Chuyển đến nội dung

Các quốc gia bằng tiếng Ý

188 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 188 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về các quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Ý, Paese có thể có nghĩa là một quốc gia hoặc một ngôi làng; ngữ cảnh quyết định nghĩa của từ. Paese di origine chỉ quốc gia xuất xứ của một người, còn Paese d'adozione chỉ quốc gia mà người đó đã chọn làm quê hương.

Nazionalità cho biết một người thuộc về quốc gia hay dân tộc nào; đây không phải là tên quốc gia. Những tên như Italia và Francia chỉ quốc gia, còn Roma và Parigi chỉ thành phố. Trong tiếng Ý, tên quốc gia và thành phố bắt đầu bằng chữ hoa; tính từ chỉ quốc tịch thường bắt đầu bằng chữ thường.

  1. Paese /paˈeze/ il số nhiều i paesi Đất nước A1Sơ cấp#
  2. Italia /iˈtalja/ l' Ý A1Sơ cấp#
  3. Russia /ˈrussja/ la Nga A1Sơ cấp#
  4. Nazionalità /nattsjonaliˈta/ la số nhiều le nazionalità Quốc tịch A1Sơ cấp#
  5. Dogana /doˈɡana/ la số nhiều le dogane Hải quan A2Trung cấp#
  6. Regione /reˈdʒone/ la số nhiều le regioni Vùng A2Sơ cấp#
  7. Bandiera /banˈdjɛra/ la số nhiều le bandiere Lá cờ A2Sơ cấp#
  8. Paese di origine /paˈeze di oˈridʒine/ il số nhiều i paesi di origine Nước xuất xứ B1Sơ cấp#
  9. Ucraina /uˈkraina/ l' Ukraina A2Sơ cấp#
  10. Moneta /moˈneta/ la số nhiều le monete Đồng tiền kim loại A2Sơ cấp#
  11. Roma /ˈroma/ Rôma A1Sơ cấp#
  12. Passaporto /passaˈpɔrto/ il số nhiều i passaporti Hộ chiếu A1Sơ cấp#
  13. Gemellaggio /dʒemelˈladdʒo/ il số nhiều i gemellaggi Kết nghĩa B2Nâng cao#
  14. Vivere all'estero /ˈvivere all ˈɛstero/ Sống ở nước ngoài A2Sơ cấp#
  15. Confine /konˈfine/ il số nhiều i confini Biên giới B1Trung cấp#
  16. Visitare una capitale /viziˈtare ˈuna kapiˈtale/ Ghé thăm thủ đô A2Trung cấp#
  17. Nord /ˈnɔrd/ il Phía bắc A1Sơ cấp#
  18. Sud /ˈsud/ il Phía nam A1Sơ cấp#
  19. Est /ˈɛst/ l' Phía đông A2Sơ cấp#
  20. Ovest /ˈɔvest/ l' Hướng tây A2Sơ cấp#
  21. Regno Unito /ˈreɲɲo uˈnito/ il Vương quốc Anh A2Sơ cấp#
  22. Londra /ˈlondra/ Luân Đôn A1Sơ cấp#
  23. Francia /ˈfrantʃa/ la Pháp A1Sơ cấp#
  24. Parigi /paˈridʒi/ Paris A1Sơ cấp#
  25. Germania /dʒerˈmanja/ la Đức A1Sơ cấp#
  26. Berlino /berˈlino/ Berlin A2Sơ cấp#
  27. Spagna /ˈspaɲɲa/ la Tây ban nha A1Sơ cấp#
  28. Madrid /maˈdrid/ Madrid A1Sơ cấp#
  29. Austria /ˈaustrja/ l' Áo A1Sơ cấp#
  30. Vienna /ˈvjɛnna/ Viên A2Sơ cấp#
  31. Svizzera /ˈzvittsera/ la Thụy Sĩ A1Sơ cấp#
  32. Berna /ˈbɛrna/ Bern A2Sơ cấp#
  33. Mosca /ˈmoska/ Mátxcơva A2Sơ cấp#
  34. Cina /ˈtʃina/ la Trung Quốc A1Sơ cấp#
  35. Pechino /peˈkino/ Bắc Kinh A2Sơ cấp#
  36. Stati Uniti /ˈstati uˈniti/ gli Hoa Kỳ A1Sơ cấp#
  37. Washington /ˈwɔʃʃinton/ Washington A2Sơ cấp#
  38. Nazione /natˈtsjone/ la số nhiều le nazioni Quốc gia A2Sơ cấp#
  39. Provincia /proˈvintʃa/ la số nhiều le province Tỉnh A2Sơ cấp#
  40. Continente /kontiˈnɛnte/ il số nhiều i continenti Lục địa A2Sơ cấp#
  41. Mappa geografica /ˈmappa dʒeoˈɡrafika/ la số nhiều le mappe geografiche Bản đồ địa lý A2Sơ cấp#
  42. Città principale /tʃitˈta printʃiˈpale/ la số nhiều le città principali Thành phố chính A2Sơ cấp#
  43. Slovacchia /zloˈvakkja/ la Slovakia A2Sơ cấp#
  44. Podgorica /ˈpɔdɡoritsa/ Podgorica B2Nâng cao#
  45. Suva /ˈsuva/ Suva C1Nâng cao#
  46. Port Moresby /ˌpɔrt ˈmɔrzbi/ Port Moresby B2Nâng cao#
  47. Centro urbano /ˈtʃɛntro urˈbano/ il số nhiều i centri urbani Trung tâm thành phố B2Trung cấp#
  48. Paese d'adozione /paˈeze dadotˈtsjone/ il số nhiều i paesi d'adozione Quê hương thứ hai B2Trung cấp#
  49. Scoprire nuove culture /skoˈprire ˈnwɔve kulˈture/ Khám phá những nền văn hóa mới B1Trung cấp#
  50. Slovenia /zloˈvɛnja/ la Slovenia A2Sơ cấp#
  51. Croazia /kroˈattsja/ la Croatia A2Sơ cấp#
  52. Romania /romaˈnia/ la Rumani A2Sơ cấp#
  53. Bulgaria /bulˈɡarja/ la Bulgaria A2Sơ cấp#
  54. Serbia /ˈsɛrbja/ la Serbia B1Sơ cấp#
  55. Turchia /turˈkia/ la Thổ Nhĩ Kỳ A2Sơ cấp#
  56. India /ˈindja/ l' Ấn Độ A1Sơ cấp#
  57. Popolazione /popolatˈtsjone/ la số nhiều le popolazioni Dân số B1Trung cấp#
  58. Metropoli /meˈtrɔpoli/ la số nhiều le metropoli Đại đô thị B2Trung cấp#
  59. Lingua ufficiale /ˈlinɡwa uffiˈtʃale/ la số nhiều le lingue ufficiali Ngôn ngữ chính thức B1Trung cấp#
  60. Visita internazionale /ˈvizita internatˈtsjonale/ la số nhiều le visite internazionali Chuyến thăm quốc tế B2Trung cấp#
  61. Paese vicino /paˈeze viˈtʃino/ il số nhiều i paesi vicini Nước láng giềng A2Sơ cấp#
  62. Paese lontano /paˈeze lonˈtano/ il số nhiều i paesi lontani Đất nước xa xôi A2Sơ cấp#
  63. Paesi europei /paˈezi euroˈpɛi/ il số nhiều i paesi europei Các nước châu Âu A2Sơ cấp#
  64. Paesi asiatici /paˈezi aˈzjatitʃi/ il số nhiều i paesi asiatici Các nước Châu Á A2Sơ cấp#
  65. Paesi africani /paˈezi afriˈkani/ il số nhiều i paesi africani Các nước châu Phi A2Sơ cấp#
  66. Paesi americani /paˈezi ameriˈkani/ il số nhiều i paesi americani Các nước châu Mỹ A2Sơ cấp#
  67. Portogallo /portoˈɡallo/ il Bồ Đào Nha A1Sơ cấp#
  68. Lisbona /lizˈbona/ Lisbon A2Sơ cấp#
  69. Grecia /ˈɡrɛtʃa/ la Hy Lạp A1Sơ cấp#
  70. Atene /aˈtɛne/ Athens A2Sơ cấp#
  71. Paesi Bassi /paˈezi ˈbassi/ i Hà Lan A2Sơ cấp#
  72. Amsterdam /ˈamsterdam/ Amsterdam A2Sơ cấp#
  73. Belgio /ˈbɛldʒo/ il Bỉ A2Sơ cấp#
  74. Bruxelles /brukˈsɛl/ Brussels A2Sơ cấp#
  75. Svezia /ˈzvɛttsja/ la Thụy Điển A2Sơ cấp#
  76. Stoccolma /stokˈkolma/ Stockholm A2Sơ cấp#
  77. Norvegia /norˈvɛdʒa/ la Na Uy A2Sơ cấp#
  78. Oslo /ˈɔzlo/ Oslo A2Sơ cấp#
  79. Finlandia /finˈlandja/ la Phần Lan A2Sơ cấp#
  80. Helsinki /ˈɛlsinki/ Helsinki B1Sơ cấp#
  81. Danimarca /daniˈmarka/ la Đan Mạch A2Sơ cấp#
  82. Copenaghen /kopeˈnaɡen/ Copenhagen A2Sơ cấp#
  83. Irlanda /irˈlanda/ l' Ai-len A1Sơ cấp#
  84. Dublino /duˈblino/ Dublin A2Sơ cấp#
  85. Polonia /poˈlɔnja/ la Ba Lan A1Sơ cấp#
  86. Varsavia /varˈsavja/ Warsaw A2Sơ cấp#
  87. Repubblica Ceca /reˈpubblika ˈtʃɛka/ la Cộng hòa Séc A2Sơ cấp#
  88. Praga /ˈpraɡa/ Praha A2Sơ cấp#
  89. Ungheria /uŋɡeˈria/ l' Hungary A2Sơ cấp#
  90. Budapest /ˈbudapɛst/ Budapest A2Sơ cấp#
  91. Giappone /dʒapˈpone/ il Nhật Bản A1Sơ cấp#
  92. Tokyo /ˈtɔkjo/ Tokyo A2Sơ cấp#
  93. Corea del Sud /koˈrɛa del ˈsud/ la Hàn Quốc A2Sơ cấp#
  94. Seul /seˈul/ Seoul A2Sơ cấp#
  95. Vietnam /vjetˈnam/ il Việt Nam A2Sơ cấp#
  96. Indonesia /indoˈnɛzja/ l' Indonesia A2Sơ cấp#
  97. Filippine /filipˈpine/ le Phi-líp-pin A2Sơ cấp#
  98. Arabia Saudita /aˈrabja sauˈdita/ l' Ả Rập Xê Út A2Sơ cấp#
  99. Iran /iˈran/ l' Iran A2Sơ cấp#
  100. Israele /izraˈɛle/ Israel A2Sơ cấp#
  101. Pakistan /pakiˈstan/ il Pakistan A2Sơ cấp#
  102. Thailandia /taiˈlandja/ la Thái Lan A2Sơ cấp#
  103. Bangkok /baŋˈkɔk/ Băng Cốc A2Sơ cấp#
  104. Egitto /eˈdʒitto/ l' Ai Cập A2Sơ cấp#
  105. Il Cairo /il ˈkairo/ Cairo A2Sơ cấp#
  106. Messico /ˈmɛssiko/ il Mexico A2Sơ cấp#
  107. Città del Messico /tʃitˈta del ˈmɛssiko/ Thành phố Mexico A2Sơ cấp#
  108. Argentina /ardʒenˈtina/ l' Argentina A1Sơ cấp#
  109. Buenos Aires /ˌbwɛnos ˈaires/ Buenos Aires A2Sơ cấp#
  110. Cuba /ˈkuba/ Cuba A2Sơ cấp#
  111. L'Avana /laˈvana/ La Habana A2Sơ cấp#
  112. Cambiare paese /kamˈbjare paˈeze/ Thay đổi quốc gia B1Sơ cấp#
  113. Singapore /sinɡaˈpore/ Singapore A2Sơ cấp#
  114. Marocco /maˈrɔkko/ il Ma-rốc A2Sơ cấp#
  115. Sudafrica /suˈdafrika/ il Nam Phi A2Sơ cấp#
  116. Nigeria /niˈdʒɛrja/ la Nigeria B1Sơ cấp#
  117. Canada /ˈkanada/ il Canada A1Sơ cấp#
  118. Brasile /braˈzile/ il Brazil A1Sơ cấp#
  119. Colombia /koˈlombja/ la Colombia A2Sơ cấp#
  120. Paese ospitante /paˈeze ospiˈtante/ il số nhiều i paesi ospitanti Nước chủ nhà B2Trung cấp#
  121. Centro amministrativo /ˈtʃɛntro amministraˈtivo/ il số nhiều i centri amministrativi Trung tâm hành chính B2Trung cấp#
  122. Cile /ˈtʃile/ il Chile A2Sơ cấp#
  123. Perù /peˈru/ il Peru A2Sơ cấp#
  124. Australia /auˈstralja/ l' Úc A1Sơ cấp#
  125. Nuova Zelanda /ˈnwɔva dzeˈlanda/ la New Zealand A2Sơ cấp#
  126. Cooperazione /kooperatˈtsjone/ la Sự hợp tác giữa các bên B2Trung cấp#
  127. Capitale economica /kapiˈtale ekoˈnɔmika/ la số nhiều le capitali economiche Thủ đô kinh tế B2Trung cấp#
  128. Capitale culturale /kapiˈtale kultuˈrale/ la số nhiều le capitali culturali Thủ đô văn hóa B2Trung cấp#
  129. Capitale storica /kapiˈtale ˈstɔrika/ la số nhiều le capitali storiche Thủ đô lịch sử B2Trung cấp#
  130. Conoscere altri popoli /koˈnoʃʃere ˈaltri ˈpɔpoli/ Tìm hiểu các dân tộc khác B1Trung cấp#
  131. Sentirsi cittadini del mondo /senˈtirsi tʃittaˈdini del ˈmondo/ Cảm giác như một công dân của thế giới B2Trung cấp#
  132. Capoluogo /kapoˈlwɔɡo/ il số nhiều i capoluoghi Thủ phủ B1Trung cấp#
  133. Territorio autonomo /terriˈtɔrjo auˈtɔnomo/ il số nhiều i territori autonomi Lãnh thổ tự trị B2Trung cấp#
  134. Bratislava /bratiˈzlava/ Bratislava B1Trung cấp#
  135. Lubiana /luˈbjana/ Ljubljana B1Trung cấp#
  136. Zagabria /ˈdzaɡabrja/ Zagreb B1Trung cấp#
  137. Bucarest /bukaˈrɛst/ Bucharest A2Trung cấp#
  138. Sofia /ˈsɔfja/ Sofia A2Trung cấp#
  139. Belgrado /belˈɡrado/ Beograd B1Trung cấp#
  140. Montenegro /monteˈneɡro/ il Montenegro B1Trung cấp#
  141. Kiev /ˈkiɛv/ Kiev A2Trung cấp#
  142. Ankara /ˈankara/ Ankara A2Trung cấp#
  143. Nuova Delhi /ˈnwɔva ˈdɛli/ New Delhi A2Trung cấp#
  144. Hanoi /aˈnɔi/ Hà Nội B1Trung cấp#
  145. Bosnia ed Erzegovina /ˈbɔznja ed ertseˈɡɔvina/ la Bosnia và Herzegovina B1Trung cấp#
  146. Sarajevo /saraˈjɛvo/ Sarajevo B1Trung cấp#
  147. Albania /alˈbanja/ l' Albania A2Trung cấp#
  148. Tirana /tiˈrana/ Tirana B1Trung cấp#
  149. Macedonia del Nord /matʃeˈdɔnja del ˈnɔrd/ la Bắc Macedonia B1Trung cấp#
  150. Skopje /ˈskɔpje/ Skopje B1Trung cấp#
  151. Bielorussia /bjeloˈrussja/ la Belarus B1Trung cấp#
  152. Minsk /minsk/ Minsk B1Trung cấp#
  153. Cipro /ˈtʃipro/ Síp A2Trung cấp#
  154. Nicosia /nikoˈzia/ Nicosia B1Trung cấp#
  155. Giacarta /dʒaˈkarta/ Jakarta B1Trung cấp#
  156. Manila /maˈnila/ Manila B1Trung cấp#
  157. Riad /riˈad/ Riyadh B2Trung cấp#
  158. Teheran /teeˈran/ Tehran B1Trung cấp#
  159. Gerusalemme /dʒeruzaˈlɛmme/ Giê-ru-sa-lem B1Trung cấp#
  160. Islamabad /izlamaˈbad/ Islamabad B1Trung cấp#
  161. Rabat /raˈbat/ Rabat B1Trung cấp#
  162. Libano /ˈlibano/ il Li-băng B1Trung cấp#
  163. Beirut /beiˈrut/ Beirut B1Trung cấp#
  164. Kuwait /kuˈwait/ il Cô-oét B1Trung cấp#
  165. Kuwait City /kuˈwait ˈsiti/ Thành phố Kuwait B1Trung cấp#
  166. Algeria /aldʒeˈria/ l' Algeria A2Trung cấp#
  167. Algeri /alˈdʒɛri/ Algiers B1Trung cấp#
  168. Tunisia /tuˈnizja/ la Tunisia A2Trung cấp#
  169. Tunisi /ˈtunizi/ Tunis A2Trung cấp#
  170. Kenya /ˈkɛnja/ il Kenya A2Trung cấp#
  171. Nairobi /naiˈrɔbi/ Nairobi B1Trung cấp#
  172. Etiopia /etiˈɔpja/ l' Ethiopia B1Trung cấp#
  173. Addis Abeba /ˈaddis aˈbɛba/ Addis Ababa B2Trung cấp#
  174. Senegal /seneˈɡal/ il Senegal B1Trung cấp#
  175. Dakar /daˈkar/ Dakar B1Trung cấp#
  176. Ghana /ˈɡana/ il Ghana B1Trung cấp#
  177. Accra /ˈakkra/ Accra B2Trung cấp#
  178. Pretoria /preˈtɔrja/ Pretoria B1Trung cấp#
  179. Abuja /aˈbudʒa/ Abuja B2Trung cấp#
  180. Ottawa /ˈɔttawa/ Ottawa B1Trung cấp#
  181. Brasilia /braˈzilja/ Brasilia B1Trung cấp#
  182. Bogotà /boɡoˈta/ Bogotá B1Trung cấp#
  183. Santiago /sanˈtjaɡo/ Santiago A2Trung cấp#
  184. Paesi dell'Oceania /paˈezi dellotʃeˈanja/ il số nhiều i paesi dell'Oceania Các nước Châu Đại Dương B1Trung cấp#
  185. Canberra /ˈkanberra/ Canberra A2Trung cấp#
  186. Wellington /ˈwɛlliŋton/ Wellington B1Trung cấp#
  187. Figi /ˈfidʒi/ le Fiji B1Trung cấp#
  188. Papua Nuova Guinea /ˈpapua ˈnwɔva ɡwiˈnɛa/ la Papua New Guinea B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Italia và Francia là tên quốc gia giống cái số ít; Regno Unito là giống đực số ít. Mạo từ và tính từ phải phù hợp với giống và số của các tên này.
  • Stati Uniti và Paesi Bassi là các tên giống đực số nhiều, dù mỗi tên chỉ một quốc gia.
  • Nazionalità là danh từ giống cái và có cùng một dạng ở số ít lẫn số nhiều. Dấu trọng âm trong Nazionalità và Perù là bắt buộc.

Chủ đề khác