Chuyển đến nội dung

Lịch bằng tiếng Ý

130 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 130 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong văn bản thông thường, tên các ngày trong tuần bằng tiếng Ý thường bắt đầu bằng chữ thường. Lunedì không có mạo từ có thể chỉ một ngày thứ Hai cụ thể; khi đi với mạo từ xác định, từ này thường diễn tả một thói quen hằng tuần. Sabato là danh từ giống đực, còn Domenica là danh từ giống cái.

Giorno feriale không nhất thiết chỉ giới hạn từ thứ Hai đến thứ Sáu: thứ Bảy cũng có thể được tính là ngày không phải ngày nghỉ lễ. Giorno festivo chỉ ngày lễ hoặc ngày nghỉ theo lịch, chứ không đơn thuần là ngày nghỉ riêng của một người. Ponte là đợt nghỉ dài nối một ngày lễ với cuối tuần nhờ những ngày nghỉ xen giữa. Vigilia nghĩa là ngày hoặc buổi tối ngay trước một sự kiện, đặc biệt là ngày lễ.

  1. Giorno /ˈdʒorno/ il số nhiều i giorni Ngày A1Sơ cấp#
  2. Anno /ˈanno/ l' số nhiều gli anni Năm là đơn vị thời gian A1Sơ cấp#
  3. Ieri /ˈjɛri/ Hôm qua A1Sơ cấp#
  4. Oggi /ˈɔddʒi/ Hôm nay A1Sơ cấp#
  5. Domani /doˈmani/ Ngày mai A1Sơ cấp#
  6. Giorno feriale /ˈdʒorno feˈrjale/ il số nhiều i giorni feriali Ngày trong tuần B1Trung cấp#
  7. Giorno festivo /ˈdʒorno feˈstivo/ il số nhiều i giorni festivi Ngày nghỉ lễ chính thức A2Trung cấp#
  8. Festività /festiviˈta/ la số nhiều le festività Ngày lễ B1Trung cấp#
  9. Ponte /ˈponte/ il số nhiều i ponti Kỳ nghỉ dài B1Trung cấp#
  10. Vigilia /viˈdʒilja/ la số nhiều le vigilie Đêm trước lễ B1Trung cấp#
  11. Mezza stagione /ˈmɛddza staˈdʒone/ la số nhiều le mezze stagioni Giữa mùa B1Trung cấp#
  12. Stagione turistica /staˈdʒone tuˈristika/ la số nhiều le stagioni turistiche Mùa du lịch B1Trung cấp#
  13. Lunedì /luneˈdi/ il số nhiều i lunedì Thứ Hai A1Sơ cấp#
  14. Martedì /marteˈdi/ il số nhiều i martedì Thứ Ba A1Sơ cấp#
  15. Mercoledì /merkoleˈdi/ il số nhiều i mercoledì Thứ Tư A1Sơ cấp#
  16. Giovedì /dʒoveˈdi/ il số nhiều i giovedì Thứ Năm A1Sơ cấp#
  17. Venerdì /venerˈdi/ il số nhiều i venerdì Thứ Sáu A1Sơ cấp#
  18. Sabato /ˈsabato/ il số nhiều i sabati Thứ Bảy A1Sơ cấp#
  19. Domenica /doˈmenika/ la số nhiều le domeniche Chủ nhật A1Sơ cấp#
  20. Gennaio /dʒenˈnajo/ il số nhiều i gennai Tháng Một A1Sơ cấp#
  21. Febbraio /febˈbrajo/ il số nhiều i febbrai Tháng hai A1Sơ cấp#
  22. Marzo /ˈmartso/ il số nhiều i marzi Tháng ba A1Sơ cấp#
  23. Aprile /aˈprile/ l' số nhiều gli aprili Tháng tư A1Sơ cấp#
  24. Maggio /ˈmaddʒo/ il Tháng năm A1Sơ cấp#
  25. Giugno /ˈdʒuɲɲo/ il số nhiều i giugni Tháng sáu A1Sơ cấp#
  26. Luglio /ˈluʎʎo/ il Tháng bảy A1Sơ cấp#
  27. Agosto /aˈɡosto/ l' số nhiều gli agosti Tháng tám A1Sơ cấp#
  28. Settembre /setˈtɛmbre/ il số nhiều i settembri Tháng chín A1Sơ cấp#
  29. Ottobre /otˈtobre/ l' số nhiều gli ottobri Tháng Mười A1Sơ cấp#
  30. Novembre /noˈvɛmbre/ il số nhiều i novembri Tháng mười một A1Sơ cấp#
  31. Dicembre /diˈtʃɛmbre/ il số nhiều i dicembri Tháng mười hai A1Sơ cấp#
  32. Primavera /primaˈvɛra/ la số nhiều le primavere Mùa xuân A1Sơ cấp#
  33. Estate /esˈtate/ l' số nhiều le estati Mùa hè A1Sơ cấp#
  34. Autunno /auˈtunno/ l' số nhiều gli autunni Mùa thu A1Sơ cấp#
  35. Inverno /inˈvɛrno/ l' số nhiều gli inverni Mùa đông A1Sơ cấp#
  36. Quadrimestre /kwadriˈmɛstre/ il số nhiều i quadrimestri Thời hạn bốn tháng B1Nâng cao#
  37. Mese /ˈmeze/ il số nhiều i mesi Tháng A1Sơ cấp#
  38. Dopodomani /dopodoˈmani/ Ngày kia A1Sơ cấp#
  39. L'altro ieri /ˈlaltro ˈjɛri/ Ngày hôm kia A2Sơ cấp#
  40. Settimana bianca /settiˈmana ˈbjanka/ la số nhiều le settimane bianche Tuần lễ trượt tuyết B1Trung cấp#
  41. Settimana corta /settiˈmana ˈkorta/ la số nhiều le settimane corte Tuần ngắn B1Trung cấp#
  42. Prima dell'alba /ˈprima delˈlalba/ Trước bình minh B1Trung cấp#
  43. Notte fonda /ˈnɔtte ˈfonda/ la số nhiều le notti fonde Đêm khuya khoắt B1Trung cấp#
  44. Ora morta /ˈora ˈmɔrta/ l' số nhiều le ore morte Giờ vắng khách B2Trung cấp#
  45. Ora di punta /ˈora di ˈpunta/ l' số nhiều le ore di punta Giờ cao điểm A2Trung cấp#
  46. Settimana /settiˈmana/ la số nhiều le settimane Tuần A1Sơ cấp#
  47. Weekend /wiˈkɛnd/ il số nhiều i weekend cuối tuần A1Sơ cấp#
  48. Fine settimana /ˈfine settiˈmana/ il số nhiều i fine settimana Ngày cuối tuần A1Sơ cấp#
  49. Giornata /dʒorˈnata/ la số nhiều le giornate cả ngày A2Sơ cấp#
  50. Mese scorso /ˈmeze ˈskorso/ il số nhiều i mesi scorsi Tháng trước A1Sơ cấp#
  51. Mese prossimo /ˈmeze ˈprɔssimo/ il số nhiều i mesi prossimi Tháng tới A1Sơ cấp#
  52. Ritardo /riˈtardo/ il số nhiều i ritardi Sự chậm trễ A1Sơ cấp#
  53. Capodanno /kapoˈdanno/ il số nhiều i capodanni Năm mới A1Sơ cấp#
  54. Calendario gregoriano /kalenˈdarjo ɡreɡoˈrjano/ il số nhiều i calendari gregoriani Lịch Gregory B2Nâng cao#
  55. Calura estiva /kaˈlura eˈstiva/ la Mùa hè nóng bức B2Nâng cao#
  56. Periodicità annuale /perioditʃiˈta anˈnwale/ la Chu kỳ hàng năm C1Nâng cao#
  57. Solstizio d'estate /solˈstittsjo deˈstate/ il số nhiều i solstizi d'estate Hạ chí B2Nâng cao#
  58. Solstizio d'inverno /solˈstittsjo dinˈvɛrno/ il số nhiều i solstizi d'inverno Đông chí B2Nâng cao#
  59. Solstizio /solˈstittsjo/ il số nhiều i solstizi Điểm chí B2Nâng cao#
  60. Mezzogiorno /meddzoˈdʒorno/ il số nhiều i mezzogiorni Buổi trưa A1Sơ cấp#
  61. Mezzanotte /meddzaˈnɔtte/ la số nhiều le mezzanotti Nửa đêm A1Sơ cấp#
  62. Tramonto /traˈmonto/ il số nhiều i tramonti Cảnh mặt trời lặn A2Sơ cấp#
  63. Primo giorno /ˈprimo ˈdʒorno/ il số nhiều i primi giorni Ngày đầu tiên A1Sơ cấp#
  64. Ultimo giorno /ˈultimo ˈdʒorno/ l' số nhiều gli ultimi giorni Ngày cuối cùng A1Sơ cấp#
  65. Fine mese /ˈfine ˈmeze/ il số nhiều i fine mese Cuối tháng A2Sơ cấp#
  66. Sera tardi /ˈsera ˈtardi/ Buổi tối muộn A2Sơ cấp#
  67. Prima mattina /ˈprima matˈtina/ la số nhiều le prime mattine Sáng sớm A2Sơ cấp#
  68. Anniversario /anniverˈsarjo/ l' số nhiều gli anniversari Dịp kỉ niệm A2Sơ cấp#
  69. Antemeridiano /antemeridˈjano/ Trước buổi trưa C1Nâng cao#
  70. Bruma di ottobre /ˈbruma di otˈtɔbre/ la số nhiều le brume di ottobre Sương mù tháng Mười C1Nâng cao#
  71. Variabilità mensile /varjabiliˈta menˈsile/ la Biến động hàng tháng C1Nâng cao#
  72. Persistenza settimanale /persiˈstɛntsa settimaˈnale/ la Sự kéo dài suốt tuần C1Nâng cao#
  73. Calendario /kalenˈdarjo/ il số nhiều i calendari Lịch A1Sơ cấp#
  74. Lun /luneˈdi/ il số nhiều i lunedì Thứ Hai viết tắt A1Sơ cấp#
  75. Mar /marteˈdi/ il số nhiều i martedì Thứ 3 A1Sơ cấp#
  76. Mer /merkoleˈdi/ il số nhiều i mercoledì Thứ Tư viết tắt A1Sơ cấp#
  77. Gio /dʒoveˈdi/ il số nhiều i giovedì Thứ Năm viết tắt A1Sơ cấp#
  78. Ven /venerˈdi/ il số nhiều i venerdì Thứ Sáu viết tắt A1Sơ cấp#
  79. Sab /ˈsabato/ il số nhiều i sabati Thứ 7 A1Sơ cấp#
  80. Dom /doˈmenika/ la số nhiều le domeniche CN A1Sơ cấp#
  81. Giorno lavorativo /ˈdʒorno lavoraˈtivo/ il số nhiều i giorni lavorativi Ngày làm việc B1Trung cấp#
  82. Anticipo /anˈtitʃipo/ l' số nhiều gli anticipi Sự sớm hơn dự kiến B1Trung cấp#
  83. Cambio di stagione /ˈkambjo di staˈdʒone/ il số nhiều i cambi di stagione Sự thay đổi của mùa B1Sơ cấp#
  84. Mese corrente /ˈmeze korˈrɛnte/ il số nhiều i mesi correnti Tháng hiện tại B1Sơ cấp#
  85. Metà settimana /meˈta ssettiˈmana/ la Giữa tuần A2Sơ cấp#
  86. Inizio settimana /iˈnittsjo settiˈmana/ l' số nhiều gli inizi settimana Đầu tuần A2Sơ cấp#
  87. Metà mese /meˈta mˈmeze/ la Nửa tháng A2Sơ cấp#
  88. Inizio anno /iˈnittsjo ˈanno/ l' số nhiều gli inizi anno Đầu năm A2Sơ cấp#
  89. Fuori stagione /ˈfwɔri staˈdʒone/ Trái mùa B1Sơ cấp#
  90. Alta stagione /ˈalta staˈdʒone/ l' số nhiều le alte stagioni Mùa cao điểm A2Sơ cấp#
  91. Alba /ˈalba/ l' số nhiều le albe Mặt trời mọc A2Sơ cấp#
  92. Notte più lunga /ˈnɔtte pju lˈluŋɡa/ la số nhiều le notti più lunghe Đêm dài nhất A2Sơ cấp#
  93. Pomeridiano /pomeɾiˈdjano/ vào buổi chiều B1Trung cấp#
  94. Riunione mensile /riuˈnjone menˈsile/ la số nhiều le riunioni mensili Cuộc họp hàng tháng B1Trung cấp#
  95. Giorno lungo /ˈdʒorno ˈlunɡo/ il số nhiều i giorni lunghi Ngày dài A2Sơ cấp#
  96. Notte corta /ˈnɔtte ˈkorta/ la số nhiều le notti corte Đêm ngắn A2Sơ cấp#
  97. Bassa stagione /ˈbassa staˈdʒone/ la số nhiều le basse stagioni Mùa thấp điểm A2Sơ cấp#
  98. Stagione delle vacanze /staˈdʒone delle vaˈkantse/ la số nhiều le stagioni delle vacanze Mùa lễ A2Sơ cấp#
  99. Settimana lavorativa /settiˈmana lavoraˈtiva/ la số nhiều le settimane lavorative Tuần làm việc B1Sơ cấp#
  100. Neve di gennaio /ˈneve di dʒenˈnajo/ la Tuyết tháng Giêng A2Sơ cấp#
  101. Piogge di novembre /ˈpjɔddʒe di noˈvɛmbre/ la số nhiều le piogge di novembre Mưa tháng mười một A2Sơ cấp#
  102. Cielo di mezz'agosto /ˈtʃɛlo di meddzaˈɡosto/ il số nhiều i cieli di mezz'agosto Bầu trời giữa tháng Tám B1Sơ cấp#
  103. Giorno più lungo /ˈdʒorno pju lˈlunɡo/ il số nhiều i giorni più lunghi Ngày dài nhất A2Sơ cấp#
  104. Notte più corta /ˈnɔtte pju kˈkorta/ la số nhiều le notti più corte Đêm ngắn nhất A2Sơ cấp#
  105. Fine d'anno /ˈfine ˈdanno/ la số nhiều le fini d'anno Cuối năm A2Sơ cấp#
  106. Prenotazione settimanale /prenotatˈtsjone settimaˈnale/ la số nhiều le prenotazioni settimanali Đặt chỗ hàng tuần B1Sơ cấp#
  107. Trimestre /triˈmɛstre/ il số nhiều i trimestri Quý B1Trung cấp#
  108. Semestre /seˈmɛstre/ il số nhiều i semestri Học kỳ B1Trung cấp#
  109. Biennio /biˈɛnnjo/ il số nhiều i bienni Giai đoạn hai năm B2Trung cấp#
  110. Decennio /deˈtʃɛnnjo/ il số nhiều i decenni Thập kỷ B1Trung cấp#
  111. Secolo /ˈsɛkolo/ il số nhiều i secoli Thế kỷ A2Trung cấp#
  112. Ciclo stagionale /ˈtʃiklo stadʒoˈnale/ il số nhiều i cicli stagionali Chu kỳ theo mùa B2Trung cấp#
  113. Cadenza settimanale /kaˈdɛntsa settimaˈnale/ la số nhiều le cadenze settimanali Nhịp điệu hàng tuần B2Trung cấp#
  114. Stagione delle piogge /staˈdʒone delle ˈpjɔddʒe/ la số nhiều le stagioni delle piogge Mùa mưa B1Trung cấp#
  115. Stagione secca /staˈdʒone ˈsekka/ la số nhiều le stagioni secche Mùa khô B1Trung cấp#
  116. Periodo di prova /peˈriodo di ˈprɔva/ il số nhiều i periodi di prova Thời gian dùng thử B1Trung cấp#
  117. Bimestre /biˈmɛstre/ il số nhiều i bimestri Thời hạn hai tháng B1Trung cấp#
  118. Ricorrenza annuale /rikorˈrɛntsa anˈnwale/ la số nhiều le ricorrenze annuali Sự kiện thường niên B2Trung cấp#
  119. Millennio /milˈlɛnnjo/ il số nhiều i millenni Thiên niên kỷ B2Trung cấp#
  120. Cronologia /kronoloˈdʒia/ la số nhiều le cronologie Niên đại B2Trung cấp#
  121. Programmato /proɡramˈmato/ Đã lên lịch B1Trung cấp#
  122. Aggiornamento settimanale /addʒornaˈmento settimaˈnale/ l' số nhiều gli aggiornamenti settimanali Cập nhật hàng tuần B1Trung cấp#
  123. Piano trimestrale /ˈpjano trimeˈstrale/ il số nhiều i piani trimestrali Kế hoạch hàng quý B2Trung cấp#
  124. Transizione stagionale /tranzitˈtsjone stadʒoˈnale/ la số nhiều le transizioni stagionali Chuyển đổi theo mùa B2Trung cấp#
  125. Scadenza mensile /skaˈdɛntsa menˈsile/ la số nhiều le scadenze mensili Hạn chót hàng tháng B1Trung cấp#
  126. Equinozio /ekwiˈnɔttsjo/ l' số nhiều gli equinozi Điểm phân B2Trung cấp#
  127. Calendario lunare /kalenˈdarjo luˈnare/ il số nhiều i calendari lunari Lịch âm B2Trung cấp#
  128. Rotazione stagionale /rotaˈttsjone stadʒoˈnale/ la số nhiều le rotazioni stagionali Luân phiên theo mùa B2Trung cấp#
  129. Equinozio di primavera /ekwiˈnɔttsjo di primaˈvɛra/ l' số nhiều gli equinozi di primavera Xuân phân B2Trung cấp#
  130. Equinozio d'autunno /ekwiˈnɔttsjo dauˈtunno/ l' số nhiều gli equinozi d'autunno Thu phân B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tên từ Lunedì đến Venerdì giữ nguyên dấu trọng âm trên nguyên âm cuối và không đổi ở dạng số nhiều.
  • Primavera và Estate là danh từ giống cái; Autunno và Inverno là danh từ giống đực. Tên tháng như Gennaio và Febbraio là danh từ giống đực.
  • Trong Giorno feriale và Giorno festivo, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.

Chủ đề khác