Giao thông bằng tiếng Bồ Đào Nha
153 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 154 từ đã học
Điều cần biết
Trong vốn từ về ô tô và lái xe bằng tiếng Bồ Đào Nha, Passeio có thể chỉ vỉa hè ven đường, đồng thời cũng có nghĩa là đi dạo hoặc đi chơi. Passadeira para peões chỉ lối sang đường dành cho người đi bộ. Portagem chỉ phí qua đường hoặc nơi thu phí, còn Hora de ponta nghĩa là giờ cao điểm.
Usar os médios nghĩa là dùng đèn chiếu gần, không phải đèn định vị. Seguir em frente diễn đạt hành động tiếp tục đi thẳng bằng dạng động từ nguyên mẫu. Siga em frente dùng dạng mệnh lệnh lịch sự để trực tiếp hướng dẫn một người làm như vậy.
Không tìm thấy từ nào
- Volante /vuˈlɐ̃tɨ/ o số nhiều os volantes Vô lăng
- Rua /ˈʁuɐ/ a số nhiều as ruas Đường phố
- Fiscalização eletrónica /fiʃkɐlizɐˈsɐ̃w ilɛˈtɾɔnikɐ/ a số nhiều as fiscalizações eletrónicas Giám sát điện tử
- Virar à direita /viˈɾaɾ a diˈɾɐjtɐ/ Rẽ phải
- Fiscalização ativa /fiʃkɐlizɐˈsɐ̃w ɐˈtivɐ/ a số nhiều as fiscalizações ativas Đang có kiểm tra giao thông
- Virar à esquerda /viˈɾaɾ a ɨʃˈkɛɾdɐ/ Rẽ trái
- Manutenção preventiva /mɐnutẽˈsɐ̃w̃ pɾɨvẽˈtivɐ/ a Bảo trì phòng ngừa
- Seguir em frente /sɨˈɡiɾ ɐ̃j ˈfɾẽtɨ/ Tiếp tục đi thẳng
- Siga em frente /ˈsiɡɐ ɐ̃j̃ ˈfɾẽtɨ/ Đi thẳng
- Travessa /tɾɐˈvɛsɐ/ a số nhiều as travessas Ngõ
- Contramão /kõtɾɐˈmɐ̃w̃/ a số nhiều as contramãos Đi ngược chiều
- Ciclovia /sikluˈviɐ/ a số nhiều as ciclovias Làn đường dành cho xe đạp
- Engarrafamento /ẽɡɐʀɐfɐˈmẽtu/ o số nhiều os engarrafamentos Tắc đường
- Descer a ladeira /dɨʃˈseɾ ɐ lɐˈdɐjɾɐ/ Đi xuống đồi
- Consultar o mapa /kõsuɫˈtaɾ u ˈmapɐ/ Tham khảo bản đồ
- Semáforo avariado /sɨˈmafuɾu ɐvɐɾiˈadu/ o số nhiều os semáforos avariados Đèn giao thông bị hỏng
- Zona azul /ˈzonɐ ɐˈzuɫ/ a số nhiều as zonas azuis Khu đỗ xe thu phí
- Ficar atento às interdições temporárias /fiˈkaɾ ɐˈtẽtu aʃ ĩtɨɾdiˈsõj̃ʃ tẽpuˈɾaɾjɐʃ/ Lưu ý các lệnh chặn đường tạm thời
- Avenida /ɐvɨˈnidɐ/ a số nhiều as avenidas Đại lộ
- Estação de metro /ɨʃtɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈmɛtɾu/ a số nhiều as estações de metro Ga tàu điện ngầm
- Passeio /pɐˈsɐju/ o số nhiều os passeios Vỉa hè
- Multa /ˈmuɫtɐ/ a số nhiều as multas Tiền phạt
- Estacionar o carro /ɨʃtɐsjuˈnaɾ u ˈkaʁu/ Đỗ xe
- Moto /ˈmɔtu/ a số nhiều as motos Xe máy
- Roda /ˈʁɔdɐ/ a số nhiều as rodas Bánh xe
- Verificar se há operação stop /vɨɾifiˈkaɾ sɨ ˈa ɔpɨɾɐˈsɐ̃w̃ ˈstɔp/ Kiểm tra xem có chốt cảnh sát không
- Operação stop /upɨɾɐˈsɐ̃w̃ ˈstɔp/ a số nhiều as operações stop Chốt kiểm tra của cảnh sát
- Evitar aquaplanagem /iviˈtaɾ akwɐplɐˈnaʒɐ̃j̃/ Tránh hiện tượng trượt nước
- Obedecer à sinalização horizontal /ubɨdɨˈseɾ a sinɐlizɐˈsɐ̃w̃ uɾizõˈtaɫ/ Tuân thủ vạch kẻ đường
- Evitar ruas escuras /iviˈtaɾ ˈʁuɐʃ ɨʃˈkuɾɐʃ/ Tránh những con phố tối
- Avisar atraso por trânsito /ɐviˈzaɾ ɐˈtɾazu puɾ ˈtɾɐ̃zitu/ Báo cáo sự chậm trễ do giao thông
- Sair com antecedência /sɐˈiɾ kõ ɐ̃tɨsɨˈdẽsjɐ/ Rời đi sớm
- Consultar Waze /kõsuɫˈtaɾ ˈwejz/ Tham khảo Waze
- Ter paciência no trânsito /ˈteɾ pɐsiˈẽsjɐ nu ˈtɾɐ̃zitu/ Kiên nhẫn khi tham gia giao thông
- Chamar um táxi /ʃɐˈmaɾ ũ ˈtaksi/ Gọi taxi
- Transportes públicos /tɾɐ̃ʃˈpɔɾtɨʃ ˈpublikuʃ/ o số nhiều os transportes públicos Phương tiện công cộng
- Esquina /ɨʃˈkinɐ/ a số nhiều as esquinas Góc
- Sinal vermelho /siˈnaɫ vɨɾˈmɐʎu/ o số nhiều os sinais vermelhos Đèn đỏ
- Sinal verde /siˈnaɫ ˈveɾdɨ/ o số nhiều os sinais verdes Đèn xanh
- Paragem de autocarro /pɐˈɾɐʒɐ̃j̃ dɨ awtuˈkaʁu/ a số nhiều as paragens de autocarro Trạm xe buýt
- Semáforo /sɨˈmafuɾu/ o số nhiều os semáforos Đèn giao thông
- Vire à esquerda no semáforo /ˈviɾɨ a ɨʃˈkɛɾdɐ nu sɨˈmafuɾu/ Rẽ trái tại đèn giao thông
- Longe do centro /ˈlõʒɨ du ˈsẽtɾu/ Xa trung tâm
- Motor /muˈtoɾ/ o số nhiều os motores Động cơ
- Atravesse a rua /ɐtɾɐˈvɛsɨ ɐ ˈʁuɐ/ Băng qua đường
- Rotunda /ʁuˈtũdɐ/ a số nhiều as rotundas Vòng xoay
- Entrar na rotunda /ẽˈtɾaɾ nɐ ʀuˈtũdɐ/ Đi vào vòng xoay
- Cruzamento /kɾuzɐˈmẽtu/ o số nhiều os cruzamentos Giao lộ
- Passadeira para peões /pɐsɐˈdɐjɾɐ pɐɾɐ piˈõj̃ʃ/ a số nhiều as passadeiras para peões Vạch qua đường
- Atravessar na passadeira /ɐtɾɐvɨˈsaɾ nɐ pɐsɐˈdɐjɾɐ/ Băng qua đường ở vạch kẻ dành cho người đi bộ
- Procurar lugar de estacionamento /pɾukuˈɾaɾ luˈɣaɾ dɨ ɨʃtɐsjunɐˈmẽtu/ Tìm chỗ đậu xe
- Táxi /ˈtaksi/ o số nhiều os táxis Taxi
- Hora de ponta /ˈɔɾɐ dɨ ˈpõtɐ/ a số nhiều as horas de ponta Giờ cao điểm
- Perto da paragem de autocarro /ˈpɛɾtu dɐ pɐˈɾaʒɐ̃j̃ dɨ awtuˈkaʁu/ Gần trạm xe buýt
- Entrada proibida /ẽˈtɾadɐ pɾuiˈbidɐ/ Cấm vào
- Vá com calma /ˈva kõ ˈkaɫmɐ/ Hãy đi từ từ thôi
- Usar cinto de segurança /uˈzaɾ ˈsĩtu dɨ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ Đeo dây an toàn
- Motocicleta /mutusiˈklɛtɐ/ a số nhiều as motocicletas Mô tô
- Levar multa /lɨˈvaɾ ˈmultɐ/ Bị phạt tiền
- Ser parado pela polícia /ˈseɾ pɐˈɾadu pɨlɐ puˈlisjɐ/ Bị cảnh sát chặn lại
- Conhecer as principais vias da cidade /kuɲɨˈseɾ ɐʃ pɾĩsiˈpajʒ ˈviɐʒ dɐ siˈdadɨ/ Tìm hiểu các con phố chính của thành phố
- Evitar zonas perigosas /ɨviˈtaɾ ˈzonɐʃ pɨɾiˈɡɔzɐʃ/ Tránh xa những khu vực nguy hiểm
- Descrever caminhos com clareza /dɨʃkɾɨˈveɾ kɐˈmiɲuʃ kõ klɐˈɾezɐ/ Chỉ đường rõ ràng
- Ficar calmo em congestionamentos /fiˈkaɾ ˈkalmu ɐ̃j̃ kõʒɨʃtjunɐˈmẽtuʃ/ Giữ bình tĩnh khi kẹt xe
- Trânsito caótico /ˈtɾɐ̃zitu kɐˈɔtiku/ o Giao thông hỗn loạn
- Sinal de stop /siˈnaɫ dɨ ˈstɔp/ o số nhiều os sinais de stop Biển báo dừng
- Praça de táxis /ˈpɾasɐ dɨ ˈtaksiʃ/ a số nhiều as praças de táxis Bến taxi
- Parar no sinal /pɐˈɾaɾ nu siˈnal/ Dừng lại ở đèn giao thông
- Subir a rua /suˈbiɾ ɐ ˈʁuɐ/ Đi ngược lên con phố
- Cuidado com os ciclistas /kujˈdadu kõ uʃ siˈkliʃtɐʃ/ Hãy cẩn thận với người đi xe đạp
- Área escolar /ˈaɾjɐ ɨʃkuˈlaɾ/ a số nhiều as áreas escolares Khu vực trường học
- Evitar stress no trânsito /iviˈtaɾ ˈstɾɛs nu ˈtɾɐ̃zitu/ Tránh căng thẳng khi tham gia giao thông
- Manter a calma ao volante /mɐ̃ˈteɾ ɐ ˈkaɫmɐ aw vuˈlɐ̃tɨ/ Giữ bình tĩnh khi lái xe
- Passagem pedonal /pɐˈsaʒɐ̃j̃ pɨduˈnal/ a số nhiều as passagens pedonais Cầu vượt cho người đi bộ
- Radar de velocidade /ʁɐˈdaɾ dɨ vɨlusiˈdadɨ/ o số nhiều os radares de velocidade Radar tốc độ
- Limite de velocidade /liˈmitɨ dɨ vɨlusiˈdadɨ/ o số nhiều os limites de velocidade Giới hạn tốc độ
- Respeitar as leis de trânsito /ʁɨʃpɐjˈtaɾ ɐʒ ˈlɐjʒ dɨ ˈtɾɐ̃zitu/ Tôn trọng luật giao thông
- Fazer inversão de marcha /fɐˈzeɾ ĩvɨɾˈsɐ̃w̃ dɨ ˈmaɾʃɐ/ Quay đầu xe
- Siga a sinalização /ˈsiɡɐ ɐ sinɐlizɐˈsɐ̃w̃/ Theo các biển báo
- Conduzir com cuidado /kõduˈziɾ kõ kujˈdadu/ Lái xe cẩn thận
- Preste atenção aos sinais /ˈpɾɛʃtɨ ɐtẽˈsɐ̃w̃ awʃ siˈnajʃ/ Hãy chú ý đến biển báo giao thông
- Saída à direita /sɐˈidɐ a diˈɾɐjtɐ/ a số nhiều as saídas à direita Lối ra bên phải
- Saída à esquerda /sɐˈidɐ a ɨʃˈkɛɾdɐ/ a số nhiều as saídas à esquerda Lối ra bên trái
- Ao lado da bomba de gasolina /aw ˈlaðu ðɐ ˈbõbɐ ðɨ ɡɐzuˈlinɐ/ Bên cạnh trạm xăng
- Proibido virar à esquerda /pɾujˈbidu viˈɾaɾ a ɨʃˈkeɾdɐ/ Không được phép rẽ trái
- Curva perigosa /ˈkuɾvɐ pɨɾiˈɡɔzɐ/ a số nhiều as curvas perigosas Đường cong nguy hiểm
- Trânsito parado /ˈtɾɐ̃zitu pɐˈɾadu/ o Giao thông dừng lại
- Caminho mais curto /kɐˈmiɲu majʃ ˈkuɾtu/ o số nhiều os caminhos mais curtos Đường đi ngắn nhất
- Cuidado com buracos /kujˈdadu kõ buˈɾakuʃ/ Hãy cẩn thận với ổ gà
- Cuidado com chuva na estrada /kujˈdadu kõ ˈʃuvɐ nɐ ɨʃˈtɾadɐ/ Cẩn thận mưa trên mặt đường
- Saber o nome das ruas /sɐˈbeɾ u ˈnomɨ dɐʒ ˈʁuɐʃ/ Biết tên các con phố
- Conhecer os bairros da cidade /kuɲɨˈseɾ uʒ ˈbajʁuʒ dɐ siˈdadɨ/ Tìm hiểu các khu phố của thành phố
- Ligar o motor /liˈɡaɾ u muˈtoɾ/ Khởi động động cơ
- Registo automóvel /ʁɨˈʒiʃtu awtuˈmɔvɛɫ/ o số nhiều os registos automóveis Đăng ký xe
- Infração de trânsito /ĩfɾɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈtɾɐ̃zitu/ a số nhiều as infrações de trânsito Vi phạm giao thông
- Pontos na carta /ˈpõtuʒ nɐ ˈkaɾtɐ/ o số nhiều os pontos na carta Điểm trên giấy phép lái xe
- Portagem /puɾˈtaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as portagens Phí cầu đường
- Fluxo de veículos /ˈfluksu dɨ vɨˈikuluʃ/ o số nhiều os fluxos de veículos Lưu lượng xe
- Cuidado com os peões /kujˈdadu kõ uʃ pjˈõj̃ʃ/ Hãy cẩn thận với người đi bộ
- Reduza a velocidade /ʁɨˈduzɐ ɐ vɨlusiˈdadɨ/ Giảm tốc độ
- Seja gentil no trânsito /ˈsɐʒɐ ʒẽˈtil nu ˈtɾɐ̃zitu/ Hãy tử tế khi tham gia giao thông
- Informe-se sobre bloqueios /ĩˈfɔɾmɨ sɨ ˈsobɾɨ bluˈkɐjuʃ/ Hãy tìm hiểu về các đoạn đường bị chặn
- Verifique as condições da estrada /vɨɾiˈfikɨ ɐʃ kõdiˈsõj̃ʒ dɐ ɨʃˈtɾadɐ/ Kiểm tra tình trạng đường xá
- Previsão de trânsito /pɾɨviˈzɐ̃w̃ dɨ ˈtɾɐ̃zitu/ a số nhiều as previsões de trânsito Dự báo giao thông
- Sinal de proibido estacionar /siˈnaɫ dɨ pɾuiˈbidu ɨʃtɐsjuˈnaɾ/ o số nhiều os sinais de proibido estacionar Biển báo cấm đỗ xe
- Estacionamento pago /ɨʃtɐsjunɐˈmẽtu ˈpaɡu/ o số nhiều os estacionamentos pagos Bãi đậu xe trả phí
- Sentido único /sẽˈtidu ˈuniku/ o số nhiều os sentidos únicos Một chiều
- Dois sentidos /ˈdojʃ sẽˈtiduʃ/ Hai chiều
- Trânsito intenso /ˈtɾɐ̃zitu ĩˈtẽsu/ o Giao thông đông đúc
- Trânsito a fluir /ˈtɾɐ̃zitu ɐ fluˈiɾ/ o Giao thông đang lưu thông
- Trânsito em tempo real /ˈtɾɐ̃zitu ɐ̃j̃ ˈtẽpu ʀiˈal/ o Giao thông thời gian thực
- Trânsito interditado /ˈtɾɐ̃zitu ĩtɨɾdiˈtadu/ o Đường cấm lưu thông
- Desvio /dɨʒˈviu/ o số nhiều os desvios Đường vòng
- Desvio obrigatório /dɨʒˈviu ɔbɾiɡɐˈtɔɾju/ o số nhiều os desvios obrigatórios Đường vòng bắt buộc
- Obras na via /ˈɔbɾɐʒ nɐ ˈviɐ/ a số nhiều as obras na via Công trình trên đường
- Troço em obras /ˈtɾosu ɐ̃j̃ ˈɔbɾɐʃ/ o số nhiều os troços em obras Đoạn đường đang thi công
- Estar atento a obras /ɨʃˈtaɾ ɐˈtẽtu ɐ ˈɔbɾɐʃ/ Chú ý đến công trình thi công
- Rotas alternativas /ˈʁɔtɐz aɫtɨɾnɐˈtivɐʃ/ a số nhiều as rotas alternativas Các tuyến đường thay thế
- Usar rotas alternativas /uˈzaɾ ˈʁɔtɐz aɫtɨɾnɐˈtivɐʃ/ Sử dụng các tuyến đường thay thế
- Evite as horas de ponta /ɨˈvitɨ ɐz ˈɔɾɐʒ dɨ ˈpõtɐ/ Hãy tránh giờ cao điểm
- Poupe combustível /ˈpopɨ kõbuʃˈtivɛl/ Tiết kiệm nhiên liệu
- Evite buzinar /ɨˈvitɨ buziˈnaɾ/ Tránh bóp còi
- Evitar buzina em excesso /iviˈtaɾ buˈzinɐ ɐ̃j̃ ɨˈsɛsu/ Tránh bóp còi quá mức
- Evitar manobras perigosas /iviˈtaɾ mɐˈnɔbɾɐʃ pɨɾiˈɡɔzɐʃ/ Tránh các thao tác lái xe nguy hiểm
- Cuidado em cruzamentos /kujˈdadu ɐ̃j̃ kɾuzɐˈmẽtuʃ/ Hãy cẩn thận tại các ngã tư
- Volume de tráfego /vuˈlumɨ dɨ ˈtɾafɨɡu/ o số nhiều os volumes de tráfego Lưu lượng giao thông
- Verificar a validade do seguro /vɨɾifiˈkaɾ ɐ vɐliˈdadɨ du sɨˈɡuɾu/ Kiểm tra hiệu lực bảo hiểm
- Acesso restrito /ɐˈsɛsu ʁɨʃˈtɾitu/ o số nhiều os acessos restritos Khu vực hạn chế ra vào
- Veículo rebocado /vɐˈikulu ʀɨbuˈkadu/ o số nhiều os veículos rebocados Phương tiện bị kéo
- Manter distância segura /mɐ̃ˈteɾ diʃˈtɐ̃sjɐ sɨˈɡuɾɐ/ Giữ khoảng cách an toàn
- Não usar o telemóvel ao volante /nɐ̃w̃ uˈzaɾ u tɨlɨˈmɔvɛɫ aw vuˈlɐ̃tɨ/ Không sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe
- Evitar distrações /iviˈtaɾ diʃtɾɐˈsõj̃ʃ/ Tránh sự xao nhãng
- Conduzir com responsabilidade /kõduˈziɾ kõ ʁɨʃpõsɐbiliˈdadɨ/ Lái xe có trách nhiệm
- Cumprir as leis de trânsito /kũˈpɾiɾ ɐʒ ˈlɐjʒ dɨ ˈtɾɐ̃zitu/ Tuân thủ luật giao thông
- Procurar vias iluminadas /pɾukuˈɾaɾ ˈviɐz ilumiˈnadɐʃ/ Tìm kiếm những con đường được chiếu sáng
- Cuidado em curvas fechadas /kujˈdadu ɐ̃j̃ ˈkuɾvɐʃ fɨˈʃadɐʃ/ Hãy cẩn thận trên những khúc cua gấp
- Evitar excesso de velocidade /iviˈtaɾ ɨˈsɛsu dɨ vɨlusiˈdadɨ/ Tránh chạy quá tốc độ
- Parar para os peões /pɐˈɾaɾ pɐɾɐ uʃ piˈõj̃ʃ/ Dừng lại cho người đi bộ
- Respeitar as restrições de circulação /ʁɨʃpɐjˈtaɾ ɐʒ ʁɨʃtɾiˈsõj̃ʒ dɨ siɾkulɐˈsɐ̃w̃/ Tuân thủ các hạn chế lưu thông
- Priorizar segurança sobre velocidade /pɾjuɾiˈzaɾ sɨɣuˈɾɐ̃sɐ ˈsobɾɨ vɨlusiˈdadɨ/ Ưu tiên sự an toàn hơn tốc độ
- Ultrapassar com segurança /uɫtɾɐpɐˈsaɾ kõ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ Vượt xe an toàn
- Respeitar os limites de velocidade urbanos /ʁɨʃpɐjˈtaɾ uʒ liˈmitɨʒ dɨ vɨlusiˈdadɨ uɾˈbɐnuʃ/ Tôn trọng tốc độ giới hạn trong khu đô thị
- Reconhecer rotas seguras /ʁɨkuɲɨˈseɾ ˈʁɔtɐʃ sɨˈɡuɾɐʃ/ Nhận biết các tuyến đường an toàn
- Radar fixo /ʁɐˈdaɾ ˈfiksu/ o số nhiều os radares fixos Radar cố định
- Radar móvel /ʁɐˈdaɾ ˈmɔvɛl/ o số nhiều os radares móveis Radar di động
- Sinalização apagada /sinɐlizɐˈsɐ̃w̃ ɐpɐˈɡadɐ/ a Vạch kẻ đường bị mờ
- Evitar travagens bruscas /ɨviˈtaɾ tɾɐˈvaʒɐ̃j̃ʃ ˈbɾuʃkɐʃ/ Tránh phanh gấp
- Conduzir defensivamente /kõduˈziɾ dɨfẽˌsivɐˈmẽtɨ/ Lái xe phòng thủ
- Verificar pneus e travões /vɨɾifiˈkaɾ ˈpnewz i tɾɐˈvõj̃ʃ/ Kiểm tra lốp xe và phanh
- Desacelerar ao ver escola /dɨzɐsɨlɨˈɾaɾ aw ˈveɾ ɨʃˈkɔlɐ/ Giảm tốc khi thấy trường học
- Observar pontos cegos /ɔbsɨɾˈvaɾ ˈpõtuʃ ˈsɛɡuʃ/ Quan sát điểm mù
- Usar os médios /uˈzaɾ uʒ ˈmɛdjuʃ/ Sử dụng đèn chiếu gần
- Meter o pisca antes de virar /mɨˈteɾ u ˈpiʃkɐ ˈɐ̃tɨʒ dɨ viˈɾaɾ/ Bật xi-nhan trước khi rẽ
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- Trong Virar à direita và Virar à esquerda, à là dạng kết hợp của giới từ a với mạo từ xác định giống cái a. Dấu huyền trên à phải được giữ nguyên.
- Trong Sinal vermelho và Curva perigosa, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với giống ngữ pháp của danh từ: giống đực ở cụm thứ nhất, giống cái ở cụm thứ hai.
- Trong Transportes públicos, cả danh từ lẫn tính từ đều ở dạng số nhiều và đều kết thúc bằng s.