Chuyển đến nội dung

Mạng xã hội bằng tiếng Bồ Đào Nha

150 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 150 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong từ vựng về mạng xã hội bằng tiếng Bồ Đào Nha, Seguir alguém có nghĩa là theo dõi cập nhật của ai đó, không hàm ý hai người là bạn bè của nhau. Marcar uma pessoa nghĩa là gắn thẻ ai đó trong bài đăng, còn Partilhar um vídeo nghĩa là chia sẻ video, kể cả video do người khác tạo.

Gostar de uma publicação có thể chỉ việc nhấn nút thích. Denunciar conteúdo nghĩa là báo cáo nội dung với nền tảng, không phải tự xóa nội dung đó. Transmitir em direto chỉ việc phát trực tiếp, còn Gravar stories là ghi lại tin và bản thân cụm này không hàm ý phát trực tiếp.

  1. Histórias /iʃˈtɔɾjɐʃ/ a số nhiều as histórias Những câu chuyện tạm thời A2Trung cấp#
  2. Transmitir em direto /tɾɐ̃ʒmiˈtiɾ ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ Phát sóng trực tiếp B1Trung cấp#
  3. Assistir à transmissão em direto /ɐsiʃˈtiɾ a tɾɐ̃ʒmiˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ Xem buổi phát trực tiếp B1Trung cấp#
  4. Responder aos seguidores /ʁɨʃpõˈdeɾ awʃ sɨɡiˈdoɾɨʃ/ Trả lời người theo dõi B1Trung cấp#
  5. Criar um reel /kɾiˈaɾ ũ ˈʁil/ Tạo một video reel B1Trung cấp#
  6. Colocar legenda /kuluˈkaɾ lɨˈʒẽdɐ/ Thêm chú thích B1Trung cấp#
  7. Gravar stories /ɡɾɐˈvaɾ ˈstɔɾiʃ/ Quay story B1Trung cấp#
  8. Algoritmo da plataforma /ɐlɡuˈɾitmu dɐ plɐtɐˈfɔɾmɐ/ o số nhiều os algoritmos da plataforma Thuật toán nền tảng B2Nâng cao#
  9. Gerar envolvimento /ʒɨˈɾaɾ ẽvoɫviˈmẽtu/ Tạo tương tác B2Nâng cao#
  10. Praticar detox digital /pɾɐtiˈkaɾ ˈdɛtɔks diʒiˈtal/ Thực hành cai nghiện kỹ thuật số B2Nâng cao#
  11. Alcance orgânico /ɐlˈkɐ̃sɨ ɔɾˈɡɐniku/ o Phạm vi tiếp cận hữu cơ C1Nâng cao#
  12. Fomentar diálogo saudável /fumẽˈtaɾ ˈdjaluɡu sɐwˈdavɛɫ/ Thúc đẩy đối thoại lành mạnh B2Nâng cao#
  13. Gravar mensagem /ɡɾɐˈvaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Ghi lại tin nhắn A2Trung cấp#
  14. Dar opinião /ˈdaɾ upiˈnjɐ̃w̃/ Đưa ra ý kiến A2Sơ cấp#
  15. Ligação instável /liɡɐˈsɐ̃w ĩʃˈtavɛl/ a số nhiều as ligações instáveis Kết nối không ổn định B1Trung cấp#
  16. Participar num desafio /pɐɾtisiˈpaɾ nũ dɨzɐˈfiu/ Tham gia vào một thử thách B1Trung cấp#
  17. Seguir uma tendência /sɨˈɡiɾ ˈumɐ tẽˈdẽsjɐ/ Theo dõi một xu hướng B1Trung cấp#
  18. Entrar em reunião /ẽˈtɾaɾ ẽj̃ ʀɨuniˈɐ̃w̃/ Tham gia một cuộc họp B1Trung cấp#
  19. Fazer sorteio /fɐˈzeɾ suɾˈtɐju/ Tổ chức bốc thăm B1Trung cấp#
  20. Fazer review /fɐˈzeɾ ʁiˈvju/ Thực hiện đánh giá B2Trung cấp#
  21. Pedir feedback /pɨˈdiɾ ˈfidbɛk/ Yêu cầu phản hồi B1Trung cấp#
  22. Participar numa transmissão em direto /pɐɾtisiˈpaɾ ˈnumɐ tɾɐ̃ʒmiˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ Tham gia buổi phát trực tiếp B2Trung cấp#
  23. Ver as novidades /ˈveɾ ɐʒ nuviˈdadɨʃ/ Xem có gì mới A2Trung cấp#
  24. Influenciador digital /ĩfluẽsjɐˈdoɾ diʒiˈtal/ o số nhiều os influenciadores digitais Người có ảnh hưởng kỹ thuật số B1Trung cấp#
  25. Redes sociais /ˈʁedɨʃ suˈsjajʃ/ a số nhiều as redes sociais Mạng xã hội A2Sơ cấp#
  26. Adicionar contacto /ɐdisjuˈnaɾ kõˈtaktu/ Thêm liên hệ A2Sơ cấp#
  27. Rede social /ˈʁedɨ suˈsjaɫ/ a số nhiều as redes sociais Một mạng xã hội A2Sơ cấp#
  28. Vídeo em direto /ˈvidju ɐ̃j̃ diˈɾɛtu/ o số nhiều os vídeos em direto Video trực tiếp B1Trung cấp#
  29. Comentar durante o direto /kumẽˈtaɾ duˈɾɐ̃tɨ u diˈɾɛtu/ Bình luận trong buổi phát trực tiếp B1Trung cấp#
  30. Criar conteúdo /kɾiˈaɾ kõtiˈudu/ Tạo nội dung B1Trung cấp#
  31. Ser criador de conteúdo /ˈseɾ kɾiɐˈdoɾ dɨ kõtiˈudu/ Là người sáng tạo nội dung B1Trung cấp#
  32. Lidar com críticas /liˈdaɾ kõ ˈkɾitikɐʃ/ Đối phó với những lời chỉ trích B2Trung cấp#
  33. Lidar com haters /liˈdaɾ kõ ˈhɐjtɨɾʃ/ Đối phó với những kẻ ghét bỏ B2Trung cấp#
  34. Deslizar o ecrã /dɨʒliˈzaɾ u ɨˈkɾɐ̃/ Cuộn màn hình B1Trung cấp#
  35. Participar num quiz /pɐɾtisiˈpaɾ nũ ˈkwiz/ Tham gia trò chơi đố vui B1Trung cấp#
  36. Partilhar experiência /pɐɾtiˈʎaɾ ɨʃpɨɾiˈẽsjɐ/ Chia sẻ kinh nghiệm B1Trung cấp#
  37. Ser relevante /ˈseɾ ʁɨlɨˈvɐ̃tɨ/ Trở nên nổi bật B2Trung cấp#
  38. Crescer nas redes /kɾɨʃˈseɾ nɐʒ ˈʁedɨʃ/ Phát triển trên mạng xã hội B1Trung cấp#
  39. Desligar-se durante algum tempo /dɨʒliˈɡaɾ sɨ duˈɾɐ̃tɨ alˈɡũ ˈtẽpu/ Ngắt kết nối trong một thời gian B1Trung cấp#
  40. Chamada perdida /ʃɐˈmadɐ pɨɾˈdidɐ/ a số nhiều as chamadas perdidas Cuộc gọi nhỡ A2Sơ cấp#
  41. Publicar uma foto /publiˈkaɾ ˈumɐ ˈfɔtu/ Đăng một bức ảnh A2Sơ cấp#
  42. Inscrever-se /ĩʃkɾɨˈveɾ sɨ/ inscrevi-me · inscrito bất quy tắc Ghi danh A2Sơ cấp#
  43. Partilhar um vídeo /pɐɾtiˈʎaɾ ũ ˈvidju/ Chia sẻ video A2Sơ cấp#
  44. Seguir alguém /sɨˈɡiɾ alˈɡɐ̃j/ Theo dõi ai đó A2Sơ cấp#
  45. Ter seguidores /teɾ sɨɡiˈdoɾɨʃ/ Có người theo dõi B1Sơ cấp#
  46. Atualizar o perfil /ɐtwɐliˈzaɾ u pɨɾˈfiɫ/ Cập nhật hồ sơ B1Sơ cấp#
  47. Mudar a foto de perfil /muˈdaɾ ɐ ˈfɔtu dɨ pɨɾˈfiɫ/ Thay đổi ảnh đại diện A2Sơ cấp#
  48. Marcar uma pessoa /mɐɾˈkaɾ ˈumɐ pɨˈsoɐ/ Gắn thẻ một người B1Sơ cấp#
  49. Usar hashtag /uˈzaɾ ˈhɛʃtɛɡ/ Sử dụng hashtag B1Sơ cấp#
  50. Partilhar materiais /pɐɾtiˈʎaɾ mɐtɨɾiˈajʃ/ Chia sẻ tài liệu B1Trung cấp#
  51. Usar linguagem apropriada /uˈzaɾ lĩˈɡwaʒɐ̃j̃ ɐpɾuˈpɾjadɐ/ Sử dụng ngôn ngữ phù hợp B1Trung cấp#
  52. Respeitar a opinião alheia /ʁɨʃpɐjˈtaɾ ɐ upiˈnjɐ̃w̃ ɐˈʎɐjɐ/ Tôn trọng ý kiến của người khác B2Trung cấp#
  53. Escrever um post /ɨʃkɾɨˈveɾ ũ ˈpɔʃt/ Viết một bài đăng B1Sơ cấp#
  54. Apagar comentário /ɐpɐˈɣaɾ kumẽˈtaɾju/ Xóa bình luận A2Sơ cấp#
  55. Receber notificação /ʁɨsɨˈbeɾ nutifikɐˈsɐ̃w̃/ Nhận thông báo B1Sơ cấp#
  56. Usar filtro /uˈzaɾ ˈfiɫtɾu/ Sử dụng bộ lọc A2Sơ cấp#
  57. Adicionar efeitos /ɐdisjuˈnaɾ ɨˈfɐjtuʃ/ Thêm hiệu ứng B1Sơ cấp#
  58. Usar autocolante /uˈzaɾ awtukuˈlɐ̃tɨ/ Sử dụng nhãn dán A2Sơ cấp#
  59. Tempo de uso /ˈtẽpu dɨ ˈuzu/ o số nhiều os tempos de uso Thời gian sử dụng B1Sơ cấp#
  60. Editar vídeo /ɨdiˈtaɾ ˈvidju/ Chỉnh sửa một video B1Sơ cấp#
  61. Entrar em grupo /ẽˈtɾaɾ ẽj̃ ˈɡɾupu/ Tham gia nhóm A2Sơ cấp#
  62. Apagar para todos /ɐpɐˈɣaɾ pɐɾɐ ˈtoðuʃ/ Xóa cho tất cả mọi người A2Sơ cấp#
  63. Foto de capa /ˈfɔtu dɨ ˈkapɐ/ a số nhiều as fotos de capa Ảnh bìa A2Sơ cấp#
  64. Fazer networking /fɐˈzeɾ ˈnɛtwɔɾkiŋ/ xây dựng mạng lưới quan hệ B2Trung cấp#
  65. Publicar nas redes sociais /publiˈkaɾ nɐʒ ˈʁɛdɨʃ suˈsjajʃ/ Đăng lên mạng xã hội A2Sơ cấp#
  66. Bloquear utilizador /blukiˈaɾ utilizɐˈdoɾ/ Chặn người dùng B1Trung cấp#
  67. Denunciar conteúdo /dɨnũsiˈaɾ kõtiˈudu/ Báo cáo nội dung B1Trung cấp#
  68. Editar publicação /ɨdiˈtaɾ publikɐˈsɐ̃w̃/ Chỉnh sửa bài đăng B1Trung cấp#
  69. Desativar notificações /dɨzɐtiˈvaɾ nutifikɐˈsõjʃ/ Tắt thông báo B1Trung cấp#
  70. Ativar modo silencioso /ɐtiˈvaɾ ˈmodu silẽsiˈozu/ Kích hoạt chế độ im lặng B1Trung cấp#
  71. Alcançar mais pessoas /ɐlkɐ̃ˈsaɾ majʃ pɨˈsoɐʃ/ Tiếp cận nhiều người hơn B1Trung cấp#
  72. Aumentar visibilidade /awmẽˈtaɾ vizibiliˈdadɨ/ Tăng khả năng hiển thị B2Trung cấp#
  73. Criar uma conta /kɾiˈaɾ ˈumɐ ˈkõtɐ/ Tạo một tài khoản A2Sơ cấp#
  74. Anunciar nas redes /ɐnũsiˈaɾ nɐʒ ˈʁeðɨʃ/ Quảng cáo trên mạng xã hội B1Trung cấp#
  75. Apagar uma conta /ɐpɐˈɣaɾ ˈumɐ ˈkõtɐ/ Xóa tài khoản A2Sơ cấp#
  76. Post patrocinado /ˈpɔʃt pɐtɾusiˈnadu/ o số nhiều os posts patrocinados Bài đăng được tài trợ B2Trung cấp#
  77. Publicar uma imagem /publiˈkaɾ ˈumɐ iˈmaʒɐ̃j̃/ đăng một hình ảnh A2Sơ cấp#
  78. Interação com o público /ĩtɨɾɐˈsɐ̃w̃ kõ u ˈpuβliku/ a số nhiều as interações com o público Tương tác với công chúng B2Trung cấp#
  79. Responder ao comentário /ʁɨʃpõˈdeɾ aw kumẽˈtaɾju/ Trả lời một bình luận A2Sơ cấp#
  80. Manter o envolvimento /mɐ̃ˈteɾ u ẽvoɫviˈmẽtu/ Duy trì tương tác B2Trung cấp#
  81. Gostar de uma publicação /ɡuʃˈtaɾ dɨ ˈumɐ publikɐˈsɐ̃w̃/ Thích một bài đăng A2Sơ cấp#
  82. Analisar métricas /ɐnɐliˈzaɾ ˈmɛtɾikɐʃ/ Phân tích số liệu B2Trung cấp#
  83. Partilhar ecrã /pɐɾtiˈʎaɾ ɛˈkɾɐ̃/ Chia sẻ màn hình B1Trung cấp#
  84. Confirmar presença /kõfiɾˈmaɾ pɾɨˈzẽsɐ/ Xác nhận sự tham dự B1Trung cấp#
  85. Comentar um post /kumẽˈtaɾ ũ ˈpɔʃt/ Bình luận về một bài đăng A2Sơ cấp#
  86. Perfil público /pɨɾˈfil ˈpubliku/ o số nhiều os perfis públicos Hồ sơ công khai B1Sơ cấp#
  87. Perfil privado /pɨɾˈfil pɾiˈvadu/ o số nhiều os perfis privados Hồ sơ riêng tư B1Sơ cấp#
  88. Adicionar aos amigos /ɐdisjuˈnaɾ awz ɐˈmiɡuʃ/ Thêm vào bạn bè A2Sơ cấp#
  89. Remover dos amigos /ʁɨmuˈveɾ duz ɐˈmiɡuʃ/ Xóa khỏi bạn bè B1Sơ cấp#
  90. Estado online /ɨʃˈtadu õˈlajn/ o số nhiều os estados online Trạng thái trực tuyến B1Sơ cấp#
  91. Estado offline /ɨʃˈtadu ɔfˈlajn/ o số nhiều os estados offline Trạng thái ngoại tuyến B1Sơ cấp#
  92. Grupo de família /ˈɡɾupu dɨ fɐˈmiʎɐ/ o số nhiều os grupos de família Nhóm gia đình A2Sơ cấp#
  93. Grupo de trabalho /ˈɡɾupu dɨ tɾɐˈbaʎu/ o số nhiều os grupos de trabalho Nhóm làm việc B1Sơ cấp#
  94. Grupo da escola /ˈɡɾupu dɐ ɨʃˈkɔlɐ/ o số nhiều os grupos da escola Nhóm trường học A2Sơ cấp#
  95. Ativar a câmara /ɐtiˈvaɾ ɐ ˈkɐmɐɾɐ/ Kích hoạt camera A2Sơ cấp#
  96. Ativar microfone /ɐtiˈvaɾ mikɾuˈfɔnɨ/ Kích hoạt micrô A2Sơ cấp#
  97. Responder a comentários /ʁɨʃpõˈdeɾ ɐ kumẽˈtaɾjuʃ/ Trả lời bình luận A2Sơ cấp#
  98. Enviar convite /ẽviˈaɾ kõˈvitɨ/ Gửi lời mời A2Sơ cấp#
  99. Entrar em fórum /ẽˈtɾaɾ ẽj̃ ˈfɔɾũ/ Vào diễn đàn B1Sơ cấp#
  100. Comentar em blog /kumẽˈtaɾ ɐ̃j̃ ˈblɔɡ/ Bình luận trên blog B1Sơ cấp#
  101. Seguir canal /sɨˈɡiɾ kɐˈnal/ Theo dõi kênh A2Sơ cấp#
  102. Partilhar conteúdo /pɐɾtiˈʎaɾ kõtiˈudu/ Chia sẻ nội dung B1Trung cấp#
  103. Ver estatísticas /ˈveɾ ɨʃtɐˈtiʃtikɐʃ/ Xem số liệu thống kê B1Trung cấp#
  104. Aumentar o número de gostos /awmẽˈtaɾ u ˈnumɨɾu dɨ ˈgoʃtuʃ/ Tăng số lượt thích B1Trung cấp#
  105. Inserir música /ĩsɨˈɾiɾ ˈmuzikɐ/ Chèn nhạc B1Trung cấp#
  106. Etiquetar amigos /etikɨˈtaɾ ɐˈmiɡuʃ/ Gắn thẻ bạn bè B1Trung cấp#
  107. Descrição do perfil /dɨʃkɾiˈsɐ̃w̃ du pɨɾˈfil/ a số nhiều as descrições do perfil Mô tả hồ sơ B1Trung cấp#
  108. Partilhar nas redes sociais /pɐɾtiˈʎaɾ nɐʒ ˈʁedɨʃ suˈsjajʃ/ Chia sẻ trên mạng xã hội A2Sơ cấp#
  109. Ativar as notificações /ɐtiˈvaɾ ɐʒ nutifikɐˈsõj̃ʃ/ Bật thông báo B1Sơ cấp#
  110. Ver novos vídeos /ˈveɾ ˈnɔvuʒ ˈvidjuʃ/ Xem video mới A2Sơ cấp#
  111. Guardar conteúdo /ɡwɐɾˈdaɾ kõtɨˈudu/ Lưu nội dung B1Sơ cấp#
  112. Ver sugestões /ˈveɾ suʒɨʃˈtõj̃ʃ/ Xem gợi ý A2Sơ cấp#
  113. Seguir recomendados /sɨˈɡiɾ ʁɨkumẽˈdaduʃ/ Theo dõi tài khoản được đề xuất B1Sơ cấp#
  114. Interação em tempo real /ĩtɨɾɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ ˈtẽpu ʀiˈal/ a số nhiều as interações em tempo real Tương tác thời gian thực B2Trung cấp#
  115. Gerir redes /ʒɨˈɾiɾ ˈʁedɨʃ/ Quản lý mạng xã hội B2Trung cấp#
  116. Criar uma comunidade /kɾiˈaɾ ˈumɐ kumuniˈdadɨ/ Tạo một cộng đồng B1Trung cấp#
  117. Promover eventos /pɾumuˈveɾ ɨˈvẽtuʃ/ Quảng bá sự kiện B1Trung cấp#
  118. Interagir nos comentários /ĩtɨɾɐˈʒiɾ nuʃ kumẽˈtaɾjuʃ/ Tương tác trong phần bình luận B1Trung cấp#
  119. Ver stories /ˈveɾ ˈstɔɾiʃ/ Xem story A2Sơ cấp#
  120. Fazer uma sondagem /fɐˈzeɾ ˈumɐ sõˈdaʒɐ̃j̃/ Tạo một cuộc thăm dò B1Trung cấp#
  121. Votar numa sondagem /vuˈtaɾ ˈnumɐ sõˈdaʒɐ̃j̃/ Bỏ phiếu trong một cuộc thăm dò B1Trung cấp#
  122. Criar campanha online /kɾiˈaɾ kɐ̃ˈpɐɲɐ ˌɔ̃ˈlajn/ Tạo một chiến dịch trực tuyến B1Trung cấp#
  123. Anunciar novidades /ɐnũsiˈaɾ nuviˈðaðɨʃ/ Thông báo tin tức B1Trung cấp#
  124. Avaliar serviço /ɐvɐˈljaɾ sɨɾˈvisu/ Đánh giá dịch vụ B1Trung cấp#
  125. Responder a sondagens /ʁɨʃpõˈdeɾ ɐ sõˈdaʒɐ̃j̃ʃ/ Trả lời các cuộc thăm dò B1Trung cấp#
  126. Escrever depoimento /ɨʃkɾɨˈveɾ dɨpujˈmẽtu/ Viết lời chứng thực B2Trung cấp#
  127. Publicar opinião /publiˈkaɾ upiˈnjɐ̃w/ Công bố ý kiến B1Trung cấp#
  128. Educação digital /ɨdukɐˈsɐ̃w̃ diʒiˈtaɫ/ a Giáo dục số B2Trung cấp#
  129. Manter o perfil ativo /mɐ̃ˈteɾ u pɨɾˈfiɫ aˈtivu/ Giữ hồ sơ hoạt động B1Trung cấp#
  130. Atualizar conteúdo /ɐtwɐliˈzaɾ kõtɨˈudu/ Cập nhật nội dung B1Trung cấp#
  131. Definir privacidade /dɨfiˈniɾ pɾivɐsiˈdadɨ/ Thiết lập quyền riêng tư B1Trung cấp#
  132. Evitar exposição /iviˈtaɾ ɨʃpuziˈsɐ̃w/ Tránh phơi bày thông tin cá nhân B2Trung cấp#
  133. Evitar fake news /iviˈtaɾ ˈfɛjk ˈnjuz/ Tránh tin tức giả mạo B1Trung cấp#
  134. Denunciar conteúdo falso /dɨnũsiˈaɾ kõtiˈudu ˈfaɫsu/ Báo cáo nội dung sai B1Trung cấp#
  135. Ética online /ˈɛtikɐ ˌõˈlajn/ a Đạo đức trực tuyến B2Trung cấp#
  136. Limites digitais /liˈmitɨʒ diʒiˈtajʃ/ o số nhiều os limites digitais Giới hạn kỹ thuật số B2Trung cấp#
  137. Conectar-se com profissionais /kunɛkˈtaɾ sɨ kõ pɾufisjuˈnajʃ/ Kết nối với các chuyên gia B2Trung cấp#
  138. Criar portfólio online /kɾiˈaɾ pɔɾtˈfɔlju ˈõlajn/ Tạo hồ sơ năng lực trực tuyến B2Trung cấp#
  139. Usar redes para aprender /uˈzaɾ ˈʁedɨʃ pɐɾɐ ɐpɾẽˈdeɾ/ Sử dụng mạng để học A2Trung cấp#
  140. Consumo consciente /kõˈsumu kõʃˈsjẽtɨ/ o Tiêu dùng có ý thức B2Trung cấp#
  141. Colaborar virtualmente /kulɐbuˈɾaɾ viɾˌtwaɫˈmẽtɨ/ Cộng tác ảo B2Trung cấp#
  142. Pagar por promoção /pɐˈɡaɾ puɾ pɾumuˈsɐ̃w̃/ Trả tiền để quảng bá bài đăng B1Trung cấp#
  143. Ver última visualização /ˈveɾ ˈultimɐ vizwɐlizɐˈsɐ̃w̃/ Xem lần xem cuối B1Trung cấp#
  144. Equilíbrio virtual /ɨkiˈlibɾju viɾtuˈaɫ/ o số nhiều os equilíbrios virtuais Cân bằng ảo C1Trung cấp#
  145. Usar redes com propósito /uˈzaɾ ˈʁedɨʃ kõ pɾuˈpɔzitu/ Sử dụng mạng có mục đích B1Trung cấp#
  146. Ser exemplo online /ˈseɾ iˈzẽplu õˈlajn/ Là tấm gương trên mạng B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Rede social là cụm danh từ giống cái; Redes sociais là dạng số nhiều của cụm này. Cả danh từ lẫn tính từ đều thay đổi ở số nhiều.
  • Trong Responder aos seguidores, aos kết hợp giới từ a với mạo từ xác định os ở giống đực số nhiều. Trong Participar num desafio, num kết hợp em với mạo từ bất định um.
  • Trong Perfil público và Perfil privado, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ ở giống đực số ít.

Chủ đề khác