɨniˈmẽtu/ o Sự giải trí B1Trung cấp#
  122. Discutir episódio /diʃkuˈtiɾ ɨpiˈzɔdju/ Thảo luận về tập phim B1Trung cấp#
  123. Criticar novela /kɾitiˈkaɾ nuˈvɛlɐ/ Phê bình phim truyền hình dài tập B1Trung cấp#
  124. Gostar de uma personagem /ɡuʃˈtaɾ dɨ ˈumɐ pɨɾsuˈnaʒɐ̃j̃/ Thích một nhân vật A2Trung cấp#
  125. Comando /kuˈmɐ̃du/ o số nhiều os comandos Điều khiển từ xa A2Trung cấp#
  126. Final da temporada /fiˈnaɫ dɐ tẽpuˈɾadɐ/ o số nhiều os finais da temporada Tập cuối mùa B1Trung cấp#
  127. Personagem principal /pɨɾsuˈnaʒɐ̃j̃ pɾĩsiˈpaɫ/ a số nhiều as personagens principais Nhân vật chính A2Trung cấp#
  128. História envolvente /iʃˈtɔɾjɐ ẽvolˈvẽtɨ/ a số nhiều as histórias envolventes Câu chuyện hấp dẫn B2Trung cấp#
  129. Cena marcante /ˈsenɐ mɐɾˈkɐ̃tɨ/ a số nhiều as cenas marcantes Cảnh tượng ấn tượng B2Trung cấp#
  130. Tema musical /ˈtemɐ muziˈkaɫ/ o số nhiều os temas musicais Chủ đề âm nhạc B1Trung cấp#
  131. Drama familiar /ˈdɾɐmɐ fɐmiˈljaɾ/ o số nhiều os dramas familiares Kịch gia đình B1Trung cấp#
  132. Debate na TV /dɨˈbatɨ nɐ ˌteˈve/ o số nhiều os debates na TV Cuộc tranh luận trên TV B1Trung cấp#
  133. Comentar o filme /kumẽˈtaɾ u ˈfiɫmɨ/ Bình luận về bộ phim A2Sơ cấp#
  134. Chorar no filme /ʃuˈɾaɾ nu ˈfilmɨ/ Khóc khi xem phim A2Sơ cấp#
  135. Rir alto /ˈʁiɾ ˈaɫtu/ Cười lớn A2Sơ cấp#
  136. Cantar a música do filme /kɐ̃ˈtaɾ ɐ ˈmuzikɐ du ˈfilmɨ/ Hát bài hát trong phim A2Sơ cấp#
  137. Grande sucesso /ˈɡɾɐ̃dɨ suˈsɛsu/ o số nhiều os grandes sucessos Thành công lớn A2Sơ cấp#
  138. Clássico do cinema /ˈklasiku du siˈnemɐ/ o số nhiều os clássicos do cinema Phim kinh điển B1Sơ cấp#
  139. Editar vídeo /ɨdiˈtaɾ ˈvidju/ Chỉnh sửa một video B1Sơ cấp#
  140. Fazer parte do quotidiano /fɐˈzeɾ ˈpaɾtɨ du kutiˈdjɐnu/ Là một phần của cuộc sống hàng ngày B1Trung cấp#
  141. Ator principal /ɐˈtoɾ pɾĩsiˈpaɫ/ o số nhiều os atores principais Diễn viên chính A2Sơ cấp#
  142. Ator preferido /ɐˈtoɾ pɾɨfɨˈɾidu/ o số nhiều os atores preferidos Diễn viên yêu thích A1Sơ cấp#
  143. Atriz favorita /ɐˈtɾiʃ fɐvuˈɾitɐ/ a số nhiều as atrizes favoritas Nữ diễn viên yêu thích A1Sơ cấp#
  144. Bilhete a preço reduzido /biˈʎɛtɨ ɐ ˈpɾesu ʁɨduˈzidu/ o số nhiều os bilhetes a preço reduzido Vé giảm giá A2Trung cấp#
  145. Atores de teatro /ɐˈtoɾɨʒ dɨ tiˈatɾu/ o số nhiều os atores de teatro Diễn viên sân khấu A2Sơ cấp#
  146. História real /iʃˈtɔɾjɐ ʀiˈal/ a số nhiều as histórias reais Câu chuyện có thật A2Sơ cấp#
  147. Filme nacional /ˈfilmɨ nɐsjuˈnal/ o số nhiều os filmes nacionais Phim nội địa A2Sơ cấp#
  148. Filme estrangeiro /ˈfilmɨ ɨʃtɾɐ̃ˈʒɐjɾu/ o số nhiều os filmes estrangeiros Phim nước ngoài A2Sơ cấp#
  149. Ver com a família /ˈveɾ kõ ɐ fɐˈmiljɐ/ Xem cùng gia đình A1Sơ cấp#
  150. Ver com os amigos /ˈveɾ kõ uz ɐˈmiɡuʃ/ Xem cùng bạn bè A1Sơ cấp#
  151. Novela /nuˈvɛlɐ/ a số nhiều as novelas Phim truyền hình dài tập A2Sơ cấp#
  152. Ator de novela /ɐˈtoɾ dɨ nuˈvɛlɐ/ o số nhiều os atores de novela Diễn viên phim truyền hình dài tập A2Sơ cấp#
  153. Vencedor do Óscar /vẽsɨˈdoɾ du ˈɔʃkɐɾ/ o số nhiều os vencedores do Óscar Người đoạt giải Oscar B1Trung cấp#
  154. Produção /pɾuduˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as produções Hoạt động sản xuất B1Trung cấp#
  155. Baseado em factos reais /bɐziˈadu ɐ̃j̃ ˈfaktuʒ ʁiˈajʃ/ Dựa trên các sự kiện có thật B1Trung cấp#
  156. Filme independente /ˈfilmɨ ĩdɨpẽˈdẽtɨ/ o số nhiều os filmes independentes Phim độc lập B1Trung cấp#
  157. Produção internacional /pɾuduˈsɐ̃w̃ ĩtɨɾnɐsjuˈnaɫ/ a số nhiều as produções internacionais Sản xuất quốc tế B2Trung cấp#
  158. Indústria cinematográfica /ĩˈduʃtɾjɐ sinɨmɐtuˈɡɾafikɐ/ a số nhiều as indústrias cinematográficas Ngành công nghiệp điện ảnh B2Trung cấp#
  159. Guião original /ɡiˈɐ̃w̃ uɾiʒiˈnal/ o số nhiều os guiões originais Kịch bản gốc B2Trung cấp#
  160. Estudar cinema /ɨʃtuˈdaɾ siˈnemɐ/ Học ngành điện ảnh A2Sơ cấp#
  161. Palco /ˈpaɫku/ o số nhiều os palcos Sân khấu A2Sơ cấp#
  162. Grupo de teatro /ˈɡɾupu dɨ tiˈatɾu/ o số nhiều os grupos de teatro Nhóm kịch A2Sơ cấp#
  163. Reality show /ʁiˈaliti ˈʃow/ o số nhiều os reality shows Chương trình truyền hình thực tế B1Sơ cấp#
  164. Famosos /fɐˈmɔzuʃ/ o số nhiều os famosos Nhiều người danh tiếng A2Sơ cấp#
  165. TV por cabo /ˌteˈve puɾ ˈkabu/ a Truyền hình cáp A2Sơ cấp#
  166. Episódio novo /ipiˈzɔdju ˈnovu/ o số nhiều os episódios novos Tập mới A2Sơ cấp#
  167. Atriz de série /ɐˈtɾiʒ dɨ ˈsɛɾjɨ/ a số nhiều as atrizes de série Nữ diễn viên phim truyền hình A2Sơ cấp#
  168. Microfone /mikɾuˈfɔnɨ/ o số nhiều os microfones Micrô A2Sơ cấp#
  169. Ficar no sofá /fiˈkaɾ nu suˈfa/ Ngồi lì trên ghế sofa A1Sơ cấp#
  170. Assistir em família /ɐsiʃˈtiɾ ɐ̃j̃ fɐˈmiljɐ/ Xem cùng cả nhà A2Sơ cấp#
  171. Ver série sozinho /ˈveɾ ˈsɛɾjɨ suˈziɲu/ Xem phim một mình A2Sơ cấp#
  172. Esperar o próximo episódio /ɨʃpɨˈɾaɾ u ˈpɾɔsimu ɨpiˈzɔdju/ Chờ tập tiếp theo A2Sơ cấp#
  173. Final feliz /fiˈnaɫ fɨˈliʃ/ o số nhiều os finais felizes Kết thúc có hậu A2Sơ cấp#
  174. O evento foi excelente /u iˈvẽtu ˈfoj ɐjsɨˈlẽtɨ/ Sự kiện thật tuyệt vời A2Sơ cấp#
  175. Gargalhadas garantidas /ɡɐɾɡɐˈʎadɐʒ ɡɐɾɐ̃ˈtidɐʃ/ a số nhiều as gargalhadas garantidas Đảm bảo tiếng cười B2Trung cấp#
  176. Repertório variado /ʁɨpɨɾˈtɔɾju vɐɾiˈadu/ o số nhiều os repertórios variados Tiết mục đa dạng B2Trung cấp#
  177. Horário da sessão /uˈɾaɾju dɐ sɨˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os horários da sessão Giờ chiếu A2Trung cấp#
  178. Nomeação para o prémio /numjɐˈsɐ̃w̃ pɐɾɐ u ˈpɾɛmju/ a số nhiều as nomeações para o prémio Đề cử giải thưởng B2Trung cấp#
  179. Nomeação para o festival /numjɐˈsɐ̃w̃ pɐɾɐ u fɨʃtiˈvaɫ/ a số nhiều as nomeações para o festival Đề cử liên hoan phim B2Trung cấp#
  180. Prémio de melhor filme /ˈpɾɛmju dɨ mɨˈʎɔɾ ˈfiɫmɨ/ o số nhiều os prémios de melhor filme Giải thưởng Phim hay nhất B1Trung cấp#
  181. Filme premiado /ˈfilmɨ pɾɨˈmjadu/ o số nhiều os filmes premiados Bộ phim đoạt giải thưởng B1Trung cấp#
  182. Estreia mundial /ɨʃˈtɾɐjɐ mũˈdjal/ a số nhiều as estreias mundiais Buổi ra mắt thế giới B1Trung cấp#
  183. Estreia no teatro /ɨʃˈtɾɐjɐ nu tiˈatɾu/ a số nhiều as estreias no teatro Ra mắt sân khấu B1Trung cấp#
  184. Cerimónia de entrega de prémios /sɨɾiˈmɔnjɐ dɨ ẽˈtɾɛɡɐ dɨ ˈpɾɛmjuʃ/ a số nhiều as cerimónias de entrega de prémios Lễ trao giải B1Trung cấp#
  185. Fracasso de crítica /fɾɐˈkasu dɨ ˈkɾitikɐ/ o số nhiều os fracassos de crítica Thất bại về mặt phê bình B2Trung cấp#
  186. Sessão extra /sɨˈsɐ̃w̃ ˈɛʃtɾɐ/ a số nhiều as sessões extra Suất chiếu thêm B1Trung cấp#
  187. Reposição /ʁɨpuziˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as reposições Phát lại B2Trung cấp#
  188. Peça contemporânea /ˈpɛsɐ kõtẽpuˈɾɐnjɐ/ a số nhiều as peças contemporâneas Tác phẩm đương đại B2Trung cấp#
  189. Peça clássica /ˈpɛsɐ ˈklasikɐ/ a số nhiều as peças clássicas Tác phẩm kinh điển B1Trung cấp#
  190. Programação cultural /pɾuɡɾɐmɐˈsɐ̃w̃ kuɫtuˈɾaɫ/ a số nhiều as programações culturais lịch hoạt động văn hóa B1Trung cấp#
  191. Teatro adulto /tiˈatɾu ɐˈduɫtu/ o Sân khấu cho người lớn B2Trung cấp#
  192. Programa educativo /pɾuˈɡɾɐmɐ idukɐˈtivu/ o số nhiều os programas educativos Chương trình giáo dục B1Trung cấp#
  193. Programa cultural /pɾuˈɡɾɐmɐ kuɫtuˈɾaɫ/ o số nhiều os programas culturais Chương trình văn hóa B1Trung cấp#
  194. Televisão em sinal aberto /tɨlɨviˈzɐ̃w̃ ɐ̃j̃ siˈnaɫ ɐˈbɛɾtu/ a Truyền hình phát sóng B2Trung cấp#
  195. Televisão pública /tɨlɨviˈzɐ̃w̃ ˈpublikɐ/ a Truyền hình công cộng B1Trung cấp#
  196. Televisão comercial /tɨlɨviˈzɐ̃w̃ kumɨɾˈsjaɫ/ a Truyền hình thương mại B2Trung cấp#
  197. Trama bem escrita /ˈtɾɐmɐ ˈbɐ̃j̃ ɨʃˈkɾitɐ/ a số nhiều as tramas bem escritas Cốt truyện được viết hay B2Trung cấp#
  198. Conflito amoroso /kõˈflitu ɐmuˈɾozu/ o số nhiều os conflitos amorosos Xung đột tình yêu B2Trung cấp#
  199. Influência da TV /ĩfluˈẽsjɐ dɐ ˌteˈve/ a số nhiều as influências da TV Ảnh hưởng của TV B1Trung cấp#
  200. Impacto cultural /ĩˈpaktu kultuˈɾal/ o số nhiều os impactos culturais Tác động văn hóa B2Trung cấp#
  201. Ator revelação /ɐˈtoɾ ʁɨvɨlɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os atores revelação Diễn viên mới nổi B2Trung cấp#
  202. Tradição teatral /tɾɐdiˈsɐ̃w̃ tiɐˈtɾal/ a số nhiều as tradições teatrais Truyền thống sân khấu B2Trung cấp#
  203. Produção de TV /pɾuduˈsɐ̃w̃ dɨ ˌte ˈve/ a số nhiều as produções de TV Sản xuất truyền hình B1Trung cấp#
  204. Estreia nacional /ɨʃˈtɾɐjɐ nɐsjuˈnal/ a số nhiều as estreias nacionais Buổi ra mắt toàn quốc B1Trung cấp#
  205. Direção de arte /diɾɛˈsɐ̃w dɨ ˈaɾtɨ/ a Chỉ đạo nghệ thuật B2Trung cấp#
  206. Filme futurista /ˈfilmɨ futuˈɾiʃtɐ/ o số nhiều os filmes futuristas Phim tương lai B2Trung cấp#
  207. Participar num workshop de cinema /pɐɾtisiˈpaɾ nũ ˈwɐɾkʃɔp dɨ siˈnɛmɐ/ Tham gia một hội thảo làm phim B2Trung cấp#
  208. Expressão corporal /ɨʃpɾɨˈsɐ̃w̃ kuɾpuˈɾal/ a số nhiều as expressões corporais Ngôn ngữ cơ thể B2Trung cấp#
  209. Fala teatral /ˈfalɐ tjɐˈtɾal/ a số nhiều as falas teatrais Lời thoại sân khấu B2Trung cấp#
  210. Iluminação de palco /iluminɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈpalku/ a Ánh sáng sân khấu B2Trung cấp#
  211. Dramatização /dɾɐmɐtizɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as dramatizações Kịch tính hóa B2Trung cấp#
  212. Elenco teatral /iˈlẽku tiɐˈtɾaɫ/ o số nhiều os elencos teatrais Dàn diễn viên sân khấu B2Trung cấp#
  213. Drama teatral /ˈdɾɐmɐ tiɐˈtɾaɫ/ o số nhiều os dramas teatrais Kịch sân khấu B2Trung cấp#
  214. Comédia teatral /kuˈmɛdjɐ tjɐˈtɾal/ a số nhiều as comédias teatrais Hài kịch sân khấu B1Trung cấp#
  215. Banda sonora ao vivo /ˈbɐ̃dɐ suˈnɔɾɐ aw ˈvivu/ a số nhiều as bandas sonoras ao vivo Nhạc phim trực tiếp B2Trung cấp#
  216. Formação de atores /fuɾmɐˈsɐ̃w dɨ ɐˈtoɾɨʃ/ a số nhiều as formações de atores Đào tạo diễn viên B2Trung cấp#
  217. Documentário televisivo /dukumẽˈtaɾju tɨlɨviˈzivu/ o số nhiều os documentários televisivos Phim tài liệu truyền hình B2Trung cấp#
  218. Abertura da novela /ɐbɨɾˈtuɾɐ dɐ nuˈvɛlɐ/ a số nhiều as aberturas da novela Mở đầu của bộ phim truyền hình dài tập B1Trung cấp#
  219. Memórias televisivas /mɨˈmɔɾjɐʃ tɨlɨviˈzivɐʃ/ a số nhiều as memórias televisivas Ký ức truyền hình B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Cinema và Teatro là danh từ giống đực; trong Sessão de cinema và Banda sonora, danh từ trung tâm thuộc giống cái.
  • Trong Assistir a um filme, động từ đi với giới từ a. Trong Gostar de cinema, động từ đi với de.
  • Trong Filme dobrado và Filme legendado, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp ở dạng giống đực số ít. Efeitos especiais thể hiện sự hòa hợp ở dạng giống đực số nhiều.

Chủ đề khác