Âm nhạc bằng tiếng Anh
115 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 115 từ đã học
Điều cần biết
Khi nói về âm nhạc bằng tiếng Anh, music là từ chỉ âm nhạc nói chung, còn song thường có lời để hát. Từ tune chỉ một giai điệu và không nhất thiết phải có lời. Lời của một bài hát được gọi là lyrics; đây là dạng số nhiều, ngay cả khi chỉ nói đến một bài hát.
Cụm play by ear nghĩa là chơi nhạc dựa vào việc nghe thay vì đọc bản nhạc. Cụm read music nghĩa là hiểu ký âm đó. Khi mô tả âm nhạc, pitch cho biết âm thanh cao hay thấp đến mức nào, còn beat chỉ nhịp đập đều đặn.
Không tìm thấy từ nào
- turn down /tɝn daʊn/ vặn nhỏ
- turn up /tɜːrn ʌp/ vặn to
- tone deaf /toʊn def/ không phân biệt được cao độ
- play by ear /ˌpleɪ baɪ ˈɪr/ chơi theo tai
- sheet music /ˌʃiːt ˈmjuː.zɪk/ bản nhạc
- pitch /pɪtʃ/ số nhiều pitches độ cao
- airplay /ˈer.pleɪ/ phát trên sóng phát thanh
- copyright act /ˈkɑː.pi.raɪt ækt/ số nhiều copyright acts luật bản quyền
- backing vocalist /ˈbæk.ɪŋ ˈvəʊ.kəl.ɪst/ số nhiều backing vocalists người hát bè phụ
- percussion /pɚˈkʌʃən/ bộ gõ
- baton /bəˈtɑn/ số nhiều batons gậy chỉ huy
- music stand /ˈmjuːzɪk stænd/ số nhiều music stands giá để bản nhạc
- octave /ˈɑktɪv/ số nhiều octaves quãng tám
- music /ˈmjuzɪk/ âm nhạc
- tuning fork /ˈtuː.nɪŋ fɔːrk/ số nhiều tuning forks âm thoa
- song /sɒŋ/ số nhiều songs bài hát
- treble clef /ˈtrɛbəl klef/ số nhiều treble clefs khóa sol
- sing /sɪŋ/ sang · sung bất quy tắc hát
- violin bow /ˈartʃət/ số nhiều violin bows vĩ đàn
- dance /dæns/ số nhiều dances nhạc khiêu vũ
- listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc
- rhythm /ˈrɪ.ð(ə)m/ số nhiều rhythms nhịp
- lyrics /ˈlɪr.ɪks/ lời bài hát
- beat /biːt/ số nhiều beats tiết tấu
- genre /(d)ʒɑːnrə/ số nhiều genres thể loại
- catchy /ˈkætʃi/ lôi cuốn
- improvise /ˈɪmprəvaɪz/ improvised · improvised ngẫu hứng
- idol /ˈaɪd(ə)l/ số nhiều idols thần tượng
- lead singer /ˌliːd ˈsɪŋ.ɚ/ số nhiều lead singers ca sĩ chính
- sing along /sɪŋ əˈlɑːŋ/ hát theo
- background music /ˈbæk.ɡraʊnd ˈmjuː.zɪk/ nhạc nền
- go on tour /ɡoʊ ɑːn tʊr/ đi lưu diễn
- taste in music /teɪst ɪn ˈmjuːzɪk/ số nhiều tastes in music khiếu thưởng thức âm nhạc
- ear for music / ɪr fər ˈmjuːzɪk/ sành nghe nhạc
- melody /ˈmel.ə.di/ số nhiều melodies làn điệu
- rhyme /raɪm/ số nhiều rhymes vần
- choir /kwaɪɚ/ số nhiều choirs đội hợp xướng
- read music /ˈrid ˈmjuzɪk/ đọc nhạc
- national anthem /ˈnæʃ(ə)nəl ˈæn.θəm/ số nhiều national anthems quốc ca
- single /ˈsɪŋɡəl/ độc thân
- fan /fæn/ số nhiều fans người hâm mộ
- band /bænd/ số nhiều bands ban nhạc
- concert /ˈkɑnsɚt/ số nhiều concerts buổi hòa nhạc
- guitar /ɡɪˈtɑːr/ số nhiều guitars đàn ghi-ta
- piano /piˈænoʊ/ số nhiều pianos đàn pi-a-nô
- voice /vɔɪs/ số nhiều voices giọng hát
- classical /ˈklæsəkl/ cổ điển
- modern /ˈmɑdɚn/ hiện đại
- play an instrument /pleɪ æn ˈɪnstrəmənt/ chơi một nhạc cụ
- dance to the music /dæns tə ðə ˈmjuːzɪk/ nhảy theo nhạc
- musician /mjuˈzɪʃən/ số nhiều musicians nhạc công
- trio /ˈtrioʊ/ số nhiều trios tam ca
- album /ˈalbəm/ số nhiều albums an-bum
- cello /ˈtʃɛloʊ/ số nhiều cellos đàn vi-ô-lông-xen
- drum /ˈdrʌm/ số nhiều drums trống
- flute /fluːt/ số nhiều flutes sáo
- orchestra /ˈɔːr.kə.strə/ số nhiều orchestras dàn nhạc
- saxophone /ˈsæksəfoʊn/ số nhiều saxophones kèn sắc-xô-phôn
- trumpet /ˈtrʌmpɪt/ số nhiều trumpets kèn trăm-pét
- violin /ˌvaɪəˈlɪn/ số nhiều violins đàn vi-ô-lông
- note /noʊt/ số nhiều notes nốt
- pop /pɑ:p/ nhạc pop
- rap /ræp/ nhạc rap
- hit /hɪt/ số nhiều hits bài gây tiếng vang
- tune /tu:n/ số nhiều tunes điệu nhạc
- country /ˈkɐntri/ đồng quê
- disco /ˈdɪskoʊ/ disco
- folk /foʊk/ dân gian
- jazz /dʒæz/ nhạc jazz
- rock /rɑk/ nhạc rock
- blues /bluːz/ nhạc blues
- punk /pʌŋk/ số nhiều punks nhạc punk
- track /træk/ số nhiều tracks ca khúc
- measure /ˈmɛʒɚ/ số nhiều measures ô nhịp
- record /ˈrɛk.ɚd/ số nhiều records đĩa hát
- string /strɪŋ/ số nhiều strings dây
- top ten /tɑp ten/ số nhiều top tens mười đĩa bán chạy nhất
- rock band /rɑːk bænd/ số nhiều rock bands ban nhạc rock
- composer /kəmˈpoʊzər/ số nhiều composers nhạc sĩ sáng tác
- ethnic /ˈɛθ.nɪk/ dân tộc
- top the chart /tɑp ðə tʃɑːrt/ đứng đầu bảng xếp hạng
- mainstream /ˈmeɪn.striːm/ dòng chủ lưu
- symphony /ˈsɪm.fəˌni/ số nhiều symphonies giao hưởng
- solo artist /ˈsoʊ.loʊ ˈɑːr.t̬ɪst/ số nhiều solo artists nghệ sĩ xôlô
- conductor /kənˈdʌktɚ/ số nhiều conductors nhạc trưởng
- duo /ˈdu.oʊ/ số nhiều duos song ca
- ensemble /ˌɑːnˈsɑːm.b(ə)l/ số nhiều ensembles nhóm nhạc
- songwriter /ˈsɑːŋˌraɪ.t̬ɚ/ số nhiều songwriters người sáng tác ca khúc
- easy listening /ˌiː.zi ˈlɪs.(ə)n.ɪŋ/ dễ nghe
- instrumental /ˌɪn.strəˈmen.t̬(ə)l/ bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
- wind instruments /ˈwɪnd ˈɪn.strə.mənts/ nhạc cụ thổi
- tambourine /ˌtæm.bəˈriːn/ số nhiều tambourines trống lục lạc
- foot pedal /fʊt ˈped.əl/ số nhiều foot pedals bàn đạp chân
- play out of tune /pleɪ aʊt əv tuːn/ chơi sai nhạc
- recording studio /rɪˈkɔːrdɪŋ ˈstuːdioʊ/ số nhiều recording studios phòng thu âm
- put to music /pʊt tə ˈmjuːzɪk/ chuyển thành nhạc
- digital audio /ˈdɪdʒɪtəɫ ˈɔː.di.əʊ/ âm thanh kỹ thuật số
- reggae /ˈrɛɡeɪ/ nhạc reggae
- chord /kɔrd/ số nhiều chords hợp âm
- acoustic /əˈkuːstɪk/ mộc
- carol /ˈkærəl/ số nhiều carols bài hát mừng
- heavy metal /ˌhɛvi ˈmɛtəl/ heavy metal
- accordion /ə.ˈkɔr.di.ən/ số nhiều accordions đàn ác-cooc-đi-ông
- bagpipe /ˈbæɡˌpaɪp/ số nhiều bagpipes kèn túi
- clarinet /ˌklærɪˈnɛt/ số nhiều clarinets kèn cla-ri-nét
- cymbals /ˈsɪm.bəlz/ cái chũm chọe
- double bass /ˈdʌ.blbeɪs/ số nhiều double basses đàn công bát
- grand piano /ˌɡrænd piˈæn.oʊ/ số nhiều grand pianos đàn pi-a-nô cánh
- harmonica /ˌhɑr.ˈmɑ.nɪ.kə/ số nhiều harmonicas kèn acmônica
- harp /hɑrp/ số nhiều harps đàn hạc
- oboe /ˈoʊboʊ/ số nhiều oboes kèn ô-boa
- synthesizer /ˈsɪn.θəˌsaɪ.zə(r)/ số nhiều synthesizers đàn synthesizer
- trombone /ˌtrɑmˈboʊn/ số nhiều trombones kèn trom-bon
- tuba /ˈtjuː.bə/ số nhiều tubas kèn tu-ba
- xylophone /ˈzaɪ.lə.ˌfəʊn/ số nhiều xylophones mộc cầm
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- music và sheet music thường là danh từ không đếm được: dùng động từ ở dạng số ít và không thêm mạo từ bất định khi nói chung về âm nhạc hoặc ký âm.
- Trong listen to music và dance to the music, to đứng trước thứ được nghe hoặc nhạc được dùng để nhảy theo.
- Trong music stand, recording studio và rock band, từ thứ nhất bổ nghĩa cho từ thứ hai; đuôi số nhiều được thêm vào từ thứ hai.






