Chuyển đến nội dung

Sinh thái học bằng tiếng Bồ Đào Nha

158 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 160 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về môi trường và sinh thái bằng tiếng Bồ Đào Nha, Recolha seletiva có nghĩa là thu gom rác riêng theo từng loại, còn Reciclagem là xử lý rác thải thành vật liệu hoặc sản phẩm. Reutilização là sử dụng lại một đồ vật mà không biến nó thành nguyên liệu thô trước. Lixo là từ thông dụng để chỉ rác; Resíduos sólidos là thuật ngữ mang tính kỹ thuật hơn, chỉ chất thải rắn.

Queimadas chỉ việc chủ động đốt thảm thực vật, chẳng hạn để phục hồi đồng cỏ chăn thả hoặc loại bỏ gốc rạ. Từ này không đơn thuần có nghĩa là cháy rừng. Incêndio florestal chỉ đám cháy không được kiểm soát trong rừng, dù bắt nguồn từ sự cố hay do cố ý đốt.

  1. Agir localmente, pensar globalmente /ɐˈʒiɾ luˌkaɫˈmẽtɨ pẽˈsaɾ ɡluˌbaɫˈmẽtɨ/ Hành động tại địa phương, suy nghĩ toàn cầu B2Nâng cao#
  2. Compostagem /kõpuʃˈtaʒɐ̃j̃/ a Ủ phân B2Nâng cao#
  3. Pegada ecológica /pɨˈɡadɐ ɛkuˈlɔʒikɐ/ a số nhiều as pegadas ecológicas Dấu chân sinh thái B2Nâng cao#
  4. Proteção da fauna e flora /pɾutɛˈsɐ̃w dɐ ˈfawnɐ i ˈflɔɾɐ/ a Bảo vệ động vật và thực vật B2Nâng cao#
  5. Sensibilização ecológica /sẽsibilizɐˈsɐ̃w̃ ɛkuˈlɔʒikɐ/ a Nhận thức sinh thái B2Nâng cao#
  6. Proteção dos ecossistemas /pɾutɛˈsɐ̃w duz ɛkɔsiʃˈtemɐʃ/ a Bảo vệ hệ sinh thái B2Nâng cao#
  7. Conservação da biodiversidade /kõsɨɾvɐˈsɐ̃w̃ dɐ biɔdivɨɾsiˈdadɨ/ a Công tác bảo tồn đa dạng sinh học B2Nâng cao#
  8. Desflorestação /dɨʃfluɾɨʃtɐˈsɐ̃w̃/ a Nạn phá rừng B2Nâng cao#
  9. Ações mitigadoras /ɐˈsõj̃ʒ mitiɡɐˈðoɾɐʃ/ a số nhiều as ações mitigadoras Các hành động giảm thiểu C1Nâng cao#
  10. Mitigação dos impactos /mitiɡɐˈsɐ̃w̃ duz ĩˈpaktuʃ/ a Giảm thiểu tác động C1Nâng cao#
  11. Poluição luminosa /pulwiˈsɐ̃w̃ lumiˈnɔzɐ/ a Ô nhiễm ánh sáng B2Nâng cao#
  12. Queimadas /kɐjˈmadɐʃ/ a số nhiều as queimadas Đốt rừng B2Nâng cao#
  13. Crise hídrica /ˈkɾizɨ ˈidɾikɐ/ a số nhiều as crises hídricas Khủng hoảng nước C1Nâng cao#
  14. Barreiras de coral /bɐˈʁɐjɾɐʒ dɨ kuˈɾal/ a số nhiều as barreiras de coral Rạn san hô B2Nâng cao#
  15. Créditos de carbono /ˈkɾɛdituʒ dɨ kɐɾˈbonu/ o số nhiều os créditos de carbono Tín chỉ carbon C1Nâng cao#
  16. Campanhas de consciencialização /kɐ̃ˈpɐɲɐʒ dɨ kõsjẽsjɐlizɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as campanhas de consciencialização Các chiến dịch nâng cao nhận thức B2Nâng cao#
  17. Adotar estilo de vida sustentável /ɐdɔˈtaɾ ɨʃˈtilu dɨ ˈvidɐ suʃtẽˈtavɛɫ/ Áp dụng lối sống bền vững B2Nâng cao#
  18. Consciencialização ambiental /kõʃsjẽsjɐlizɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtal/ a Nhận thức về môi trường B2Nâng cao#
  19. Desertificação /dɨzɨɾtifikɐˈsɐ̃w̃/ a Sa mạc hóa C1Nâng cao#
  20. Relações homem-natureza /ʁɨlɐˈsõj̃z ˈɔmɐ̃j̃ nɐtuˈɾezɐ/ a số nhiều as relações homem-natureza Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên C1Nâng cao#
  21. Incêndio florestal /ĩˈsẽdju fluɾɨʃˈtal/ o số nhiều os incêndios florestais Một vụ cháy rừng B1Trung cấp#
  22. Direito ambiental /diˈɾɐjtu ɐ̃bjẽˈtaɫ/ o Ngành luật môi trường C1Nâng cao#
  23. Acumulação de gases poluentes /ɐkumulɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈɡazɨʃ puluˈẽtɨʃ/ a Sự tích tụ khí gây ô nhiễm B2Nâng cao#
  24. Lobby ambiental /ˈlɔbi ɐ̃bjẽˈtaɫ/ o số nhiều os lobbies ambientais Vận động hành lang môi trường C1Nâng cao#
  25. Auditoria ambiental /awdituˈɾiɐ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a số nhiều as auditorias ambientais Kiểm toán môi trường C1Nâng cao#
  26. Animais silvestres /ɐniˈmajʃ siɫˈvɛʃtɾɨʃ/ o số nhiều os animais silvestres Động vật hoang dã B2Trung cấp#
  27. Lixo orgânico /ˈliʃu ɔɾˈɡɐniku/ o rác hữu cơ B1Trung cấp#
  28. Lixo reciclável /ˈliʃu ʁɨsiˈklavɛɫ/ o rác tái chế B1Trung cấp#
  29. Poluição /pulwiˈsɐ̃w̃/ a Sự ô nhiễm A2Trung cấp#
  30. Plantação de árvores /plɐ̃tɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈaɾvuɾɨʃ/ a số nhiều as plantações de árvores việc trồng cây B1Trung cấp#
  31. Sacos reutilizáveis /ˈsakuʒ ʁɨutiliˈzavɐjʃ/ o số nhiều os sacos reutilizáveis Nhiều túi tái sử dụng B1Trung cấp#
  32. Plástico descartável /ˈplaʃtiku dɨʃkɐɾˈtavɛɫ/ o số nhiều os plásticos descartáveis Nhựa dùng một lần B1Trung cấp#
  33. Galeria ripícola /ɡɐlɨˈɾiɐ ʁiˈpikulɐ/ a số nhiều as galerias ripícolas Rừng ven sông C2Nâng cao#
  34. Degelo das calotas polares /dɨˈʒɛlu dɐʃ kɐˈlɔtɐʃ puˈlaɾɨʃ/ o Sự tan chảy của các chỏm băng ở hai cực B2Nâng cao#
  35. ISO 14001 /ˈizu kɐˈtoɾzɨ ˈmiɫ i ˈũ/ a Tiêu chuẩn ISO 14001 C1Nâng cao#
  36. Relatório de impacto ambiental /ʁɨlɐˈtɔɾju dɨ ĩˈpaktu ɐ̃bjẽˈtaɫ/ o số nhiều os relatórios de impacto ambiental Báo cáo tác động môi trường C1Nâng cao#
  37. Licenciamento ambiental /lisẽsjɐˈmẽtu ɐ̃bjẽˈtal/ o số nhiều os licenciamentos ambientais Cấp phép môi trường C1Nâng cao#
  38. Lixo /ˈliʃu/ o Rác A1Sơ cấp#
  39. Reutilizar materiais /ʁɨutiliˈzaɾ mɐtɨɾiˈajʃ/ Tái sử dụng vật liệu B1Trung cấp#
  40. Painel solar /pɐjˈnɛɫ suˈlaɾ/ o số nhiều os painéis solares Tấm pin mặt trời B1Trung cấp#
  41. Evitar o desperdício /iviˈtaɾ u dɨʃpɨɾˈdisju/ Tránh sự lãng phí B1Trung cấp#
  42. Reduzir o uso de plástico /ʁɨduˈziɾ u ˈuzu dɨ ˈplaʃtiku/ Giảm sử dụng nhựa B1Trung cấp#
  43. Produtos ecológicos /pɾuˈdutuz ɛkuˈlɔʒikuʃ/ o số nhiều os produtos ecológicos Sản phẩm sinh thái B1Trung cấp#
  44. Economizar energia /ikunumiˈzaɾ inɨɾˈʒiɐ/ Tiết kiệm năng lượng B1Trung cấp#
  45. Horta urbana /ˈɔɾtɐ uɾˈbɐnɐ/ a số nhiều as hortas urbanas Vườn rau đô thị B1Trung cấp#
  46. Horta comunitária /ˈɔɾtɐ kumuniˈtaɾjɐ/ a số nhiều as hortas comunitárias Vườn cộng đồng B1Trung cấp#
  47. Reciclagem /ʁɨsiˈklaʒɐ̃j̃/ a Tái chế B1Trung cấp#
  48. Carro elétrico /ˈkaʁu iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os carros elétricos Xe điện A2Sơ cấp#
  49. Preservar florestas /pɾɨzɨɾˈvaɾ fluˈɾɛʃtɐʃ/ Bảo tồn rừng B1Trung cấp#
  50. Nascente de água /nɐʃˈsẽtɨ dɨ ˈaɡwɐ/ a số nhiều as nascentes de água Nguồn nước B1Trung cấp#
  51. Vida marinha /ˈvidɐ mɐˈɾiɲɐ/ a Sinh vật biển B1Trung cấp#
  52. Incêndios florestais /ĩˈsẽdjuʃ fluɾɨʃˈtajʃ/ o số nhiều os incêndios florestais Nhiều vụ cháy rừng B1Trung cấp#
  53. Mudar hábitos /muˈdaɾ ˈabituʃ/ Thay đổi thói quen B1Trung cấp#
  54. Participar em ações ecológicas /pɐɾtisiˈpaɾ ɐ̃j̃ ɐˈsõj̃z ɛkuˈlɔʒikɐʃ/ Tham gia vào các hoạt động sinh thái B1Trung cấp#
  55. Proteger o futuro do planeta /pɾutɨˈʒeɾ u fuˈtuɾu du plɐˈnetɐ/ Bảo vệ tương lai của hành tinh B1Trung cấp#
  56. Meio ambiente /ˈmɐju ɐ̃ˈbjẽtɨ/ o số nhiều os meios ambientes Môi trường B1Trung cấp#
  57. Preservação /pɾɨzɨɾvɐˈsɐ̃w̃/ a Sự bảo tồn B2Trung cấp#
  58. Espécies em extinção /ɨʃˈpɛsjɨz ɐ̃j̃ ɨʃtĩˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as espécies em extinção Các loài có nguy cơ tuyệt chủng B2Trung cấp#
  59. Sustentabilidade /suʃtẽtɐbiliˈdadɨ/ a Tính bền vững B2Trung cấp#
  60. Redução de resíduos /ʁɨduˈsɐ̃w̃ dɨ ʁɨˈzidwuʃ/ a số nhiều as reduções de resíduos Giảm thiểu chất thải B2Trung cấp#
  61. Lixo eletrónico /ˈliʃu ilɛˈtɾɔniku/ o Chất thải điện tử B2Trung cấp#
  62. Poluição da água /pulwiˈsɐ̃w̃ dɐ ˈaɡwɐ/ a Ô nhiễm nước B1Trung cấp#
  63. Aquecimento global /ɐkɨsiˈmẽtu ɡluˈbaɫ/ o Sự nóng lên toàn cầu B1Trung cấp#
  64. Efeito de estufa /ɨˈfɐjtu dɨ ɨʃˈtufɐ/ o số nhiều os efeitos de estufa Hiệu ứng nhà kính B1Trung cấp#
  65. Recursos naturais /ʁɨˈkuɾsuʒ nɐtuˈɾajʃ/ o số nhiều os recursos naturais Tài nguyên thiên nhiên B1Trung cấp#
  66. Preservação ambiental /pɾɨzɨɾvɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a Bảo tồn môi trường B2Trung cấp#
  67. Energia renovável /inɨɾˈʒiɐ ʁɨnuˈvavɛɫ/ a Năng lượng tái tạo B1Trung cấp#
  68. Energia solar /inɨɾˈʒiɐ suˈlaɾ/ a Năng lượng mặt trời B1Trung cấp#
  69. Energia eólica /inɨɾˈʒiɐ ɛˈɔlikɐ/ a Năng lượng gió B1Trung cấp#
  70. Plantar árvores /plɐ̃ˈtaɾ ˈaɾvuɾɨʃ/ Trồng cây A2Sơ cấp#
  71. Economizar água /ikunumiˈzaɾ ˈaɡwɐ/ Tiết kiệm nước B1Sơ cấp#
  72. Rios limpos /ˈʁiuʒ ˈlĩpuʃ/ o số nhiều os rios limpos Sông sạch A2Sơ cấp#
  73. Sacos de pano /ˈsakuʒ dɨ ˈpɐnu/ o số nhiều os sacos de pano Túi vải A2Sơ cấp#
  74. Bicicleta como transporte /bisiˈklɛtɐ ˈkomu tɾɐ̃ʃˈpɔɾtɨ/ a số nhiều as bicicletas como transporte Xe đạp như một phương tiện di chuyển B1Sơ cấp#
  75. Produtos biodegradáveis /pɾuˈdutuʒ biudɨɡɾɐˈdavɐjʃ/ o số nhiều os produtos biodegradáveis Sản phẩm phân hủy sinh học B2Trung cấp#
  76. Energia limpa /inɨɾˈʒiɐ ˈlĩpɐ/ a Năng lượng sạch B1Trung cấp#
  77. Energia hidroelétrica /inɨɾˈʒiɐ ˌidɾɔɛˈlɛtɾikɐ/ a Thủy điện B2Trung cấp#
  78. Fontes renováveis /ˈfõtɨʒ ʁɨnuˈvavɐjʃ/ a số nhiều as fontes renováveis Nguồn năng lượng tái tạo B1Trung cấp#
  79. Resíduos sólidos /ʁɨˈziduuʃ ˈsɔliduʃ/ o số nhiều os resíduos sólidos Chất thải rắn B2Trung cấp#
  80. Materiais recicláveis /mɐtɨɾiˈajʃ ʁɨsiˈklavɐjʃ/ o số nhiều os materiais recicláveis Vật liệu có thể tái chế B1Trung cấp#
  81. Materiais tóxicos /mɐtɨɾiˈajʃ ˈtɔksikuʃ/ o số nhiều os materiais tóxicos Vật liệu độc hại B1Trung cấp#
  82. Poluição sonora /pulwiˈsɐ̃w̃ suˈnɔɾɐ/ a Ô nhiễm tiếng ồn B1Trung cấp#
  83. Poluição do ar /pulwiˈsɐ̃w̃ du ˈaɾ/ a Ô nhiễm không khí B1Trung cấp#
  84. Reutilização /ʁɨutilizɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as reutilizações Tái sử dụng B1Trung cấp#
  85. Emissão de carbono /imiˈsɐ̃w̃ dɨ kɐɾˈbonu/ a số nhiều as emissões de carbono Lượng khí thải carbon B2Trung cấp#
  86. Carbono neutro /kɐɾˈbonu ˈnewtɾu/ Trung tính carbon B2Trung cấp#
  87. Resíduos orgânicos /ʁɨˈziduuz ɔɾˈɡɐnikuʃ/ o số nhiều os resíduos orgânicos Chất thải hữu cơ B2Trung cấp#
  88. Resíduos recicláveis /ʁɨˈziduuʒ ʁɨsiˈklavɐjʃ/ o số nhiều os resíduos recicláveis Chất thải có thể tái chế B1Trung cấp#
  89. Mobilidade sustentável /mubiliˈdadɨ suʃtẽˈtavɛɫ/ a Di chuyển bền vững B2Trung cấp#
  90. Boleia solidária /buˈlɐjɐ suliˈdaɾjɐ/ a số nhiều as boleias solidárias Đi chung xe B2Trung cấp#
  91. Reservas naturais /ʁɨˈzɛɾvɐʒ nɐtuˈɾajʃ/ a số nhiều as reservas naturais Nhiều khu bảo tồn thiên nhiên B1Trung cấp#
  92. Parques ecológicos /ˈpaɾkɨz ɛkuˈlɔʒikuʃ/ o số nhiều os parques ecológicos Công viên sinh thái B1Trung cấp#
  93. Áreas protegidas /ˈaɾjɐʃ pɾutɨˈʒidɐʃ/ a số nhiều as áreas protegidas Các khu vực được bảo vệ B2Trung cấp#
  94. Área de proteção ambiental /ˈaɾjɐ dɨ pɾutɛˈsɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a số nhiều as áreas de proteção ambiental Khu vực bảo vệ môi trường B2Trung cấp#
  95. Marés e oceanos /mɐˈɾɛz i ɔsiˈɐnuʃ/ Thủy triều và đại dương B1Trung cấp#
  96. Impacto ambiental /ĩˈpaktu ɐ̃bjẽˈtal/ o số nhiều os impactos ambientais Tác động môi trường B1Trung cấp#
  97. Responsabilidade ambiental /ʁɨʃpõsɐbiliˈdadɨ ɐ̃bjẽˈtal/ a số nhiều as responsabilidades ambientais Trách nhiệm môi trường B2Trung cấp#
  98. Educação ambiental /ɨdukɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a Giáo dục môi trường B2Trung cấp#
  99. Ética ambiental /ˈɛtikɐ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a Đạo đức môi trường C1Trung cấp#
  100. Água potável /ˈaɡwɐ puˈtavɛɫ/ a Nước uống B1Trung cấp#
  101. Cuidar do planeta /kujˈdaɾ du plɐˈnɛtɐ/ Chăm sóc hành tinh B1Sơ cấp#
  102. Mudança climática /muˈdɐ̃sɐ kliˈmatikɐ/ a số nhiều as mudanças climáticas Biến đổi khí hậu B1Trung cấp#
  103. Reciclar materiais /ʁɨsiˈklaɾ mɐtɨɾiˈajʃ/ Tái chế vật liệu B1Sơ cấp#
  104. Ciclo da vida /ˈsiklu dɐ ˈvidɐ/ o số nhiều os ciclos da vida Vòng đời B1Trung cấp#
  105. Recolha seletiva /ʁɨˈkoʎɐ sɨlɛˈtivɐ/ a số nhiều as recolhas seletivas Thu gom rác phân loại B1Trung cấp#
  106. Desenvolvimento sustentável /dɨzẽvolviˈmẽtu suʃtẽˈtavɨl/ o Phát triển bền vững B2Trung cấp#
  107. Zonas costeiras /ˈzonɐʃ kuʃˈtɐjɾɐʃ/ a số nhiều as zonas costeiras Vùng ven biển B2Trung cấp#
  108. Biodiversidade ameaçada /ˌbiɔdivɨɾsiˈdadɨ ɐmjɐˈsadɐ/ a Đa dạng sinh học bị đe dọa B2Trung cấp#
  109. Biodiversidade /ˌbiɔdivɨɾsiˈdadɨ/ a Sự đa dạng sinh học B2Trung cấp#
  110. Erosão /ɨɾuˈzɐ̃w̃/ a số nhiều as erosões Xói mòn B2Trung cấp#
  111. Ecologia /ikuluˈʒiɐ/ a Sinh thái học B1Trung cấp#
  112. Ecossistema /ˌɛkɔsiʃˈtemɐ/ o số nhiều os ecossistemas Hệ sinh thái B2Trung cấp#
  113. Ecoturismo /ˌɛkɔtuˈɾiʒmu/ o Du lịch sinh thái B2Trung cấp#
  114. Fauna /ˈfawnɐ/ a số nhiều as faunas Hệ động vật B2Trung cấp#
  115. Flora /ˈflɔɾɐ/ a số nhiều as floras Hệ thực vật B2Trung cấp#
  116. Mudanças climáticas /muˈdɐ̃sɐʃ kliˈmatikɐʃ/ a số nhiều as mudanças climáticas Các biến đổi khí hậu B1Trung cấp#
  117. Aumento do nível do mar /awˈmẽtu du ˈnivɨɫ du ˈmaɾ/ o số nhiều os aumentos do nível do mar Mực nước biển dâng cao B1Trung cấp#
  118. Secas prolongadas /ˈsɛkɐʃ pɾulõˈɡadɐʃ/ a số nhiều as secas prolongadas Hạn hán kéo dài B2Trung cấp#
  119. Chuvas ácidas /ˈʃuvɐz ˈasidɐʃ/ a số nhiều as chuvas ácidas Mưa axit B2Trung cấp#
  120. Projetos ambientais /pɾuˈʒɛtuz ɐ̃bjẽˈtajʃ/ o số nhiều os projetos ambientais Các dự án môi trường B1Trung cấp#
  121. Movimentos ecológicos /muviˈmẽtuz ɛkuˈlɔʒikuʃ/ o số nhiều os movimentos ecológicos Các phong trào sinh thái B2Trung cấp#
  122. Colapso ambiental /kuˈlapsu ɐ̃bjẽˈtaɫ/ o số nhiều os colapsos ambientais Sự sụp đổ môi trường C1Trung cấp#
  123. Reflorestação /ʁɨfluɾɨʃtɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as reflorestações Tái trồng rừng B2Trung cấp#
  124. ONGs ambientais /ˌɔˌɛnɨˈʒez ɐ̃bjẽˈtajʃ/ a số nhiều as ONGs ambientais Các tổ chức phi chính phủ về môi trường B2Trung cấp#
  125. Ativismo ambiental /ɐtiˈviʒmu ɐ̃bjẽˈtaɫ/ o Hoạt động vì môi trường B2Trung cấp#
  126. Leis ambientais /ˈlɐjz ɐ̃bjẽˈtajʃ/ a số nhiều as leis ambientais Các đạo luật môi trường B2Trung cấp#
  127. Crime ambiental /ˈkɾimɨ ɐ̃bjẽˈtal/ o số nhiều os crimes ambientais Tội phạm môi trường B2Trung cấp#
  128. Multas ambientais /ˈmuɫtɐz ɐ̃bjẽˈtajʃ/ a số nhiều as multas ambientais Tiền phạt môi trường B2Trung cấp#
  129. Feiras sustentáveis /ˈfɐjɾɐʃ suʃtẽˈtavɐjʃ/ a số nhiều as feiras sustentáveis Hội chợ bền vững B2Trung cấp#
  130. Eventos ecológicos /iˈvẽtuʃ ɛkuˈlɔʒikuʃ/ o số nhiều os eventos ecológicos Sự kiện sinh thái B2Trung cấp#
  131. Direito ao ambiente /diˈɾɐjtu aw ɐ̃ˈbjẽtɨ/ o số nhiều os direitos ao ambiente Quyền đối với môi trường B2Trung cấp#
  132. Zona de conservação /ˈzonɐ dɨ kõsɨɾvɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as zonas de conservação Khu bảo tồn B2Trung cấp#
  133. Ligação com o ambiente /liɡɐˈsɐ̃w kõ u ɐ̃ˈbjẽtɨ/ a số nhiều as ligações com o ambiente Kết nối với môi trường B2Trung cấp#
  134. Moda sustentável /ˈmɔdɐ suʃtẽˈtavɛɫ/ a Thời trang bền vững B2Trung cấp#
  135. Arquitetura verde /ɐɾkitɛˈtuɾɐ ˈveɾdɨ/ a Kiến trúc xanh B2Trung cấp#
  136. Construções ecológicas /kõʃtɾuˈsõj̃ʃ ɛkuˈlɔʒikɐʃ/ a số nhiều as construções ecológicas Các tòa nhà sinh thái B2Trung cấp#
  137. Materiais sustentáveis /mɐtɨɾiˈajʃ suʃtẽˈtavɐjʃ/ o số nhiều os materiais sustentáveis Vật liệu bền vững B2Trung cấp#
  138. Economia verde /ikunuˈmiɐ ˈveɾdɨ/ a số nhiều as economias verdes Nền kinh tế xanh B2Trung cấp#
  139. Inovação ecológica /inuvɐˈsɐ̃w̃ ikuˈlɔʒikɐ/ a số nhiều as inovações ecológicas Đổi mới sinh thái B2Trung cấp#
  140. Tecnologia limpa /tɛknuluˈʒiɐ ˈlĩpɐ/ a số nhiều as tecnologias limpas Công nghệ sạch B2Trung cấp#
  141. Consumo consciente /kõˈsumu kõʃˈsjẽtɨ/ o Tiêu dùng có ý thức B2Trung cấp#
  142. Iniciativas sustentáveis /inisjɐˈtivɐʃ suʃtẽˈtavɐjʃ/ a số nhiều as iniciativas sustentáveis Các sáng kiến bền vững B2Trung cấp#
  143. Harmonia com o planeta /ɐɾmuˈniɐ kõ u plɐˈnɛtɐ/ a Sự hòa hợp với hành tinh B2Trung cấp#
  144. Futuro sustentável /fuˈtuɾu suʃtẽˈtavɛɫ/ o số nhiều os futuros sustentáveis Tương lai bền vững B2Trung cấp#
  145. Viver em equilíbrio com o meio ambiente /viˈveɾ ɐ̃j̃ ikiˈlibɾju kõ u ˈmɐju ɐ̃ˈbjẽtɨ/ Sống cân bằng với môi trường B2Trung cấp#
  146. Poluição visual /pulwiˈsɐ̃w̃ vizuˈaɫ/ a Ô nhiễm thị giác B2Trung cấp#
  147. Impacto ambiental urbano /ĩˈpaktu ɐ̃bjẽˈtal uɾˈbɐnu/ o số nhiều os impactos ambientais urbanos Tác động môi trường đô thị B2Trung cấp#
  148. Valores ambientais /vɐˈloɾɨz ɐ̃bjẽˈtajʃ/ o số nhiều os valores ambientais Giá trị môi trường B2Trung cấp#
  149. Uso consciente de recursos /ˈuzu kõʃsiˈẽtɨ dɨ ʁɨˈkuɾsuʃ/ o Việc dùng tài nguyên có ý thức B2Trung cấp#
  150. Pesca predatória /ˈpeʃkɐ pɾɨdɐˈtɔɾjɐ/ a Đánh bắt tận diệt C1Trung cấp#
  151. Ações sustentáveis /ɐˈsõj̃ʃ suʃtẽˈtavɐjʃ/ a số nhiều as ações sustentáveis Hành động bền vững B2Trung cấp#
  152. Direitos da natureza /diˈɾɐjtuʒ dɐ nɐtuˈɾezɐ/ o số nhiều os direitos da natureza Quyền của thiên nhiên C1Trung cấp#
  153. Certificação ambiental /sɨɾtifikɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtal/ a số nhiều as certificações ambientais Chứng nhận môi trường C1Trung cấp#
  154. Gestão ambiental /ʒɨʃˈtɐ̃w̃ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a Quản lý môi trường B2Trung cấp#
  155. Turismo consciente /tuˈɾiʒmu kõʃiˈẽtɨ/ o Du lịch có ý thức B2Trung cấp#
  156. Jardinagem sustentável /ʒɐɾdiˈnaʒɐ̃j suʃtẽˈtavɛɫ/ a Làm vườn bền vững B2Trung cấp#
  157. Planeamento sustentável /plɐniɐˈmẽtu suʃtẽˈtavɛɫ/ o Quy hoạch bền vững C1Trung cấp#
  158. Produtividade com baixo impacto /pɾudutiviˈdadɨ kõ ˈbajʃu ĩˈpaktu/ a Năng suất tác động thấp B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Poluição và Reutilização là danh từ giống cái có đuôi -ção. Ecossistema là danh từ giống đực dù có đuôi -a.
  • Trong Energia renovável và Materiais recicláveis, tính từ đứng sau danh từ. Tính từ có đuôi -vel chuyển thành đuôi -veis ở số nhiều.
  • Incêndio florestal ở số ít; Incêndios florestais ở số nhiều. Cả danh từ lẫn tính từ đều thay đổi, và đuôi -al của tính từ chuyển thành -ais.

Chủ đề khác