Chuyển đến nội dung

Phương tiện truyền thông bằng tiếng Bồ Đào Nha

168 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 170 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong từ vựng về tin tức và truyền thông bằng tiếng Bồ Đào Nha, Noticiário là bản tin, còn Telejornal chỉ riêng bản tin truyền hình. Jornal có thể là tờ báo hoặc, trong lĩnh vực phát thanh và truyền hình, chương trình tin tức. Redação có thể chỉ phòng biên tập hoặc đội ngũ làm một ấn phẩm, chứ không chỉ việc viết.

Notícia de última hora nhấn mạnh độ mới của tin tức. Notícia em primeira mão nhấn mạnh rằng tin được đưa trước các cơ quan truyền thông khác. Boato là tin đồn chưa được xác nhận, nên không chứng minh rằng một việc đã xảy ra.

  1. Ponto de vista /ˈpõtu dɨ ˈviʃtɐ/ o số nhiều os pontos de vista Quan điểm B1Trung cấp#
  2. Notícia bombástica /nuˈtisjɐ bõˈbaʃtikɐ/ a số nhiều as notícias bombásticas Tin tức gây chấn động B2Nâng cao#
  3. Documentário /dukumẽˈtaɾju/ o số nhiều os documentários Phim tài liệu B1Trung cấp#
  4. Jornalismo investigativo /ʒuɾnɐˈliʒmu ĩvɨʃtiɡɐˈtivu/ o Báo chí điều tra B2Nâng cao#
  5. Jornalismo sensacionalista /ʒuɾnɐˈliʒmu sẽsɐsjunɐˈliʃtɐ/ o Báo chí giật gân B2Nâng cao#
  6. Formador de opinião /fuɾmɐˈdoɾ dɨ upiˈnjɐ̃w/ o số nhiều os formadores de opinião Người dẫn dắt dư luận B2Nâng cao#
  7. Veracidade dos factos /vɨɾɐsiˈdadɨ duʃ ˈfaktuʃ/ a Tính xác thực của các dữ kiện C1Nâng cao#
  8. Sigilo da fonte /siˈʒilu dɐ ˈfõtɨ/ o Bảo mật nguồn tin C1Nâng cao#
  9. Repercussão nos media /ʁɨpɨɾkuˈsɐ̃w̃ nuʒ ˈmɛdjɐ/ a số nhiều as repercussões nos media Tiếng vang trên truyền thông C1Nâng cao#
  10. Marketing de conteúdo /ˈmaɾkɨtĩɡ dɨ kõtɨˈudu/ o Tiếp thị nội dung B2Nâng cao#
  11. Apresentador /ɐpɾɨzẽtɐˈdoɾ/ o số nhiều os apresentadores Người dẫn chương trình A2Trung cấp#
  12. Pluralidade /pluɾɐliˈdadɨ/ a số nhiều as pluralidades Tính đa nguyên C1Nâng cao#
  13. Manipulação mediática /mɐnipulɐˈsɐ̃w̃ mɨˈdjatikɐ/ a số nhiều as manipulações mediáticas Thao túng truyền thông C1Nâng cao#
  14. Assessor de imprensa /ɐsɨˈsoɾ dɨ ĩˈpɾẽsɐ/ o số nhiều os assessores de imprensa Người phụ trách báo chí B2Nâng cao#
  15. Assessoria de comunicação /ɐsɨsuˈɾiɐ dɨ kumunikɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as assessorias de comunicação Bộ phận truyền thông C1Nâng cao#
  16. Sociedade da informação /susiɨˈdadɨ dɐ ĩfuɾmɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as sociedades da informação Xã hội thông tin B2Nâng cao#
  17. Literacia mediática /litɨɾɐˈsiɐ mɨˈðjatikɐ/ a Hiểu biết về truyền thông C1Nâng cao#
  18. Veiculação de notícias /vɐjkulɐˈsɐ̃w̃ dɨ nuˈtisjɐʃ/ a Truyền tải tin tức C1Nâng cao#
  19. Jornalismo de opinião /ʒuɾnɐˈliʒmu dɨ upiˈnjɐ̃w/ o Báo chí ý kiến B2Nâng cao#
  20. Jornalismo ético /ʒuɾnɐˈliʒmu ˈɛtiku/ o Báo chí đạo đức B2Nâng cao#
  21. Notícia em primeira mão /nuˈtisjɐ ɐ̃j̃ pɾiˈmɐjɾɐ ˈmɐ̃w̃/ a số nhiều as notícias em primeira mão Tin độc quyền B2Nâng cao#
  22. Responsabilidade jornalística /ʁɨʃpõsɐbiliˈdadɨ ʒuɾnɐˈliʃtikɐ/ a số nhiều as responsabilidades jornalísticas Trách nhiệm báo chí C1Nâng cao#
  23. Crítica dos media /ˈkɾitikɐ duʒ ˈmɛdjɐ/ a Phê bình truyền thông C1Nâng cao#
  24. Diversidade de vozes /divɨɾsiˈdadɨ dɨ ˈvɔzɨʃ/ a Sự đa dạng tiếng nói C1Nâng cao#
  25. Jornal /ʒuɾˈnaɫ/ o số nhiều os jornais Báo A1Sơ cấp#
  26. Diretor de redação /diɾɛˈtoɾ dɨ ʁɨdɐˈsɐ̃w/ o số nhiều os diretores de redação Giám đốc biên tập B2Nâng cao#
  27. Media corporativos /ˈmɛdjɐ kuɾpuɾɐˈtivuʃ/ os Phương tiện truyền thông doanh nghiệp C1Nâng cao#
  28. Cultura mediática /kuɫˈtuɾɐ mɨˈdjatikɐ/ a Văn hóa truyền thông C1Nâng cao#
  29. Democratização da informação /dɨmukɾɐtizɐˈsɐ̃w̃ dɐ ĩfuɾmɐˈsɐ̃w̃/ a Dân chủ hóa thông tin C1Nâng cao#
  30. Responsabilidade social dos media /ʁɨʃpõsɐbiliˈdadɨ suˈsjal duʒ ˈmɛdjɐ/ a số nhiều as responsabilidades sociais dos media Trách nhiệm xã hội của phương tiện truyền thông C1Nâng cao#
  31. Grelha de programação /ˈɡɾɐʎɐ dɨ pɾuɡɾɐmɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as grelhas de programação Khung chương trình phát sóng B2Nâng cao#
  32. Direitos do consumidor de media /diˈɾɐjtuʒ du kõsumiˈdoɾ dɨ ˈmɛdjɐ/ o số nhiều os direitos do consumidor de media Quyền của người tiêu dùng phương tiện truyền thông C1Nâng cao#
  33. Programa investigativo /pɾuˈɡɾɐmɐ ĩvɨʃtiɡɐˈtivu/ o số nhiều os programas investigativos Chương trình điều tra B2Nâng cao#
  34. Apuramento /ɐpuɾɐˈmẽtu/ o số nhiều os apuramentos Sự xác minh C1Nâng cao#
  35. Guião de reportagem /ɡiˈɐ̃w̃ dɨ ʀɨpuɾˈtaʒɐ̃j̃/ o số nhiều os guiões de reportagem Kịch bản phóng sự B2Nâng cao#
  36. Televisão /tɨlɨviˈzɐ̃w̃/ a số nhiều as televisões Tivi A1Sơ cấp#
  37. Redes sociais /ˈʁedɨʃ suˈsjajʃ/ a số nhiều as redes sociais Mạng xã hội A2Sơ cấp#
  38. Revista /ʁɨˈviʃtɐ/ a số nhiều as revistas Tạp chí A1Sơ cấp#
  39. Comentário /kumẽˈtaɾju/ o số nhiều os comentários Lời bình luận A2Sơ cấp#
  40. Rádio /ˈʁadju/ o số nhiều os rádios Radio A1Sơ cấp#
  41. Urgente /uɾˈʒẽtɨ/ Cấp bách A2Sơ cấp#
  42. Notícias da TV /nuˈtisjɐʒ dɐ ˌteˈve/ a số nhiều as notícias da TV Tin tức truyền hình A2Sơ cấp#
  43. Correspondente /kuʁɨʃpõˈdẽtɨ/ o/a số nhiều os/as correspondentes Phóng viên thường trú B2Trung cấp#
  44. Pivô /piˈvo/ o số nhiều os pivôs Người dẫn bản tin B2Trung cấp#
  45. Boato /buˈatu/ o số nhiều os boatos Tin đồn B1Trung cấp#
  46. Intervalo comercial /ĩtɨɾˈvalu kumɨɾˈsjal/ o số nhiều os intervalos comerciais Nghỉ quảng cáo B1Trung cấp#
  47. Escândalo /ɨʃˈkɐ̃dɐlu/ o số nhiều os escândalos Vụ bê bối B1Trung cấp#
  48. Vídeo amador /ˈvidju ɐmɐˈðoɾ/ o số nhiều os vídeos amadores Video nghiệp dư B1Trung cấp#
  49. Noticiário matinal /nutisiˈaɾju mɐtiˈnaɫ/ o số nhiều os noticiários matinais Tin tức buổi sáng B1Trung cấp#
  50. Noticiário noturno /nutisiˈaɾju nuˈtuɾnu/ o số nhiều os noticiários noturnos Tin tức buổi tối B1Trung cấp#
  51. Espectador /ɨʃpɛtɐˈdoɾ/ o số nhiều os espectadores Khán giả B1Trung cấp#
  52. Ouvinte /oˈvĩtɨ/ o/a số nhiều os/as ouvintes Người nghe B1Trung cấp#
  53. Noticiário /nutisiˈaɾju/ o số nhiều os noticiários Chương trình thời sự A2Trung cấp#
  54. Entrevista /ẽtɾɨˈviʃtɐ/ a số nhiều as entrevistas Phỏng vấn A2Trung cấp#
  55. Anúncio comercial /ɐˈnũsju kumɨɾsiˈaɫ/ o số nhiều os anúncios comerciais Quảng cáo thương mại B1Trung cấp#
  56. Telejornal /tɨlɨʒuɾˈnaɫ/ o số nhiều os telejornais Bản tin truyền hình A2Trung cấp#
  57. Repórter /ʁɨˈpɔɾtɛɾ/ o/a số nhiều os/as repórteres Phóng viên B1Sơ cấp#
  58. Fake news /ˈfɐjk ˈnjuz/ a số nhiều as fake news Tin giả B1Trung cấp#
  59. Notícia de última hora /nuˈtisjɐ dɨ ˈuɫtimɐ ˈɔɾɐ/ a số nhiều as notícias de última hora Tin tức nóng hổi B1Trung cấp#
  60. Artigo de capa /ɐɾˈtiɡu dɨ ˈkapɐ/ o số nhiều os artigos de capa Câu chuyện trang bìa B2Trung cấp#
  61. Editorial /ɨdituˈɾjaɫ/ o số nhiều os editoriais Bài xã luận B2Trung cấp#
  62. Redação /ʁɨdɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as redações Tòa soạn B2Trung cấp#
  63. Fonte fiável /ˈfõtɨ fiˈavɛɫ/ a số nhiều as fontes fiáveis Nguồn đáng tin cậy B1Trung cấp#
  64. Jornal impresso /ʒuɾˈnaɫ ĩˈpɾɛsu/ o số nhiều os jornais impressos Báo in B1Trung cấp#
  65. Portal de notícias /puɾˈtal dɨ nuˈtisjɐʃ/ o số nhiều os portais de notícias Cổng thông tin tin tức B1Trung cấp#
  66. Liberdade de imprensa /libɨɾˈdadɨ dɨ ĩˈpɾẽsɐ/ a Tự do báo chí B2Trung cấp#
  67. Site informativo /ˈsajt ĩfuɾmɐˈtivu/ o số nhiều os sites informativos Trang web thông tin B1Trung cấp#
  68. Agência de notícias /ɐˈʒẽsjɐ dɨ nuˈtisjɐʃ/ a số nhiều as agências de notícias Hãng thông tấn B2Trung cấp#
  69. Imprensa /ĩˈpɾẽsɐ/ a Báo chí B1Trung cấp#
  70. Meios de comunicação /ˈmɐjuʒ dɨ kumunikɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os meios de comunicação Phương tiện truyền thông B1Trung cấp#
  71. Meios de massa /ˈmɐjuʒ dɨ ˈmasɐ/ o số nhiều os meios de massa Phương tiện truyền thông đại chúng B2Trung cấp#
  72. Media digitais /ˈmɛdjɐ diʒiˈtajʃ/ os Phương tiện truyền thông kỹ thuật số B1Trung cấp#
  73. Media impressos /ˈmɛdjɐ ĩˈpɾɛsuʃ/ os Phương tiện in ấn B2Trung cấp#
  74. Ordem de trabalhos /ˈɔɾdɐ̃j̃ dɨ tɾɐˈbaʎuʃ/ a số nhiều as ordens de trabalhos Chương trình nghị sự B2Trung cấp#
  75. Comentário negativo /kumẽˈtaɾju nɨɡɐˈtivu/ o số nhiều os comentários negativos Bình luận tiêu cực A2Sơ cấp#
  76. Programa de notícias /pɾuˈɡɾɐmɐ dɨ nuˈtisjɐʃ/ o số nhiều os programas de notícias Chương trình tin tức A2Sơ cấp#
  77. Programa de rádio /pɾuˈɡɾɐmɐ dɨ ˈʀadju/ o số nhiều os programas de rádio Chương trình phát thanh A2Sơ cấp#
  78. Capa do jornal /ˈkapɐ du ʒuɾˈnal/ a số nhiều as capas do jornal Bìa báo B1Sơ cấp#
  79. Jornal digital /ʒuɾˈnaɫ diʒiˈtaɫ/ o số nhiều os jornais digitais Báo điện tử B1Sơ cấp#
  80. Leitor /lɐjˈtoɾ/ o số nhiều os leitores Người đọc A2Sơ cấp#
  81. Notícia local /nuˈtisjɐ luˈkaɫ/ a số nhiều as notícias locais Tin tức địa phương A2Sơ cấp#
  82. Viral /viˈɾal/ Lan truyền B2Sơ cấp#
  83. Media sociais /ˈmɛdjɐ suˈsjajʃ/ os Truyền thông xã hội B1Trung cấp#
  84. Censura /sẽˈsuɾɐ/ a Kiểm duyệt B2Trung cấp#
  85. Desinformação /dɨzĩfuɾmɐˈsɐ̃w̃/ a Thông tin sai lệch B2Trung cấp#
  86. Jornalismo independente /ʒuɾnɐˈliʒmu ĩdɨpẽˈdẽtɨ/ o Nghề báo độc lập B2Trung cấp#
  87. Cobertura em direto /kubɨɾˈtuɾɐ ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ a số nhiều as coberturas em direto Tường thuật trực tiếp B1Trung cấp#
  88. Conferência de imprensa /kõfɨˈɾẽsjɐ dɨ ĩˈpɾẽsɐ/ a số nhiều as conferências de imprensa Họp báo B1Trung cấp#
  89. Declaração oficial /dɨklɐɾɐˈsɐ̃w̃ ufisiˈaɫ/ a số nhiều as declarações oficiais Tuyên bố chính thức B2Trung cấp#
  90. Nota de imprensa /ˈnɔtɐ dɨ ĩˈpɾẽsɐ/ a số nhiều as notas de imprensa Thông cáo báo chí B2Trung cấp#
  91. Distribuição de conteúdo /diʃtɾibujˈsɐ̃w dɨ kõtɨˈudu/ a số nhiều as distribuições de conteúdo Phân phối nội dung B2Trung cấp#
  92. Transmissão /tɾɐ̃ʒmiˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as transmissões Buổi phát sóng B1Trung cấp#
  93. Programa de debate /pɾuˈɡɾɐmɐ dɨ dɨˈbatɨ/ o số nhiều os programas de debate Chương trình tranh luận B1Trung cấp#
  94. Mesa-redonda /ˌmezɐʁɨˈdõdɐ/ a số nhiều as mesas-redondas Bàn tròn B2Trung cấp#
  95. Anúncio publicitário /ɐˈnũsju puβlisiˈtaɾju/ o số nhiều os anúncios publicitários Mẩu quảng cáo B1Trung cấp#
  96. Crítica de cinema /ˈkɾitikɐ dɨ siˈnemɐ/ a số nhiều as críticas de cinema Phê bình phim B2Trung cấp#
  97. Audiência /awdiˈẽsjɐ/ a số nhiều as audiências Công chúng khán giả B1Trung cấp#
  98. Programação /pɾuɡɾɐmɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as programações Lịch phát sóng B1Trung cấp#
  99. Programa educativo /pɾuˈɡɾɐmɐ idukɐˈtivu/ o số nhiều os programas educativos Chương trình giáo dục B1Trung cấp#
  100. Recolha de dados /ʁɨˈkoʎɐ dɨ ˈdaduʃ/ a số nhiều as recolhas de dados Thu thập dữ liệu B2Trung cấp#
  101. Liberdade de expressão /libɨɾˈdadɨ dɨ ɨʃpɾɨˈsɐ̃w/ a Tự do ngôn luận B1Trung cấp#
  102. Propaganda /pɾupɐˈɡɐ̃dɐ/ a số nhiều as propagandas Tuyên truyền B2Trung cấp#
  103. Transparência /tɾɐ̃ʃpɐˈɾẽsjɐ/ a Sự minh bạch B2Trung cấp#
  104. Opinião pública /upiˈnjɐ̃w̃ ˈpublikɐ/ a số nhiều as opiniões públicas Dư luận B2Trung cấp#
  105. Coluna /kuˈlunɐ/ a số nhiều as colunas Chuyên mục B1Trung cấp#
  106. Colunista /kuluˈniʃtɐ/ o/a số nhiều os/as colunistas Người viết chuyên mục B2Trung cấp#
  107. Coluna de opinião /kuˈlunɐ dɨ upiˈnjɐ̃w̃/ a số nhiều as colunas de opinião Chuyên mục ý kiến B2Trung cấp#
  108. Público-alvo /ˌpublikuˈaɫvu/ o số nhiều os públicos-alvo Đối tượng mục tiêu B2Trung cấp#
  109. Notícia tendenciosa /nuˈtisjɐ tẽdẽsiˈɔzɐ/ a số nhiều as notícias tendenciosas Tin tức thiên vị B2Trung cấp#
  110. Ética jornalística /ˈɛtikɐ ʒuɾnɐˈliʃtikɐ/ a Đạo đức báo chí C1Trung cấp#
  111. Entrevista exclusiva /ẽtɾɨˈviʃtɐ ɐjʃkluˈzivɐ/ a số nhiều as entrevistas exclusivas Phỏng vấn độc quyền B1Trung cấp#
  112. Transmissão em direto /tɾɐ̃ʒmiˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ a số nhiều as transmissões em direto Phát trực tiếp B1Trung cấp#
  113. Debate televisivo /dɨˈbatɨ tɨlɨviˈzivu/ o số nhiều os debates televisivos Cuộc tranh luận trên truyền hình B2Trung cấp#
  114. Reportagem especial /ʁɨpuɾˈtaʒɐ̃j̃ ɨʃpɨˈsjaɫ/ a số nhiều as reportagens especiais Phóng sự đặc biệt B1Trung cấp#
  115. Influência dos media /ĩfluˈẽsjɐ duʒ ˈmɛdjɐ/ a số nhiều as influências dos media Ảnh hưởng của phương tiện truyền thông B2Trung cấp#
  116. Interesse público /ĩtɨˈɾɛsɨ ˈpuβliku/ o số nhiều os interesses públicos Lợi ích công cộng B2Trung cấp#
  117. Interesse privado /ĩtɨˈɾɛsɨ pɾiˈvadu/ o số nhiều os interesses privados Lợi ích cá nhân B2Trung cấp#
  118. Conflito de interesses /kõˈflitu dɨ ĩtɨˈɾɛsɨʃ/ o số nhiều os conflitos de interesses Xung đột lợi ích B2Trung cấp#
  119. Neutralidade /newtɾɐliˈdadɨ/ a Tính trung lập B2Trung cấp#
  120. Imparcialidade /ĩpɐɾsjɐliˈdadɨ/ a Sự không thiên vị C1Trung cấp#
  121. Verificação de factos /vɨɾifikɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈfaktuʃ/ a số nhiều as verificações de factos Kiểm chứng thông tin B2Trung cấp#
  122. Verificação de fontes /vɨɾifikɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈfõtɨʃ/ a số nhiều as verificações de fontes Xác minh nguồn B2Trung cấp#
  123. Direito à informação /diˈɾɐjtu a ĩfuɾmɐˈsɐ̃w/ o số nhiều os direitos à informação Quyền được thông tin B2Trung cấp#
  124. Acesso à informação /ɐˈsɛsu a ĩfuɾmɐˈsɐ̃w̃/ o Tiếp cận thông tin B1Trung cấp#
  125. Notícia nacional /nuˈtisjɐ nɐsjuˈnaɫ/ a số nhiều as notícias nacionais Tin tức quốc gia B1Trung cấp#
  126. Notícia internacional /nuˈtisjɐ ĩtɨɾnɐsjuˈnaɫ/ a số nhiều as notícias internacionais Tin tức quốc tế B1Trung cấp#
  127. Crítica de livro /ˈkɾitikɐ dɨ ˈlivɾu/ a số nhiều as críticas de livros Đánh giá sách B2Trung cấp#
  128. Crítica de música /ˈkɾitikɐ dɨ ˈmuzikɐ/ a số nhiều as críticas de música Phê bình âm nhạc B2Trung cấp#
  129. Resumo semanal /ʁɨˈzumu sɨmɐˈnal/ o số nhiều os resumos semanais Tóm tắt hàng tuần B1Trung cấp#
  130. Produção de conteúdo /pɾuduˈsɐ̃w̃ dɨ kõtɨˈudu/ a Sản xuất nội dung B2Trung cấp#
  131. Reação do público /ʁjɐˈsɐ̃w̃ du ˈpubliku/ a số nhiều as reações do público Phản ứng của công chúng B1Trung cấp#
  132. Notícia policial /nuˈtisjɐ pulisiˈaɫ/ a số nhiều as notícias policiais Tin hình sự B1Trung cấp#
  133. Notícia científica /nuˈtisjɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as notícias científicas Tin tức khoa học B1Trung cấp#
  134. Boletim informativo /bulɨˈtĩ ĩfuɾmɐˈtivu/ o số nhiều os boletins informativos Bản tin thông báo B1Trung cấp#
  135. Revista semanal /ʁɨˈviʃtɐ sɨmɐˈnal/ a số nhiều as revistas semanais Tạp chí hàng tuần A2Trung cấp#
  136. Edição especial /ɨdiˈsɐ̃w̃ ɨʃpɨˈsjaɫ/ a số nhiều as edições especiais Phiên bản đặc biệt B1Trung cấp#
  137. Editor-chefe /ɨdiˌtoɾ ˈʃɛfɨ/ o số nhiều os editores-chefes Tổng biên tập B2Trung cấp#
  138. Denúncia /dɨˈnũsjɐ/ a số nhiều as denúncias Sự tố cáo B2Trung cấp#
  139. Verificar fonte /vɨɾifiˈkaɾ ˈfõtɨ/ Kiểm tra nguồn B1Trung cấp#
  140. Pensamento crítico /pẽsɐˈmẽtu ˈkɾitiku/ o Tư duy phản biện B2Trung cấp#
  141. Últimas /ˈuɫtimɐʃ/ a Mới nhất B1Trung cấp#
  142. Em tempo real /ɐ̃j̃ ˈtẽpu ʁiˈaɫ/ Trong thời gian thực B1Trung cấp#
  143. Tópico do momento /ˈtɔpiku du muˈmẽtu/ o số nhiều os tópicos do momento Chủ đề của thời điểm này B1Trung cấp#
  144. Opiniões divididas /upiˈnjõj̃ʒ diviˈdidɐʃ/ a số nhiều as opiniões divididas Ý kiến trái chiều B2Trung cấp#
  145. Manchete do dia /mɐ̃ˈʃɛtɨ du ˈdiɐ/ a số nhiều as manchetes do dia Tiêu đề của ngày B1Trung cấp#
  146. Media alternativos /ˈmɛdjɐ aɫtɨɾnɐˈtivuʃ/ os Phương tiện truyền thông thay thế B2Trung cấp#
  147. Imprensa regional /ĩˈpɾẽsɐ ʁɨʒjuˈnal/ a Báo chí khu vực B2Trung cấp#
  148. Imprensa nacional /ĩˈpɾẽsɐ nɐsjuˈnal/ a Báo chí quốc gia B1Trung cấp#
  149. Imprensa internacional /ĩˈpɾẽsɐ ĩtɨɾnɐsjuˈnal/ a Báo chí quốc tế B2Trung cấp#
  150. Imprensa independente /ĩˈpɾẽsɐ ĩdɨpẽˈdẽtɨ/ a Báo chí độc lập B2Trung cấp#
  151. Relações públicas /ʁɨlɐˈsõj̃ʃ ˈpuβlikɐʃ/ a Quan hệ công chúng B2Trung cấp#
  152. Comunicado oficial /kumuniˈkadu ufiˈsjal/ o số nhiều os comunicados oficiais thông cáo chính thức B1Trung cấp#
  153. Media televisivos /ˈmɛdjɐ tɨlɨviˈzivuʃ/ os Phương tiện truyền thông truyền hình B2Trung cấp#
  154. Opinião manipulada /upiˈnjɐ̃w̃ mɐnipuˈladɐ/ a số nhiều as opiniões manipuladas Ý kiến bị thao túng B2Trung cấp#
  155. Edição de texto /ɨdiˈsɐ̃w̃ dɨ ˈtɛʃtu/ a Việc biên tập văn bản B1Trung cấp#
  156. Resumo das principais notícias /ʁɨˈzumu dɐʃ pɾĩsiˈpajʒ nuˈtisjɐʃ/ o số nhiều os resumos das principais notícias Tóm tắt tin tức chính B1Trung cấp#
  157. Agência noticiosa estatal /ɐˈʒẽsjɐ nutiˈsjozɐ ɨʃtɐˈtal/ a số nhiều as agências noticiosas estatais Hãng thông tấn nhà nước B2Trung cấp#
  158. Comunicação estratégica /kumunikɐˈsɐ̃w̃ ɨʃtɾɐˈtɛʒikɐ/ a Truyền thông chiến lược C1Trung cấp#
  159. Discurso à imprensa /diʃˈkuɾsu a ĩˈpɾẽsɐ/ o số nhiều os discursos à imprensa Bài phát biểu trước báo chí B2Trung cấp#
  160. Cobertura política /kubɨɾˈtuɾɐ puˈlitikɐ/ a số nhiều as coberturas políticas Đưa tin chính trị B2Trung cấp#
  161. Cobertura económica /kubɨɾˈtuɾɐ ɛkuˈnɔmikɐ/ a số nhiều as coberturas económicas Đưa tin kinh tế B2Trung cấp#
  162. Cobertura desportiva /kubɨɾˈtuɾɐ dɨʃpuɾˈtivɐ/ a số nhiều as coberturas desportivas Đưa tin thể thao B2Trung cấp#
  163. Cobertura cultural /kubɨɾˈtuɾɐ kuɫtuˈɾaɫ/ a số nhiều as coberturas culturais Đưa tin văn hóa B2Trung cấp#
  164. Interpretação dos factos /ĩtɨɾpɾɨtɐˈsɐ̃w̃ duʃ ˈfaktuʃ/ a số nhiều as interpretações dos factos Diễn giải sự thật B2Trung cấp#
  165. Debate ético /dɨˈbatɨ ˈɛtiku/ o số nhiều os debates éticos Cuộc tranh luận về đạo đức B2Trung cấp#
  166. Análise de conteúdo /ɐˈnalizɨ ðɨ kõtɨˈuðu/ a số nhiều as análises de conteúdo Phân tích nội dung C1Trung cấp#
  167. Imagem exclusiva /iˈmaʒɐ̃j̃ ɐjʃkluˈzivɐ/ a số nhiều as imagens exclusivas Hình ảnh độc quyền B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Jornal và Telejornal là danh từ giống đực; Redação và Entrevista là giống cái. Mạo từ xác định cho các danh từ số ít này lần lượt là o và a.
  • Trong Media digitais và Media impressos, tính từ ở dạng giống đực số nhiều. Cả hai cụm đều dùng mạo từ xác định giống đực số nhiều os.
  • Trong Notícia local và Notícia internacional, tính từ đứng sau danh từ giống cái số ít và không có dạng giống cái riêng.

Chủ đề khác