Chuyển đến nội dung

Từ tiếng Anh thông dụng

Hãy học những từ này trước: bạn cần dùng chúng hằng ngày. Đây là những từ chúng tôi chọn dựa trên ước lượng về độ thông dụng, không phải bảng xếp hạng từ một kho ngữ liệu.

Luyện tập với English Minute

Danh từ

  1. ability /əˈbɪl.ə.ti/ số nhiều abilities khả năng A2Trung cấp#
  2. access /ˈæksɛs/ truy nhập B1Trung cấp#
  3. actions /ˈæk.ʃənz/ các hành động A2Sơ cấp#
  4. activity /ækˈtɪv.ə.ti/ số nhiều activities hoạt động A1Sơ cấp#
  5. adult /əˈdʌlt/ số nhiều adults người lớn A1Sơ cấp#
  6. advice /ædˈvaɪs/ lời khuyên A2Sơ cấp#
  7. afternoon /ˌæf.tɚ.ˈnun/ số nhiều afternoons buổi chiều A1Sơ cấp#
  8. age /eɪdʒ/ số nhiều ages thời đại B1Sơ cấp#
  9. agency /ˈeɪ.dʒən.si/ số nhiều agencies đại lý B1Trung cấp#
  10. agreement /əˈɡriːmənt/ số nhiều agreements thoả thuận B1Trung cấp#
  11. aim /eɪm/ số nhiều aims mục đích B1Trung cấp#
  12. air /ˈɛər/ không khí A1Sơ cấp#
  13. airport /ˈɛr.pɔrt/ số nhiều airports sân bay A1Sơ cấp#
  14. America /əˈmɛrɪkə/ Châu Mỹ A1Sơ cấp#
  15. animal /ˈænɪməl/ số nhiều animals động vật A1Sơ cấp#
  16. apartments /əˈpɑrt.mənts/ căn hộ A1Sơ cấp#
  17. April /ˈeɪ.prəl/ Tháng tư A1Sơ cấp#
  18. arm /ɑrm/ số nhiều arms tay A1Sơ cấp#
  19. art /ɑrt/ mỹ thuật A1Sơ cấp#
  20. article /ˈɑrtɪkəl/ số nhiều articles bài báo A2Sơ cấp#
  21. artist /ˈɑːr.t̬ɪst/ số nhiều artists nghệ sĩ B1Sơ cấp#
  22. attack /əˈ.tæk/ số nhiều attacks tấn công A2Sơ cấp#
  23. attention /əˈtɛn.ʃən/ chú ý A2Sơ cấp#
  24. attitude /ˈæt.ə.tuːd/ số nhiều attitudes thái độ B1Trung cấp#
  25. audience /ˈɔːdi.əns/ số nhiều audiences khán giả A2Trung cấp#
  26. August /ˈɑ.ɡəst/ số nhiều Augusts Tháng tám A1Sơ cấp#
  27. author /ˈɑ.θɚ/ số nhiều authors tác giả A2Sơ cấp#
  28. authority /əˈθɔːr.ə.ti/ thẩm quyền B2Trung cấp#
  29. award /əˈwɔrd/ số nhiều awards phần thưởng A2Trung cấp#
  30. baby /ˈbeɪbi/ số nhiều babies em bé A1Sơ cấp#
  31. back /bæk/ số nhiều backs lưng A1Sơ cấp#
  32. balance /ˈbæləns/ sự cân bằng B1Trung cấp#
  33. ball /bɑl/ số nhiều balls bóng A1Sơ cấp#
  34. band /bænd/ số nhiều bands ban nhạc A1Sơ cấp#
  35. bar /bɑr/ số nhiều bars quán bar A1Sơ cấp#
  36. bathroom /ˈbæθ.ruːm/ số nhiều bathrooms phòng tắm A1Sơ cấp#
  37. battle /ˈbæt̬.(ə)l/ số nhiều battles trận đánh B1Trung cấp#
  38. beach /bitʃ/ số nhiều beaches bãi biển A1Sơ cấp#
  39. bed /bed/ số nhiều beds giường A1Sơ cấp#
  40. behavior /bɪˈheɪvjɚ/ hành vi A2Trung cấp#
  41. bill /bɪl/ số nhiều bills giấy tính tiền A2Sơ cấp#
  42. bird /bɜd/ số nhiều birds chim A1Sơ cấp#
  43. bit /bɪt/ số nhiều bits chút A2Sơ cấp#
  44. blood /blʌd/ máu A2Sơ cấp#
  45. boat /boʊt/ số nhiều boats tàu thuyền A1Sơ cấp#
  46. body /ˈbɑdi/ số nhiều bodies thân A1Sơ cấp#
  47. book /buːk/ số nhiều books sách A1Sơ cấp#
  48. boss /bɑs/ số nhiều bosses ông chủ A2Sơ cấp#
  49. bottle /ˈbɑ.təl/ số nhiều bottles chai A1Sơ cấp#
  50. boy /bɔɪ/ số nhiều boys cậu bé A1Sơ cấp#
  51. brain /breɪn/ số nhiều brains não A2Sơ cấp#
  52. break /breɪk/ số nhiều breaks giờ giải lao A1Sơ cấp#
  53. breakfast /ˈbrek.fəst/ số nhiều breakfasts bữa sáng A1Sơ cấp#
  54. bridge /brɪdʒ/ số nhiều bridges cầu A2Sơ cấp#
  55. brother /ˈbrɐðɘ(r)/ số nhiều brothers anh trai A1Sơ cấp#
  56. budget /ˈbʌdʒ.ɪt/ số nhiều budgets ngân sách B1Sơ cấp#
  57. building /ˈbɪldɪŋ/ số nhiều buildings tòa nhà A1Sơ cấp#
  58. bus /bʌs/ số nhiều buses xe buýt A1Sơ cấp#
  59. business /ˈbɪd.nəs/ kinh doanh A1Sơ cấp#
  60. button /ˈbʌtn̩/ số nhiều buttons nút bấm A2Sơ cấp#
  61. cake /keɪk/ số nhiều cakes bánh ngọt A1Sơ cấp#
  62. car /kɑr/ số nhiều cars ô tô A1Sơ cấp#
  63. cards /kɑrdz/ trò chơi bài A2Sơ cấp#
  64. care /ke(ə)r/ chăm sóc A2Sơ cấp#
  65. career /kəˈrɪr/ số nhiều careers nghề nghiệp A2Sơ cấp#
  66. case /keɪs/ số nhiều cases vụ kiện B1Trung cấp#
  67. cat /kat/ số nhiều cats mèo A1Sơ cấp#
  68. century /ˈsɛn.tʃə.riː/ số nhiều centuries thế kỷ A2Sơ cấp#
  69. chair /tʃɛə(r)/ số nhiều chairs ghế A1Sơ cấp#
  70. challenge /ˈtʃæl.ɪndʒ/ số nhiều challenges thử thách B1Trung cấp#
  71. change /tʃeɪndʒ/ tiền thừa A2Sơ cấp#
  72. character /ˈkɛrəktɚ/ số nhiều characters tính cách B1Sơ cấp#
  73. child /tʃaɪld/ số nhiều children đứa trẻ A1Sơ cấp#
  74. children /ˈtʃɪldrən/ trẻ em A1Sơ cấp#
  75. choice /tʃɔɪs/ số nhiều choices lựa chọn đã đưa ra A2Sơ cấp#
  76. church /tʃɝtʃ/ số nhiều churches nhà thờ A1Sơ cấp#
  77. city /ˈsɪti/ số nhiều cities thành phố A1Sơ cấp#
  78. claim /kleɪm/ số nhiều claims đòi quyền hưởng B2Trung cấp#
  79. coffee /ˈkɑ.fi/ cà phê A1Sơ cấp#
  80. college /ˈkɑlɪdʒ/ số nhiều colleges trường cao đẳng A1Sơ cấp#
  81. colour /ˈkʌl.ər/ số nhiều colours màu A1Sơ cấp#
  82. community /k(ə)ˈmjunəti/ số nhiều communities cộng đồng B1Trung cấp#
  83. company /ˈkʌmp(ə)ni/ số nhiều companies công ty A1Sơ cấp#
  84. competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃ(ə)n/ số nhiều competitions cuộc thi A2Sơ cấp#
  85. computer /kəmˈpjutɚ/ số nhiều computers máy tính A1Sơ cấp#
  86. contract /ˈkɑntrækt/ số nhiều contracts hợp đồng B1Trung cấp#
  87. costs /ˈkɑsts/ chi phí B1Trung cấp#
  88. council /ˈkaʊn.səl/ số nhiều councils hội đồng B2Trung cấp#
  89. country /ˈkɐntri/ đồng quê B1Sơ cấp#
  90. couple /ˈkʌpəl/ số nhiều couples cặp đôi A2Sơ cấp#
  91. course /koːrs/ số nhiều courses khóa học A1Sơ cấp#
  92. court /kɔːrt/ số nhiều courts tòa án B1Sơ cấp#
  93. cover /ˈkʌvɚ/ số nhiều covers bìa sách A2Sơ cấp#
  94. crime /kraɪm/ số nhiều crimes tội ác A2Sơ cấp#
  95. culture /ˈkʌltʃɚ/ số nhiều cultures văn hóa A2Sơ cấp#
  96. cup /kʌp/ số nhiều cups tách chén A1Sơ cấp#
  97. customer /ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers người mua A1Sơ cấp#
  98. dance /dæns/ số nhiều dances nhạc khiêu vũ A1Sơ cấp#
  99. data /ˈdeɪtə/ dữ liệu A2Trung cấp#
  100. daughter /ˈdɑ.tɚ/ số nhiều daughters con gái A1Sơ cấp#
  101. day /deɪ/ số nhiều days ngày A1Sơ cấp#
  102. deal /diːl/ số nhiều deals thỏa thuận mua bán B1Sơ cấp#
  103. degree /dɪˈɡriː/ số nhiều degrees độ A2Sơ cấp#
  104. demand /dɪˈmænd/ nhu cầu B1Trung cấp#
  105. department /dɪˈpɑːtm(ə)nt/ số nhiều departments phòng ban A2Trung cấp#
  106. design /dɪˈzaɪn/ số nhiều designs thiết kế A2Sơ cấp#
  107. development /dɪˈvel.əp.mənt/ sự phát triển B1Trung cấp#
  108. dinner /ˈdɪn.ɚ/ số nhiều dinners bữa tối A1Sơ cấp#
  109. director /dɪˈrɛktɚ/ số nhiều directors giám đốc A2Sơ cấp#
  110. disease /dɪˈziːz/ số nhiều diseases bệnh tật A2Trung cấp#
  111. doctor /ˈdɑktɚ/ số nhiều doctors bác sỹ A1Sơ cấp#
  112. document /ˈdɑkjʊmənt/ số nhiều documents tài liệu A2Sơ cấp#
  113. dog /dɔɡ/ số nhiều dogs chó A1Sơ cấp#
  114. door /doːr/ số nhiều doors cửa ra vào A1Sơ cấp#
  115. dress /drɛs/ số nhiều dresses trang phục A1Sơ cấp#
  116. drop /drɑp/ số nhiều drops hạ B1Sơ cấp#
  117. duty /duːt̬i/ số nhiều duties bổn phận B1Trung cấp#
  118. e-mail /ˈiːmeɪl/ thư điện tử A1Sơ cấp#
  119. ear /ɪr/ số nhiều ears tai A1Sơ cấp#
  120. Earth /ɝːθ/ Trái đất A2Sơ cấp#
  121. east /iːst/ đông A1Sơ cấp#
  122. education /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃ(ə)n/ nền giáo dục A2Trung cấp#
  123. effect /ɪˈfɛkt/ số nhiều effects hiệu ứng A2Trung cấp#
  124. egg /ɛɡ/ số nhiều eggs trứng A1Sơ cấp#
  125. elections /iˈlek.ʃ(ə)nz/ cuộc bầu cử B1Sơ cấp#
  126. element /ˈel.ə.mənt/ số nhiều elements yếu tố B1Trung cấp#
  127. employee /ɛmplɔɪˈiː/ số nhiều employees người lao động A2Trung cấp#
  128. engine /ˈɛndʒɪn/ số nhiều engines động cơ máy móc A2Sơ cấp#
  129. equipment /ɪˈkwɪpmənt/ trang thiết bị A2Trung cấp#
  130. error /ˈɛrɚ/ số nhiều errors lỗi A2Sơ cấp#
  131. Europe /ˈjʊ(ə)rəp/ Châu Âu A1Sơ cấp#
  132. evening /ˈivnɪŋ/ số nhiều evenings buổi tối A1Sơ cấp#
  133. event /ɪˈvɛnt/ số nhiều events sự kiện A1Sơ cấp#
  134. evidence /ˈɛvɪdəns/ chứng cớ B2Trung cấp#
  135. exchange /ɛkstʃeɪndʒ/ số nhiều exchanges trao đổi B1Trung cấp#
  136. exercise /ˈɛk.sɚ.saɪz/ số nhiều exercises bài tập A1Sơ cấp#
  137. experience /ɪkˈspɪr.i.əns/ kinh nghiệm A2Sơ cấp#
  138. expression /ɪkˈsprɛʃ.(ə)n/ số nhiều expressions sự thể hiện B1Trung cấp#
  139. eye /aɪ/ số nhiều eyes mắt A1Sơ cấp#
  140. face /feɪs/ số nhiều faces mặt A1Sơ cấp#
  141. fact /fækt/ số nhiều facts sự thật A1Sơ cấp#
  142. factor /ˈfæktɚ/ số nhiều factors nhân tố B1Trung cấp#
  143. family /ˈfæmɪli/ số nhiều families gia đình A1Sơ cấp#
  144. fan /fæn/ số nhiều fans người hâm mộ A2Sơ cấp#
  145. father /ˈfɑ.ðɚ/ số nhiều fathers bố A1Sơ cấp#
  146. field /fiːld/ số nhiều fields lĩnh vực B1Sơ cấp#
  147. fight /faɪt/ số nhiều fights đánh nhau A2Sơ cấp#
  148. figure /ˈfɪɡjɚ/ số nhiều figures con số B1Sơ cấp#
  149. file /faɪl/ số nhiều files tệp tin A2Sơ cấp#
  150. film /fɪlm/ số nhiều films phim A1Sơ cấp#
  151. finger /ˈfɪŋɡɚ/ số nhiều fingers ngón tay A1Sơ cấp#
  152. fish /ˈfɪʃ/ cá A1Sơ cấp#
  153. flight /flaɪt/ số nhiều flights chuyến bay A2Sơ cấp#
  154. floor /flɔːr/ số nhiều floors sàn A1Sơ cấp#
  155. flower /ˈfloʊɚ/ số nhiều flowers hoa A1Sơ cấp#
  156. food /fud/ thức ăn A1Sơ cấp#
  157. football /ˈfʊtbɑl/ bóng đá A1Sơ cấp#
  158. forest /ˈfɔrɪst/ số nhiều forests rừng A2Sơ cấp#
  159. Friday /ˈfraɪdeɪ/ số nhiều Fridays Thứ sáu A1Sơ cấp#
  160. friend /frɛnd/ số nhiều friends bạn A1Sơ cấp#
  161. fruit /fruːt/ số nhiều fruits trái cây A1Sơ cấp#
  162. fun /fʌn/ trò vui A1Sơ cấp#
  163. function /ˈfʌŋk.ʃ(ə)n/ số nhiều functions thực hiện chức năng B1Trung cấp#
  164. gas /ɡæs/ xăng A2Sơ cấp#
  165. generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃ(ə)n/ số nhiều generations thế hệ B1Trung cấp#
  166. gift /ɡɪft/ số nhiều gifts quà tặng A2Sơ cấp#
  167. girl /ˈɡɝl/ số nhiều girls cô gái A1Sơ cấp#
  168. glass /ɡlæs/ thủy tinh A1Sơ cấp#
  169. glasses /ˈɡlæsɪz/ kính đeo mắt A1Sơ cấp#
  170. goal /ɡoʊl/ số nhiều goals đích cuối cùng B1Sơ cấp#
  171. Good idea /ˌɡʊd aɪˈdiə/ số nhiều good ideas Ý tưởng hay A1Sơ cấp#
  172. government /ˈɡʌvɚ(n)mənt/ số nhiều governments chính phủ A2Sơ cấp#
  173. group /ɡruːp/ số nhiều groups nhóm A1Sơ cấp#
  174. growth /ɡroʊθ/ sự lớn mạnh B1Trung cấp#
  175. hair /heər/ tóc A1Sơ cấp#
  176. half /haf/ số nhiều halves nửa A1Sơ cấp#
  177. hand /hænd/ số nhiều hands bàn tay A1Sơ cấp#
  178. health /hɛlθ/ sức khỏe A2Sơ cấp#
  179. heart /hɑrt/ số nhiều hearts tim A2Sơ cấp#
  180. heat /hiːt/ hơi nóng A2Sơ cấp#
  181. hill /hɪl/ số nhiều hills đồi A2Sơ cấp#
  182. history /ˈhɪstəri/ số nhiều histories lịch sử A1Sơ cấp#
  183. hit /hɪt/ số nhiều hits bài gây tiếng vang B1Sơ cấp#
  184. horse /hɔrs/ số nhiều horses ngựa A1Sơ cấp#
  185. hotel /hoʊˈtɛl/ số nhiều hotels khách sạn A1Sơ cấp#
  186. hour /ˈaʊə(r)/ số nhiều hours giờ A1Sơ cấp#
  187. house /haʊs/ số nhiều houses căn nhà A1Sơ cấp#
  188. husband /ˈhʌzbənd/ số nhiều husbands chồng A1Sơ cấp#
  189. image /ˈɪm.ɪdʒ/ số nhiều images hình ảnh A2Sơ cấp#
  190. impact /ɪmˈpækt/ số nhiều impacts sự tác động B1Trung cấp#
  191. income /ˈɪnˌkʌm/ số nhiều incomes thu nhập cá nhân B1Trung cấp#
  192. industry /ˈɪndəstri/ số nhiều industries ngành công nghiệp B1Trung cấp#
  193. influence /ˈɪn.flu.əns/ số nhiều influences ảnh hưởng B1Trung cấp#
  194. Internet /ˈɪn.t̬ɚ.net/ internet A1Sơ cấp#
  195. interview /ˈɪntɚvjuː/ số nhiều interviews cuộc phỏng vấn A2Sơ cấp#
  196. investment /ɪnˈvest.mənt/ số nhiều investments đầu tư B2Trung cấp#
  197. island /ˈaɪ̯lənd/ số nhiều islands đảo A1Sơ cấp#
  198. issue /ˈɪsjuː/ số nhiều issues số báo B1Trung cấp#
  199. item /ˈaɪtəm/ số nhiều items mục A2Trung cấp#
  200. January /ˈdʒænjuˌɛri/ số nhiều Januaries Tháng giêng A1Sơ cấp#
  201. job /dʒəʊb/ số nhiều jobs công việc A1Sơ cấp#
  202. judge /dʒʌdʒ/ số nhiều judges thẩm phán B1Sơ cấp#
  203. July /dʒʊˈlaɪ/ số nhiều Julys Tháng bảy A1Sơ cấp#
  204. June /dʒuːn/ số nhiều Junes Tháng sáu A1Sơ cấp#
  205. key /ki/ số nhiều keys chìa khóa A1Sơ cấp#
  206. king /kiŋ/ số nhiều kings vua A1Sơ cấp#
  207. kitchen /ˈkɪtʃən/ số nhiều kitchens phòng bếp A1Sơ cấp#
  208. knowledge /ˈnɑː.lɪdʒ/ kiến thức A2Sơ cấp#
  209. language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ số nhiều languages ngôn ngữ A1Sơ cấp#
  210. leader /ˈlidɚ/ số nhiều leaders lãnh tụ A2Sơ cấp#
  211. leg /lɛɡ/ số nhiều legs chân A1Sơ cấp#
  212. length /lɛŋθ/ số nhiều lengths chiều dài B1Sơ cấp#
  213. lesson /ˈlɛsn̩/ số nhiều lessons bài học A1Sơ cấp#
  214. level /ˈlɛv.(ə)l/ số nhiều levels cấp độ A2Sơ cấp#
  215. limits /ˈlɪmɪts/ các giới hạn B1Sơ cấp#
  216. line /laɪn/ số nhiều lines đường kẻ A2Sơ cấp#
  217. loss /lɑs/ số nhiều losses thua lỗ B2Sơ cấp#
  218. love /lʌv/ yêu A1Sơ cấp#
  219. lunch /lʌntʃ/ số nhiều lunches bữa trưa A1Sơ cấp#
  220. majority /məˈdʒɑː.rə.ti/ số nhiều majorities đa số B2Trung cấp#
  221. man /mæn/ số nhiều men đàn ông A1Sơ cấp#
  222. management /ˈmæn.ədʒ.mənt/ sự quản lý B1Trung cấp#
  223. manager /ˈmæn.ə.dʒɚ/ số nhiều managers người điều hành A2Sơ cấp#
  224. map /mæp/ số nhiều maps bản đồ A1Sơ cấp#
  225. March /mɑːrtʃ/ số nhiều Marches Tháng ba A1Sơ cấp#
  226. mark /mɑːrk/ số nhiều marks điểm số A2Sơ cấp#
  227. market /ˈmɑrkɪt/ số nhiều markets thị trường A1Sơ cấp#
  228. match /mætʃ/ số nhiều matches trận đấu A1Sơ cấp#
  229. material /məˈtɪri.əl/ số nhiều materials vật liệu A2Sơ cấp#
  230. May /meɪ/ số nhiều Mays tháng Năm A1Sơ cấp#
  231. meat /mit/ thịt A1Sơ cấp#
  232. media /ˈmiːdɪə/ phương tiện truyền thông B1Trung cấp#
  233. meeting /ˈmitɪŋ/ số nhiều meetings cuộc họp A1Sơ cấp#
  234. memory /ˈmɛm(ə)ri/ số nhiều memories trí nhớ A2Sơ cấp#
  235. message /ˈmɛsɪdʒ/ số nhiều messages tin nhắn A1Sơ cấp#
  236. method /ˈmɛθəd/ số nhiều methods phương pháp B1Trung cấp#
  237. milk /mɪlk/ sữa A1Sơ cấp#
  238. mind /maɪnd/ số nhiều minds tâm trí A2Sơ cấp#
  239. minute /ˈmɪnɪt/ số nhiều minutes phút A1Sơ cấp#
  240. mistake /mɪˈsteɪk/ số nhiều mistakes sai sót do bất cẩn A1Sơ cấp#
  241. model /ˈmɑː.dəl/ số nhiều models mô hình A2Sơ cấp#
  242. Monday /ˈmʌn.deɪ/ số nhiều Mondays Thứ hai A1Sơ cấp#
  243. money /ˈmʌni/ tiền A1Sơ cấp#
  244. month /mʌnθ/ số nhiều months tháng A1Sơ cấp#
  245. Moon /muːn/ Mặt Trăng A2Sơ cấp#
  246. morning /ˈmɔrnɪŋ/ số nhiều mornings buổi sáng A1Sơ cấp#
  247. mother /ˈmʌðɚ/ số nhiều mothers mẹ A1Sơ cấp#
  248. mountain /ˈmaʊntən/ số nhiều mountains núi A1Sơ cấp#
  249. mouth /maʊθ/ số nhiều mouths miệng A1Sơ cấp#
  250. movement /ˈmuːv.mənt/ số nhiều movements chuyển động B1Trung cấp#
  251. music /ˈmjuzɪk/ âm nhạc A1Sơ cấp#
  252. name /neɪm/ số nhiều names tên A1Sơ cấp#
  253. nature /ˈneɪtʃə/ thiên nhiên A2Sơ cấp#
  254. network /nɛtwɝk/ số nhiều networks mạng B1Trung cấp#
  255. newspaper /ˈn(j)usˌpeɪpɚ/ số nhiều newspapers tờ báo A1Sơ cấp#
  256. night /naɪt/ số nhiều nights đêm A1Sơ cấp#
  257. north /nɔːrθ/ bắc A1Sơ cấp#
  258. nose /noʊz/ số nhiều noses mũi A1Sơ cấp#
  259. notes /noʊts/ ghi chép A2Sơ cấp#
  260. November /noʊˈvɛmbər/ số nhiều Novembers Tháng mười một A1Sơ cấp#
  261. number /ˈnʌmbɚ/ số nhiều numbers số A1Sơ cấp#
  262. October /ɑːkˈtoʊ.bɚ/ số nhiều Octobers Tháng mười A1Sơ cấp#
  263. office /ˈɑfɪs/ số nhiều offices văn phòng A1Sơ cấp#
  264. operation /ˌɑpəˈreɪʃən/ số nhiều operations ca mổ B1Trung cấp#
  265. opinion /əˈpɪn.jən/ số nhiều opinions ý kiến A2Sơ cấp#
  266. opportunity /ˌɑpɚˈtunəti/ số nhiều opportunities cơ hội B1Trung cấp#
  267. option /ˈɑpʃən/ số nhiều options tùy chọn B1Trung cấp#
  268. order /ˈɔrdɚ/ số nhiều orders đặt hàng A2Sơ cấp#
  269. organisation /ˌɔːr.ɡ(ə)n.əˈzeɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều organisations tổ chức A2Sơ cấp#
  270. owner /ˈoʊnɚ/ số nhiều owners chủ nhân A2Sơ cấp#
  271. page /peɪdʒ/ số nhiều pages trang A1Sơ cấp#
  272. pain /peɪn/ số nhiều pains đau A2Sơ cấp#
  273. paper /ˈpeɪpɚ/ giấy A1Sơ cấp#
  274. parent /ˈper.(ə)nt/ số nhiều parents cha mẹ A1Sơ cấp#
  275. parents /ˈpɛərənts/ bố mẹ A1Sơ cấp#
  276. park /pɑ:rk/ số nhiều parks công viên A1Sơ cấp#
  277. part /pɑrt/ số nhiều parts bộ phận A2Sơ cấp#
  278. parties /ˈpɑrtiz/ các bên B2Nâng cao#
  279. party /ˈpɑr.t̬i/ số nhiều parties đảng B1Sơ cấp#
  280. patient /ˈpeɪʃ(ə)nt/ số nhiều patients bệnh nhân A2Sơ cấp#
  281. pattern /ˈpæt̬.ɚn/ số nhiều patterns mẫu B2Trung cấp#
  282. percent /pɜr.sɛnt/ phần trăm A2Sơ cấp#
  283. performance /pər.ˈfɔr.məns/ số nhiều performances cuộc biểu diễn B1Trung cấp#
  284. period /ˈpɪərɪəd/ số nhiều periods hiệp A2Sơ cấp#
  285. picture /ˈpɪk(t)ʃɚ/ số nhiều pictures tranh ảnh A1Sơ cấp#
  286. piece /piːs/ số nhiều pieces một miếng A1Sơ cấp#
  287. plant /plænt/ số nhiều plants thực vật A1Sơ cấp#
  288. player /ˈpleɪə(r)/ số nhiều players người chơi A1Sơ cấp#
  289. point /pɔɪnt/ số nhiều points điểm A2Sơ cấp#
  290. population /ˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều populations dân số A2Trung cấp#
  291. position /pəˈzɪʃ(ə)n/ số nhiều positions vị trí chức vụ B1Sơ cấp#
  292. potential /pəˈtɛnʃ(ə)l/ tiềm năng B2Trung cấp#
  293. power /ˈpaʊ.ɚ/ quyền lực B1Sơ cấp#
  294. president /ˈprez.ɪ.d(ə)nt/ số nhiều presidents tổng thống A2Sơ cấp#
  295. press /prɛs/ báo chí B1Sơ cấp#
  296. pressure /ˈpreʃ.ɚ/ số nhiều pressures áp lực B1Trung cấp#
  297. price /praɪs/ số nhiều prices giá cả A1Sơ cấp#
  298. process /ˈprɑː.ses/ số nhiều processes quá trình B1Trung cấp#
  299. product /ˈprɑd.əkt/ số nhiều products sản phẩm A1Sơ cấp#
  300. professional /prəˈfɛʃ(ə)nəl/ số nhiều professionals chuyên nghiệp B1Trung cấp#
  301. program /ˈproʊ.ɡræm/ số nhiều programs chương trình A2Sơ cấp#
  302. project /ˈprɑː.dʒekt/ số nhiều projects dự án A2Sơ cấp#
  303. property /ˈprɑp.ɚt.i/ tài sản B1Trung cấp#
  304. protection /prəˈtɛkʃ(ə)n/ sự bảo vệ B1Sơ cấp#
  305. quality /ˈkwɑː.lə.ti/ chất lượng A2Sơ cấp#
  306. quarter /ˈk(w)ɔr.tɚ/ số nhiều quarters quý B1Sơ cấp#
  307. rate /reɪt/ số nhiều rates tỷ lệ B1Trung cấp#
  308. reading /ˈriːdɪŋ/ việc đọc A1Sơ cấp#
  309. record /ˈrɛk.ɚd/ số nhiều records đĩa hát A2Sơ cấp#
  310. region /ˈriː.dʒ(ə)n/ số nhiều regions vùng B1Sơ cấp#
  311. relationship /rɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ số nhiều relationships mối quan hệ A2Sơ cấp#
  312. report /rɪˈpɔrt/ số nhiều reports báo cáo A2Trung cấp#
  313. research /ˈri.sɚtʃ/ nghiên cứu A2Trung cấp#
  314. response /rɪˈspɑːns/ số nhiều responses câu trả lời B1Trung cấp#
  315. rest /rɛst/ số nhiều rests nghỉ ngơi A2Sơ cấp#
  316. restaurant /ˈrɛs.t(ə).rɒnt/ số nhiều restaurants nhà hàng A1Sơ cấp#
  317. results /rɪˈzʌlts/ các kết quả A2Sơ cấp#
  318. review /rɪˈvjuː/ số nhiều reviews bài phê bình B1Sơ cấp#
  319. ring /rɪŋ/ số nhiều rings nhẫn A2Sơ cấp#
  320. river /ˈrɪvɚ/ số nhiều rivers sông A1Sơ cấp#
  321. road /roʊd/ số nhiều roads đường đi A1Sơ cấp#
  322. rock /rɑk/ nhạc rock A2Sơ cấp#
  323. role /roʊl/ số nhiều roles vai diễn B1Sơ cấp#
  324. room /ruːm/ số nhiều rooms căn phòng A1Sơ cấp#
  325. rule /ruːl/ số nhiều rules quy định A1Sơ cấp#
  326. sale /seɪl/ số nhiều sales bán A2Sơ cấp#
  327. salt /sɔlt/ muối A1Sơ cấp#
  328. Saturday /ˈsætɚdeɪ/ số nhiều Saturdays Thứ bảy A1Sơ cấp#
  329. school /skul/ số nhiều schools trường học A1Sơ cấp#
  330. science /ˈsaɪəns/ khoa học A1Sơ cấp#
  331. score /skoːr/ số nhiều scores điểm số A2Sơ cấp#
  332. screen /skrin/ số nhiều screens màn hình A2Sơ cấp#
  333. sea /siː/ số nhiều seas biển A1Sơ cấp#
  334. season /ˈsizən/ số nhiều seasons mùa A1Sơ cấp#
  335. seat /siːt/ số nhiều seats chỗ ngồi A2Sơ cấp#
  336. section /ˈsɛkʃ(ə)n/ số nhiều sections phần B1Trung cấp#
  337. sense /sɛns/ số nhiều senses cảm nhận B1Trung cấp#
  338. September /sepˈtem.bɚ/ số nhiều Septembers Tháng chín A1Sơ cấp#
  339. service /ˈsɝvɪs/ số nhiều services dịch vụ A2Sơ cấp#
  340. ship /ʃɪp/ số nhiều ships tàu thuỷ A2Sơ cấp#
  341. shoes /ʃuːz/ giày A1Sơ cấp#
  342. shop /ʃɑp/ số nhiều shops cửa hàng A1Sơ cấp#
  343. shoulder /ˈʃoʊldɚ/ số nhiều shoulders vai A2Sơ cấp#
  344. side /saɪd/ số nhiều sides phía bên A1Sơ cấp#
  345. sister /ˈsɪs.tɚ/ số nhiều sisters chị gái A1Sơ cấp#
  346. size /saɪz/ số nhiều sizes cỡ A1Sơ cấp#
  347. skills /skɪlz/ kỹ năng A2Sơ cấp#
  348. skin /skɪn/ da người A2Sơ cấp#
  349. sky /skaɪ/ số nhiều skies bầu trời A1Sơ cấp#
  350. snow /snoʊ/ tuyết A1Sơ cấp#
  351. society /səˈsaɪ.ə.ti/ số nhiều societies xã hội B1Trung cấp#
  352. software /ˈsɔftˌwɛr/ phần mềm A2Sơ cấp#
  353. solution /səˈluː.ʃ(ə)n/ số nhiều solutions giải pháp A2Trung cấp#
  354. son /sʌn/ số nhiều sons con trai A1Sơ cấp#
  355. song /sɒŋ/ số nhiều songs bài hát A1Sơ cấp#
  356. source /soːrs/ số nhiều sources nguồn gốc B1Trung cấp#
  357. south /saʊθ/ nam A1Sơ cấp#
  358. space /speɪs/ không gian A2Sơ cấp#
  359. speech /ˈspiːtʃ/ số nhiều speeches bài phát biểu A2Sơ cấp#
  360. speed /spiːd/ số nhiều speeds tốc độ A2Sơ cấp#
  361. staff /ˈstæf/ số nhiều staffs nhân viên A2Trung cấp#
  362. stage /steɪdʒ/ số nhiều stages sân khấu A2Sơ cấp#
  363. star /stɑːr/ số nhiều stars sao A1Sơ cấp#
  364. state /steɪt/ số nhiều states nhà nước B1Trung cấp#
  365. statement /ˈsteɪtm(ə)nt/ số nhiều statements tuyên bố B1Trung cấp#
  366. station /ˈsteɪʃən/ số nhiều stations nhà ga A1Sơ cấp#
  367. step /stɛp/ số nhiều steps bước A2Sơ cấp#
  368. stone /stoʊn/ số nhiều stones đá A2Sơ cấp#
  369. story /ˈstɔː.ri/ số nhiều stories truyện A1Sơ cấp#
  370. street /striːt/ số nhiều streets phố A1Sơ cấp#
  371. strength /streŋθ/ số nhiều strengths điểm mạnh B1Trung cấp#
  372. student /ˈstjuː.dənt/ số nhiều students sinh viên A1Sơ cấp#
  373. style /staɪl/ số nhiều styles phong cách A2Sơ cấp#
  374. subject /ˈsʌb.dʒɛkt/ số nhiều subjects môn học A1Sơ cấp#
  375. success /səkˈsɛs/ số nhiều successes sự thành công A2Sơ cấp#
  376. sun /sʌn/ số nhiều suns Mặt trời A1Sơ cấp#
  377. Sunday /ˈsʌndeɪ/ số nhiều Sundays Chủ nhật A1Sơ cấp#
  378. supply /səˈplaɪ/ nguồn cung B2Trung cấp#
  379. support /səˈpoːrt/ hỗ trợ B1Sơ cấp#
  380. surface /ˈsɝːfɪs/ số nhiều surfaces bề mặt B1Trung cấp#
  381. table /ˈteɪbəl/ số nhiều tables cái bàn A1Sơ cấp#
  382. task /tæsk/ số nhiều tasks việc được giao A2Sơ cấp#
  383. tax /tæks/ số nhiều taxes thuế B1Sơ cấp#
  384. tea /tiː/ trà A1Sơ cấp#
  385. teacher /ˈtitʃɚ/ số nhiều teachers giáo viên A1Sơ cấp#
  386. team /tiːm/ số nhiều teams đội A1Sơ cấp#
  387. technology /tɛkˈnɑlədʒi/ số nhiều technologies công nghệ A2Trung cấp#
  388. television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ tivi A1Sơ cấp#
  389. term /tɝm/ số nhiều terms học kỳ A2Trung cấp#
  390. test /test/ số nhiều tests bài kiểm tra A1Sơ cấp#
  391. the news /ðə nuːz/ tin tức A1Sơ cấp#
  392. the past /ðiː pæst/ quá khứ A2Sơ cấp#
  393. theory /ˈθiːəri/ số nhiều theories lý thuyết B1Trung cấp#
  394. Thursday /ˈθɝzdeɪ/ số nhiều Thursdays Thứ năm A1Sơ cấp#
  395. ticket /ˈtɪkɪt/ số nhiều tickets vé A1Sơ cấp#
  396. time /taɪm/ thời gian A1Sơ cấp#
  397. title /ˈtaɪtl̩/ số nhiều titles nhan đề A2Sơ cấp#
  398. town /taʊn/ số nhiều towns thị trấn A1Sơ cấp#
  399. track /træk/ số nhiều tracks ca khúc B1Sơ cấp#
  400. trade /treɪd/ thương nghiệp B1Trung cấp#
  401. train /treɪn/ số nhiều trains tàu hoả A1Sơ cấp#
  402. training /ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo B1Sơ cấp#
  403. tree /tri/ số nhiều trees cây A1Sơ cấp#
  404. trip /trɪp/ số nhiều trips chuyến đi A1Sơ cấp#
  405. trouble /ˈtrʌb(ə)l/ số nhiều troubles rắc rối A2Sơ cấp#
  406. truck /trʌk/ số nhiều trucks xe tải A2Sơ cấp#
  407. Tuesday /ˈt(j)uzdeɪ/ số nhiều Tuesdays Thứ ba A1Sơ cấp#
  408. university /juː.nəˈvɝː.sə.ti/ số nhiều universities trường đại học A1Sơ cấp#
  409. user /ˈjuzɚ/ số nhiều users người dùng A2Sơ cấp#
  410. vehicle /ˈvi.ə.kəl/ số nhiều vehicles xe cộ B1Trung cấp#
  411. voice /vɔɪs/ số nhiều voices giọng hát A2Sơ cấp#
  412. wall /wɑl/ số nhiều walls tường A1Sơ cấp#
  413. water /ˈwɑː.t̬ɚ/ nước A1Sơ cấp#
  414. weather /ˈwɛðɚ/ thời tiết A1Sơ cấp#
  415. website /ˈwɛbˌsaɪt/ số nhiều websites trang web A1Sơ cấp#
  416. Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/ số nhiều Wednesdays Thứ tư A1Sơ cấp#
  417. week /wik/ số nhiều weeks tuần A1Sơ cấp#
  418. weight /weɪt/ trọng lượng A2Sơ cấp#
  419. west /wɛst/ tây A1Sơ cấp#
  420. wife /waɪf/ số nhiều wives vợ A1Sơ cấp#
  421. window /ˈwɪndoʊ/ số nhiều windows cửa sổ A1Sơ cấp#
  422. wine /waɪn/ số nhiều wines rượu vang A1Sơ cấp#
  423. wish /wɪʃ/ số nhiều wishes điều ước A2Sơ cấp#
  424. woman /ˈwʊmən/ số nhiều women phụ nữ A1Sơ cấp#
  425. wood /wʊd/ gỗ A2Sơ cấp#
  426. word /wɝd/ số nhiều words từ ngữ A1Sơ cấp#
  427. worker /ˈwɝ.kɚ/ số nhiều workers công nhân A1Sơ cấp#
  428. world /wɝːld/ số nhiều worlds thế giới A1Sơ cấp#
  429. writer /ˈraɪtɚ/ số nhiều writers nhà văn A1Sơ cấp#
  430. yard /jɑrd/ số nhiều yards sân A2Sơ cấp#
  431. year /jɪər/ số nhiều years năm A1Sơ cấp#
  432. young man /jʌŋ mæn/ số nhiều young men người thanh niên A1Sơ cấp#

Động từ

  1. accept /əkˈsɛpt/ accepted · accepted chấp nhận A2Sơ cấp#
  2. act /ækt/ acted · acted diễn A2Sơ cấp#
  3. add /æd/ added · added thêm A1Sơ cấp#
  4. affect /ə.ˈfɛkt/ affected · affected làm ảnh hưởng B1Trung cấp#
  5. allow /əˈlaʊ/ allowed · allowed cho phép A2Sơ cấp#
  6. announce /əˈnaʊns/ announced · announced công bố B1Trung cấp#
  7. answer /ˈæn.sɚ/ answered · answered trả lời A1Sơ cấp#
  8. apply /əˈplaɪ/ applied · applied nộp đơn xin việc A2Trung cấp#
  9. argue /ˈɑr.ɡju/ argued · argued tranh cãi B2Trung cấp#
  10. arrive /əˈraɪv/ arrived · arrived tới nơi A1Sơ cấp#
  11. ask /ˈæsk/ asked · asked hỏi A1Sơ cấp#
  12. avoid /əˈvɔɪd/ avoided · avoided tránh A2Trung cấp#
  13. base /beɪs/ based · based lấy làm cơ sở B1Trung cấp#
  14. be /bi/ was / were · been bất quy tắc là A1Sơ cấp#
  15. become /bəˈkʌm/ became · become bất quy tắc trở thành A2Sơ cấp#
  16. begin /bɪˈɡɪn/ began · begun bất quy tắc bắt đầu A1Sơ cấp#
  17. believe /bɪˈliːv/ believed · believed tin A1Sơ cấp#
  18. bring /ˈbrɪŋ/ brought · brought bất quy tắc mang lại A1Sơ cấp#
  19. build /bɪld/ built · built bất quy tắc xây dựng A1Sơ cấp#
  20. buy /baɪ/ bought · bought bất quy tắc mua A1Sơ cấp#
  21. call /kɑl/ called · called gọi A1Sơ cấp#
  22. can /kæn/ could bất quy tắc có thể A1Sơ cấp#
  23. carry /ˈkæ.ri/ carried · carried mang theo A1Sơ cấp#
  24. catch /kætʃ/ caught · caught bất quy tắc bắt A2Sơ cấp#
  25. cause /kɔz/ caused · caused gây ra A2Trung cấp#
  26. charge /tʃɑrdʒ/ charged · charged lời buộc tội B2Trung cấp#
  27. check /tʃɛk/ checked · checked kiểm tra A1Sơ cấp#
  28. choose /tʃuːz/ chose · chosen bất quy tắc chọn lấy A1Sơ cấp#
  29. close /kloʊz/ closed · closed đóng A1Sơ cấp#
  30. come /kʌm/ came · come bất quy tắc đi tới A1Sơ cấp#
  31. compare /kəmˈpɛɚ/ compared · compared so sánh A2Sơ cấp#
  32. consider /kənˈsɪdɚ/ considered · considered xem xét B1Trung cấp#
  33. continue /kənˈtɪnjuː/ continued · continued tiếp tục A2Sơ cấp#
  34. control /kənˈtrəʊl/ controlled · controlled điều khiển A2Sơ cấp#
  35. copy /ˈkɑpi/ copied · copied sao chép A2Sơ cấp#
  36. cost /ˈkɑ:st/ cost · cost bất quy tắc tốn A1Sơ cấp#
  37. create /kriːˈeɪt/ created · created tạo A2Sơ cấp#
  38. cross /krɑs/ crossed · crossed băng qua A2Sơ cấp#
  39. cut /kʌt/ cut · cut bất quy tắc cắt A1Sơ cấp#
  40. decide /dɪˈsaɪd/ decided · decided quyết định A2Sơ cấp#
  41. describe /dɪˈskraɪb/ described · described mô tả A1Sơ cấp#
  42. develop /dɪˈvɛ.ləp/ developed · developed phát triển A2Sơ cấp#
  43. die /daɪ/ died · died chết A1Sơ cấp#
  44. discover /dɪsˈkʌvɚ/ discovered · discovered phát hiện ra A2Sơ cấp#
  45. discuss /dɪsˈkʌs/ discussed · discussed thảo luận A2Sơ cấp#
  46. divide /dɪˈvaɪd/ divided · divided chia A2Trung cấp#
  47. do /du/ did · done bất quy tắc làm A1Sơ cấp#
  48. draw /drɑ/ drew · drawn bất quy tắc vẽ A1Sơ cấp#
  49. dream /drim/ dreamed · dreamed bất quy tắc mơ A2Sơ cấp#
  50. drink /drɪŋk/ drank · drunk bất quy tắc uống A1Sơ cấp#
  51. drive /draɪv/ drove · driven bất quy tắc lái xe A1Sơ cấp#
  52. earn /ɝn/ earned · earned kiếm được A2Sơ cấp#
  53. eat /it/ ate · eaten bất quy tắc ăn A1Sơ cấp#
  54. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ encouraged · encouraged khuyến khích B1Trung cấp#
  55. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ enjoyed · enjoyed thưởng thức A1Sơ cấp#
  56. establish /ɪˈstæb.lɪʃ/ established · established thành lập B2Trung cấp#
  57. examine /ɪɡˈzæmɪn/ examined · examined khám sức khỏe B1Trung cấp#
  58. explain /ɪkˈspleɪn/ explained · explained giải thích A1Sơ cấp#
  59. express /ɪkˈspres/ expressed · expressed bày tỏ A2Trung cấp#
  60. fail /feɪl/ failed · failed trượt A2Sơ cấp#
  61. fall /fɑl/ fell · fallen bất quy tắc rơi A1Sơ cấp#
  62. feel /fiːl/ felt · felt bất quy tắc cảm thấy A1Sơ cấp#
  63. find /faɪnd/ found · found bất quy tắc tìm A1Sơ cấp#
  64. fire /faɪr/ fired · fired sa thải B1Trung cấp#
  65. fix /ˈfɪks/ fixed · fixed sửa chữa A2Sơ cấp#
  66. fly /flaɪ/ flew · flown bất quy tắc bay A1Sơ cấp#
  67. focus /ˈfoʊ.kəs/ focused · focused tập trung B1Trung cấp#
  68. follow /ˈfɑloʊ/ followed · followed đi theo sau A1Sơ cấp#
  69. force /foːrs/ forced · forced bắt buộc B1Sơ cấp#
  70. forget /fɚˈɡɛt/ forgot · forgotten bất quy tắc quên A1Sơ cấp#
  71. get /ɡɛt/ got · gotten / got bất quy tắc lấy A1Sơ cấp#
  72. give /ɡɪv/ gave · given bất quy tắc cho A1Sơ cấp#
  73. go /ɡoʊ/ went · gone bất quy tắc đi A1Sơ cấp#
  74. grow /ɡroʊ/ grew · grown bất quy tắc mọc A1Sơ cấp#
  75. happen /ˈhæpən/ happened · happened xảy ra A1Sơ cấp#
  76. hate /heɪt/ hated · hated ghét A1Sơ cấp#
  77. have /hæv/ had · had bất quy tắc có A1Sơ cấp#
  78. hear /hɪər/ heard · heard bất quy tắc nghe A1Sơ cấp#
  79. help /hɛlp/ helped · helped giúp A1Sơ cấp#
  80. hold /hoʊld/ held · held bất quy tắc cầm giữ A2Sơ cấp#
  81. hurt /hɝt/ hurt · hurt bất quy tắc làm đau A2Sơ cấp#
  82. identify /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ identified · identified nhận dạng B1Trung cấp#
  83. imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ imagined · imagined hình dung trong đầu A2Sơ cấp#
  84. improve /ɪmˈpruːv/ improved · improved cải tiến A2Sơ cấp#
  85. include /ɪnˈkluːd/ included · included bao hàm trong đó A2Sơ cấp#
  86. increase /ɪnˈkriːs/ increased · increased tăng A2Trung cấp#
  87. indicate /ˈɪndɪkeɪt/ indicated · indicated cho biết B1Trung cấp#
  88. introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ introduced · introduced giới thiệu làm quen A1Sơ cấp#
  89. keep /kiːp/ kept · kept bất quy tắc giữ A1Sơ cấp#
  90. kill /kɪl/ killed · killed giết chết A2Sơ cấp#
  91. know /noʊ/ knew · known bất quy tắc biết A1Sơ cấp#
  92. lay /leɪ/ laid · laid bất quy tắc để B1Trung cấp#
  93. lead /liːd/ led · led bất quy tắc lãnh đạo B1Sơ cấp#
  94. learn /lɝn/ learned · learned học A1Sơ cấp#
  95. leave /liːv/ left · left bất quy tắc rời khỏi A1Sơ cấp#
  96. let /let/ let · let bất quy tắc để cho A2Sơ cấp#
  97. like /laɪk/ liked · liked thích A1Sơ cấp#
  98. limit /ˈlɪmɪt/ limited · limited hạn chế B1Sơ cấp#
  99. listen /ˈlɪs.ən/ listened · listened lắng nghe A1Sơ cấp#
  100. live /lɪv/ lived · lived sống A1Sơ cấp#
  101. look /luːk/ looked · looked nhìn A1Sơ cấp#
  102. maintain /meɪnˈteɪn/ maintained · maintained giữ vững B2Trung cấp#
  103. make /meɪk/ made · made bất quy tắc làm ra A1Sơ cấp#
  104. manage /ˈmæn.ədʒ/ managed · managed quản lý B1Trung cấp#
  105. mean /miːn/ meant · meant bất quy tắc có nghĩa A1Sơ cấp#
  106. meet /miːt/ met · met bất quy tắc gặp A1Sơ cấp#
  107. mention /ˈmɛnʃ(ə)n/ mentioned · mentioned đề cập A2Trung cấp#
  108. might /maɪt/ có thể A2Sơ cấp#
  109. move /muːv/ moved · moved di chuyển A1Sơ cấp#
  110. must /mʌst/ buộc phải A1Sơ cấp#
  111. need /niːd/ needed · needed cần A1Sơ cấp#
  112. occur /əˈkɝː/ occurred · occurred xảy ra B1Trung cấp#
  113. offer /ˈɔfɚ/ offered · offered lời mời làm việc A2Sơ cấp#
  114. operate /ˈɑː.pə.reɪt/ operated · operated vận hành B2Trung cấp#
  115. organise /ˈɔːr.ɡ(ə)n.aɪz/ organised · organised tổ chức A2Sơ cấp#
  116. own /ˈoʊn/ owned · owned sở hữu A2Sơ cấp#
  117. pass /pæs/ passed · passed đỗ A2Sơ cấp#
  118. pay /peɪ/ paid · paid bất quy tắc thanh toán A1Sơ cấp#
  119. perform /pɚˈfɔːrm/ performed · performed thực hiện B1Trung cấp#
  120. pick /pɪk/ picked · picked hái A2Sơ cấp#
  121. plan /plæn/ planned · planned hoạch định A1Sơ cấp#
  122. play /pleɪ/ played · played chơi A1Sơ cấp#
  123. post /poʊst/ posted · posted đăng bài A2Sơ cấp#
  124. prepare /prɪˈpɛər/ prepared · prepared chuẩn bị A2Sơ cấp#
  125. present /ˈprez.(ə)nt/ presented · presented trình bày B1Sơ cấp#
  126. prevent /prəˈvɛnt/ prevented · prevented ngăn cản B1Trung cấp#
  127. produce /prəˈdu:s/ produced · produced sản xuất A2Sơ cấp#
  128. protect /prəˈtɛkt/ protected · protected bảo vệ A2Sơ cấp#
  129. prove /pruːv/ proved · proven / proved bất quy tắc chứng minh B1Sơ cấp#
  130. provide /prəˈvaɪd/ provided · provided cung ứng cho B1Trung cấp#
  131. publish /ˈpʌblɪʃ/ published · published phát hành B1Sơ cấp#
  132. pull /pʊl/ pulled · pulled kéo ra A2Sơ cấp#
  133. push /pʊʃ/ pushed · pushed đẩy vào A2Sơ cấp#
  134. put /pʊt/ put · put bất quy tắc đặt A1Sơ cấp#
  135. question /ˈkwɛstʃən/ questioned · questioned chất vấn B1Sơ cấp#
  136. raise /reɪz/ raised · raised huy động vốn B1Trung cấp#
  137. reach /riːtʃ/ reached · reached với tới A2Sơ cấp#
  138. read /riːd/ read · read bất quy tắc đọc A1Sơ cấp#
  139. realize /ˈri.ə.laɪz/ realized · realized nhận ra B1Sơ cấp#
  140. receive /rɪˈsiːv/ received · received nhận được A2Sơ cấp#
  141. recommend /ˌrek.əˈmend/ recommended · recommended tiến cử A2Sơ cấp#
  142. reduce /rɪˈdjuːs/ reduced · reduced giảm B1Trung cấp#
  143. remain /rɪˈmeɪn/ remained · remained vẫn còn B1Trung cấp#
  144. remember /rɪˈmɛmbɚ/ remembered · remembered nhớ A1Sơ cấp#
  145. remove /rɪˈmuːv/ removed · removed gỡ bỏ A2Sơ cấp#
  146. require /rɪˈkwaɪə(r)/ required · required đòi hỏi phải có B1Trung cấp#
  147. respond /rɪˈspɑːnd/ responded · responded phản hồi B1Trung cấp#
  148. risk /rɪsk/ risked · risked rủi ro B1Trung cấp#
  149. run /rʌn/ ran · run bất quy tắc chạy A1Sơ cấp#
  150. save /seɪv/ saved · saved lưu A2Sơ cấp#
  151. say /seɪ/ said · said bất quy tắc nói ra A1Sơ cấp#
  152. see /siː/ saw · seen bất quy tắc nhìn thấy A1Sơ cấp#
  153. seem /siːm/ seemed · seemed có vẻ A2Sơ cấp#
  154. serve /sɝv/ served · served phục vụ A2Sơ cấp#
  155. set /sɛt/ set · set bất quy tắc bố trí A2Sơ cấp#
  156. show /ʃoʊ/ showed · shown bất quy tắc buổi diễn A1Sơ cấp#
  157. sing /sɪŋ/ sang · sung bất quy tắc hát A1Sơ cấp#
  158. sit /sɪt/ sat · sat bất quy tắc ngồi A1Sơ cấp#
  159. sleep /sliːp/ slept · slept bất quy tắc ngủ A1Sơ cấp#
  160. smell /smɛl/ smelled · smelled mùi A2Sơ cấp#
  161. stand /stænd/ stood · stood bất quy tắc đứng A1Sơ cấp#
  162. start /stɑːrt/ started · started bắt đầu A1Sơ cấp#
  163. stay /steɪ/ stayed · stayed ở lại A1Sơ cấp#
  164. stop /stɑːp/ stopped · stopped ngừng A1Sơ cấp#
  165. store /stoːr/ stored · stored lưu trữ B1Trung cấp#
  166. study /ˈstʌdi/ studied · studied học tập nghiên cứu A1Sơ cấp#
  167. suggest /səɡˈdʒɛst/ suggested · suggested đề xuất A2Trung cấp#
  168. take /teɪk/ took · taken bất quy tắc cầm A1Sơ cấp#
  169. talk /tɑːk/ talked · talked nói chuyện A1Sơ cấp#
  170. teach /tiːtʃ/ taught · taught bất quy tắc dạy A1Sơ cấp#
  171. tell /tɛl/ told · told bất quy tắc kể cho biết A1Sơ cấp#
  172. think /θɪŋk/ thought · thought bất quy tắc nghĩ A1Sơ cấp#
  173. travel /ˈtrævəl/ traveled · traveled việc đi lại du hành A1Sơ cấp#
  174. try /traɪ/ tried · tried thử làm A1Sơ cấp#
  175. turn /tɝn/ turned · turned rẽ A1Sơ cấp#
  176. understand /ˌʌndəˈstænd/ understood · understood bất quy tắc hiểu A1Sơ cấp#
  177. visit /ˈvɪzɪt/ visited · visited thăm A1Sơ cấp#
  178. walk /wɑk/ walked · walked đi bộ A1Sơ cấp#
  179. want /wɑnt/ wanted · wanted muốn A1Sơ cấp#
  180. watch /wɑtʃ/ watched · watched nhìn ngắm A1Sơ cấp#
  181. wear /wɛər/ wore · worn bất quy tắc mặc A1Sơ cấp#
  182. win /wɪn/ won · won bất quy tắc chiến thắng A1Sơ cấp#
  183. wonder /ˈwʌndɚ/ wondered · wondered tự hỏi B1Sơ cấp#
  184. work /wɝk/ worked · worked làm việc A1Sơ cấp#
  185. write /raɪt/ wrote · written bất quy tắc viết A1Sơ cấp#

Tính từ

  1. active /ˈæk.tɪv/ tích cực A2Sơ cấp#
  2. actual /ˈæk.tʃu.əl/ thực tế B2Trung cấp#
  3. afraid /əˈfreɪd/ sợ A1Sơ cấp#
  4. alone /əˈloʊn/ một mình A2Sơ cấp#
  5. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ tuyệt vời đến ngỡ ngàng A2Sơ cấp#
  6. angry /ˈæŋ.ɡri/ tức giận A1Sơ cấp#
  7. available /əˈveɪləb(ə)l/ có sẵn A2Trung cấp#
  8. average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ ở mức trung bình A2Trung cấp#
  9. aware /əˈwɛɚ/ nhận biết B1Trung cấp#
  10. basic /ˈbeɪsɪk/ ở mức cơ bản B1Sơ cấp#
  11. best /ˈbɛst/ tốt nhất A1Sơ cấp#
  12. better /ˈbɛtər/ tốt hơn A1Sơ cấp#
  13. big /bɪɡ/ to A1Sơ cấp#
  14. black /blæk/ đen A1Sơ cấp#
  15. blue /bluː/ xanh da trời A1Sơ cấp#
  16. bright /braɪt/ thông minh B1Sơ cấp#
  17. brown /braʊn/ nâu A1Sơ cấp#
  18. busy /ˈbɪzi/ bận rộn A1Sơ cấp#
  19. careful /ˈkɛ(ə)rfəl/ cẩn thận A2Sơ cấp#
  20. central /ˈsɛntrəl/ trung tâm A2Sơ cấp#
  21. certain /ˈsɝtən/ nhất định nào đó B1Trung cấp#
  22. clear /klɪə(r)/ quang đãng A2Sơ cấp#
  23. cold /koʊld/ lạnh A1Sơ cấp#
  24. common /ˈkɑmən/ phổ biến A2Sơ cấp#
  25. complete /kəmˈpliːt/ trọn vẹn A2Sơ cấp#
  26. cool /kuːl/ mát A1Sơ cấp#
  27. correct /kəˈrɛkt/ chính xác A1Sơ cấp#
  28. deep /diːp/ sâu về độ A2Sơ cấp#
  29. different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ khác A1Sơ cấp#
  30. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ khó A1Sơ cấp#
  31. direct /dɪˈrɛkt/ trực tiếp A2Sơ cấp#
  32. down /daʊn/ buồn xuống tinh thần B1Trung cấp#
  33. early /ˈɝli/ sớm A1Sơ cấp#
  34. easy /ˈizi/ dễ A1Sơ cấp#
  35. economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ kinh tế B1Trung cấp#
  36. effective /əˈfɛktɪv/ hiệu quả B1Trung cấp#
  37. empty /ˈɛmpti/ rỗng A2Sơ cấp#
  38. entire /ɪnˈtaɪɚ/ toàn bộ B1Trung cấp#
  39. equal /ˈiːkwəl/ bằng B1Trung cấp#
  40. excellent /ˈɛksələnt/ xuất sắc A2Sơ cấp#
  41. expensive /ɪkˈspɛnsɪv/ đắt tiền A1Sơ cấp#
  42. fair /fɛɚ/ ngay thẳng B1Sơ cấp#
  43. famous /ˈfeɪməs/ nổi danh A1Sơ cấp#
  44. far /fɑr/ xa A2Sơ cấp#
  45. fast /fæst/ nhanh A1Sơ cấp#
  46. final /ˈfaɪ.nəl/ cuối cùng và dứt điểm A2Sơ cấp#
  47. foreign /ˈfɒrɨn/ ngoại quốc A2Sơ cấp#
  48. front /frʌnt/ mặt trước A2Sơ cấp#
  49. full /fʊl/ hết chỗ A1Sơ cấp#
  50. funny /ˈfʌni/ khôi hài A1Sơ cấp#
  51. further /fɜː(r)ðə(r)/ thêm nữa B1Trung cấp#
  52. general /ˈdʒɛnərəl/ chung cho tất cả B1Trung cấp#
  53. glad /ɡlæd/ vui mừng A2Sơ cấp#
  54. global /ˈɡloʊ.b(ə)l/ toàn cầu B1Trung cấp#
  55. good /ɡʊd/ tốt A1Sơ cấp#
  56. great /ɡreɪt/ tuyệt A1Sơ cấp#
  57. green /ɡrin/ xanh lá cây A1Sơ cấp#
  58. happy /ˈhæpi/ hạnh phúc A1Sơ cấp#
  59. heavy /ˈhe.vi/ nặng A1Sơ cấp#
  60. high /haɪ/ cao A1Sơ cấp#
  61. hot /hɑt/ nóng A1Sơ cấp#
  62. human /ˈ(h)jumən/ con người A2Sơ cấp#
  63. important /ɪmˈpɔrtənt/ quan trọng A1Sơ cấp#
  64. independent /ɪndɪˈpɛndənt/ tự lập B1Trung cấp#
  65. individual /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/ cá nhân B1Trung cấp#
  66. interested /ˈɪntrəstəd/ thích thú A1Sơ cấp#
  67. international /ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ quốc tế A2Sơ cấp#
  68. kind /kaɪnd/ tốt bụng A1Sơ cấp#
  69. known /noʊn/ được biết đến B1Sơ cấp#
  70. large /ˈlɑrdʒ/ to lớn A1Sơ cấp#
  71. last /læst/ cuối cùng A1Sơ cấp#
  72. light /laɪt/ nhẹ A2Sơ cấp#
  73. likely /ˈlaɪkli/ có khả năng B1Trung cấp#
  74. local /ˈloʊ.k(ə)l/ địa phương A2Sơ cấp#
  75. long /ˈlɑŋ/ dài A1Sơ cấp#
  76. low /loʊ/ thấp A2Sơ cấp#
  77. main /meɪn/ chính yếu A1Sơ cấp#
  78. major /ˈmeɪ.dʒə(r)/ chủ chốt B2Trung cấp#
  79. married /ˈmær.id/ đã kết hôn A1Sơ cấp#
  80. modern /ˈmɑdɚn/ hiện đại A2Sơ cấp#
  81. national /ˈnæʃ(ə)nəl/ quốc gia A2Trung cấp#
  82. natural /ˈnætʃ.ɚ.(ə)l/ tự nhiên A2Sơ cấp#
  83. near /nɪə(r)/ gần A2Sơ cấp#
  84. new /nju/ mới A1Sơ cấp#
  85. nice /niːs/ hòa nhã A1Sơ cấp#
  86. obvious /ˈɑ(b).vi.əs/ hiển nhiên B1Trung cấp#
  87. official /əˈfɪʃəl/ chính thức B1Trung cấp#
  88. old /ˈoʊld/ cũ A1Sơ cấp#
  89. only /ˈoʊn.li/ chỉ A1Sơ cấp#
  90. open /ˈoʊ.pən/ mở cửa A1Sơ cấp#
  91. original /əˈrɪdʒənəl/ gốc A2Sơ cấp#
  92. poor /pʊə(r)/ nghèo A1Sơ cấp#
  93. positive /ˈpɑːz.ə.tɪv/ mang tính tích cực A2Sơ cấp#
  94. possible /ˈpɑsəbl̩/ có thể xảy ra A1Sơ cấp#
  95. private /ˈpraɪ.vət/ riêng tư B1Sơ cấp#
  96. quick /kwɪk/ mau A1Sơ cấp#
  97. quiet /ˈkwaɪ.ət/ trầm lặng A1Sơ cấp#
  98. ready /ˈrɛdi/ sẵn sàng A1Sơ cấp#
  99. real /ˈriːəl/ thực A1Sơ cấp#
  100. recent /ˈriːsənt/ gần đây A2Trung cấp#
  101. red /rɛd/ đỏ A1Sơ cấp#
  102. regular /ˈrɛɡjəlɚ/ đều đặn định kỳ A2Sơ cấp#
  103. responsible /rɪˈspɑnsəb(ə)l/ có trách nhiệm B1Trung cấp#
  104. rich /rɪtʃ/ giàu A1Sơ cấp#
  105. round /ˈraʊnd/ tròn A2Sơ cấp#
  106. sad /sæd/ buồn A1Sơ cấp#
  107. safe /seɪf/ két sắt A2Sơ cấp#
  108. same /seɪm/ giống nhau A1Sơ cấp#
  109. serious /ˈsɪəri.əs/ nghiêm túc A2Sơ cấp#
  110. short /ʃɔːrt/ ngắn A1Sơ cấp#
  111. significant /sɪɡˈnɪf.ə.k(ə)nt/ có ý nghĩa B2Trung cấp#
  112. simple /ˈsɪmp(ə)l/ đơn giản A2Sơ cấp#
  113. single /ˈsɪŋɡəl/ độc thân A2Sơ cấp#
  114. slow /sloʊ/ chậm A1Sơ cấp#
  115. small /smɑːl/ nhỏ A1Sơ cấp#
  116. smart /smɑrt/ nhanh trí A2Sơ cấp#
  117. special /ˈspɛ.ʃ(ə)l/ mang tính đặc biệt A1Sơ cấp#
  118. straight /streɪt/ thẳng A2Sơ cấp#
  119. strong /strɑːŋ/ khỏe A1Sơ cấp#
  120. stupid /ˈst(j)upɪd/ ngu ngốc A2Sơ cấp#
  121. successful /səkˈsɛsfl/ thành công A2Trung cấp#
  122. tall /tɑːl/ cao A1Sơ cấp#
  123. tired /taɪɚd/ thấy mệt A1Sơ cấp#
  124. tough /tʌf/ hóc búa B1Trung cấp#
  125. traditional /trəˈdɪʃənəl/ truyền thống A2Sơ cấp#
  126. true /tru/ thật A1Sơ cấp#
  127. useful /ˈjuːsf(ə)l/ có ích A1Sơ cấp#
  128. usual /ˈjuːʒʊəl/ như thường lệ A2Sơ cấp#
  129. various /ˈvɛəri.əs/ khác nhau B1Trung cấp#
  130. warm /wɔrm/ ấm A1Sơ cấp#
  131. white /waɪt/ trắng A1Sơ cấp#
  132. whole /hoʊl/ nguyên vẹn A2Sơ cấp#
  133. wide /waɪd/ rộng bề ngang A2Sơ cấp#
  134. wild /waɪld/ hoang dã A2Sơ cấp#
  135. wonderful /ˈwʌn.dɚ.fl̩/ tuyệt vời A1Sơ cấp#
  136. worried /ˈwʌrid/ lo lắng A2Sơ cấp#
  137. wrong /rɒŋ/ sai A1Sơ cấp#
  138. yellow /ˈjɛl.oʊ/ màu vàng A1Sơ cấp#
  139. young /jʌŋ/ trẻ A1Sơ cấp#
  140. younger /ˈjʌŋɡə/ trẻ hơn A1Sơ cấp#

Trạng từ

  1. above /əˈbʌv/ ở trên A1Sơ cấp#
  2. absolutely /æb.səˈluːt.li/ tuyệt đối A2Trung cấp#
  3. ahead /əˈhɛd/ ở phía trước mặt A2Trung cấp#
  4. almost /ˈɔl.moʊst/ hầu như A2Sơ cấp#
  5. already /ɑːlˈred.i/ đã A2Sơ cấp#
  6. also /ˈɑl.soʊ/ cũng thế A1Sơ cấp#
  7. always /ˈɔl.weɪz/ luôn luôn A1Sơ cấp#
  8. anyway /ˈɛniweɪ/ dù thế nào đi nữa A2Sơ cấp#
  9. apparently /əˈper.ənt.li/ có vẻ như B2Trung cấp#
  10. badly /ˈbæd.li/ tệ A2Sơ cấp#
  11. basically /ˈbeɪsɪk(ə)li/ về cơ bản B1Trung cấp#
  12. before /bəˈfɔr/ trước khi A1Sơ cấp#
  13. behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau A1Sơ cấp#
  14. below /bɪˈləʊ/ phía dưới A2Sơ cấp#
  15. carefully /ˈkɛrfəli/ một cách cẩn thận A2Sơ cấp#
  16. certainly /ˈsɝː.tən.li/ nhất định A2Sơ cấp#
  17. clearly /ˈkliːrli/ một cách rõ ràng A2Sơ cấp#
  18. directly /dɪˈrɛk(t)li/ một cách trực tiếp B1Sơ cấp#
  19. easily /ˈiː.zə.liː/ dễ dàng A2Sơ cấp#
  20. either /ˈiː.ðɚ/ một trong hai A2Sơ cấp#
  21. especially /ɪˈspɛʃəli/ đặc biệt là A2Sơ cấp#
  22. even /ˈivən/ kể cả A2Sơ cấp#
  23. eventually /ɪ.ˈvɛn.tʃu.ə.li/ rốt cuộc là B1Trung cấp#
  24. exactly /ɪɡˈzæktli/ đúng y như vậy A2Sơ cấp#
  25. fairly /ˈfɛə(r).li/ khá B1Trung cấp#
  26. finally /ˈfaɪ.nəl.i/ cuối cùng thì A2Sơ cấp#
  27. first /ˈfɝːst/ đầu tiên A1Sơ cấp#
  28. free /friː/ miễn phí B1Sơ cấp#
  29. generally /ˈdʒen.(ə)r.(ə)l.i/ nhìn chung B1Trung cấp#
  30. hardly /ˈhɑrdli/ hầu như không B1Trung cấp#
  31. how /haʊ/ thế nào A1Sơ cấp#
  32. however /haʊˈɛvɚ/ tuy nhiên A2Trung cấp#
  33. immediately /ɪˈmiːdi.ətli/ ngay lập tức A2Trung cấp#
  34. indeed /ɪnˈdiːd/ quả thực B1Trung cấp#
  35. instead /ɪn.ˈstɛd/ thay vào đó A2Sơ cấp#
  36. just /dʒʌst/ vừa mới A2Sơ cấp#
  37. late /leɪt/ muộn A1Sơ cấp#
  38. later /ˈleɪtɚ/ sau A1Sơ cấp#
  39. mostly /ˈmoʊstli/ phần lớn A2Sơ cấp#
  40. nearly /ˈniːrli/ gần như A2Sơ cấp#
  41. never /ˈnɛ.vɚ/ không bao giờ A1Sơ cấp#
  42. now /naʊ/ bây giờ A1Sơ cấp#
  43. obviously /ˈɑ(b).vi.əs.li/ dĩ nhiên B1Trung cấp#
  44. often /ɔːfən/ thường xuyên A1Sơ cấp#
  45. otherwise /ˈʌð.əˌwaɪz/ nếu không thì B1Trung cấp#
  46. particularly /pɚˈtɪk.jə.lɚ.li/ đặc biệt là B1Trung cấp#
  47. perhaps /pɚˈhæps/ có lẽ A2Sơ cấp#
  48. possibly /ˈpɑsəbli/ biết đâu A2Trung cấp#
  49. pretty /ˈprɪti/ khá B1Trung cấp#
  50. probably /ˈprɑː.bə.bli/ chắc là A2Sơ cấp#
  51. rather /ˈrɑːðə(r)/ đúng hơn B1Trung cấp#
  52. really /ˈrɪli/ thật sự A1Sơ cấp#
  53. seriously /ˈsɪri.əsli/ một cách nghiêm túc B1Sơ cấp#
  54. simply /ˈsɪmpli/ đơn giản là B1Sơ cấp#
  55. slightly /ˈslaɪtli/ hơi B1Trung cấp#
  56. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ đôi khi A1Sơ cấp#
  57. soon /suːn/ chẳng bao lâu nữa A1Sơ cấp#
  58. still /stɪl/ vẫn B1Sơ cấp#
  59. strongly /strɑŋli/ một cách mạnh mẽ B1Sơ cấp#
  60. suddenly /ˈsʌdn̩li/ một cách đột ngột A2Sơ cấp#
  61. then /ðen/ khi ấy A1Sơ cấp#
  62. therefore /ˈðɛərfɔr/ do vậy B1Trung cấp#
  63. today /təˈdeɪ/ hôm nay A1Sơ cấp#
  64. together /tʊˈɡɛðɚ/ cùng với nhau A1Sơ cấp#
  65. tomorrow /təˈmɑroʊ/ ngày mai A1Sơ cấp#
  66. tonight /təˈnait/ đêm nay A1Sơ cấp#
  67. too /tuː/ cũng A1Sơ cấp#
  68. usually /ˈjuːʒ(ʊə)li/ thông thường A1Sơ cấp#
  69. very /ˈvɛri/ rất A1Sơ cấp#
  70. when /wɛn/ khi nào A1Sơ cấp#
  71. where /wɛɚ/ ở đâu A1Sơ cấp#
  72. why /waɪ/ tại sao A1Sơ cấp#
  73. yesterday /ˈjɛstɚdeɪ/ hôm qua A1Sơ cấp#

Từ và cụm từ khác

  1. a little bit /ə ˈlɪt.əl bɪt/ một chút A1Sơ cấp#
  2. about /əˈbaʊt/ về A1Sơ cấp#
  3. after all /ˈæf.tɚ ɔːl/ dù sao thì B1Trung cấp#
  4. all /ɑl/ tất cả A1Sơ cấp#
  5. all right /ˌɔːlˈraɪt/ được rồi A1Sơ cấp#
  6. although /ɔlˈðoʊ/ mặc dù A2Sơ cấp#
  7. and /ænd/ và A1Sơ cấp#
  8. another /əˈnʌ.ðɚ/ nữa A1Sơ cấp#
  9. any /ˈɛni/ bất kỳ A1Sơ cấp#
  10. Anything else? /ˈɛniθɪŋ ˈɛls/ Còn gì nữa không? A1Sơ cấp#
  11. Are you all right? /ɑr ju ɔl ˈraɪt/ Bạn có sao không? A1Sơ cấp#
  12. Are you busy? /ɑr ju ˈbɪzi/ Bạn có bận không? A1Sơ cấp#
  13. around /əˈraʊnd/ xung quanh A1Sơ cấp#
  14. as long as /əz lɔːŋ əz/ miễn là B1Trung cấp#
  15. as soon as /əz suːn əz/ ngay khi A2Sơ cấp#
  16. as well /əz wel/ cũng A2Sơ cấp#
  17. as well as /əz wel əz/ cũng như A2Trung cấp#
  18. at first /ət fɜːrst/ lúc đầu A2Sơ cấp#
  19. at night /ət naɪt/ vào ban đêm A1Sơ cấp#
  20. at the end /ət ði end/ khi kết thúc A2Sơ cấp#
  21. at the moment /ət ðə ˈmoʊmənt/ tại thời điểm này A2Sơ cấp#
  22. at the same time /ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/ đồng thời A2Sơ cấp#
  23. based on /beɪst ɑːn/ dựa trên B1Sơ cấp#
  24. be born /bi bɔːrn/ được sinh ra A1Sơ cấp#
  25. Be careful /bi ˈkeə.fəl/ Hãy cẩn thận A1Sơ cấp#
  26. be good at /bi ɡʊd ət/ giỏi về A1Sơ cấp#
  27. because /biˈkɔz/ vì A1Sơ cấp#
  28. both /boʊθ/ cả hai A1Sơ cấp#
  29. but /bʌt/ nhưng A1Sơ cấp#
  30. by /baɪ/ bên cạnh A1Sơ cấp#
  31. by the time /baɪ ðə taɪm/ vào lúc B1Trung cấp#
  32. Call me /ˈkɑːl miː/ gọi cho tôi A1Sơ cấp#
  33. Can I help you? /kən aɪ ˈhɛlp ju/ Tôi có thể giúp bạn không? A1Sơ cấp#
  34. deal with /diːl wɪð/ đối phó với B1Trung cấp#
  35. despite /dɪˈspaɪt/ bất chấp B1Trung cấp#
  36. each /itʃ/ mỗi A1Sơ cấp#
  37. eight /eɪt/ tám A1Sơ cấp#
  38. end up /end ʌp/ kết thúc B1Trung cấp#
  39. even though /ˈiːv(e)n ðoʊ/ mặc dù B1Trung cấp#
  40. every day /ˈevri deɪ/ mỗi ngày A1Sơ cấp#
  41. every year /ˈevri jɜː(r)/ hằng năm A1Sơ cấp#
  42. Excuse me /ɪksˈkjuz mi/ cho hỏi A1Sơ cấp#
  43. fifty /ˈfɪfti/ năm mươi A1Sơ cấp#
  44. find out /faɪnd aʊt/ tìm ra A2Sơ cấp#
  45. five /faɪv/ số năm A1Sơ cấp#
  46. Follow me /ˈfɑloʊ mi/ đi theo tôi A1Sơ cấp#
  47. for /fɔːr/ dành cho A1Sơ cấp#
  48. for a long time /fɚ ə ˌlɔŋ ˈtaɪm/ trong một thời gian dài A1Sơ cấp#
  49. for example /fɔːr ɪɡˈzæm.p(ə)l/ ví dụ A1Sơ cấp#
  50. forty /ˈfɔːr.t̬i/ bốn mươi A1Sơ cấp#
  51. four /fɔːr/ bốn A1Sơ cấp#
  52. from /frɑːm/ từ đâu đó A1Sơ cấp#
  53. get married /ɡet ˈmærid/ kết hôn A1Sơ cấp#
  54. get rid of /ɡet rɪd əv/ thoát khỏi B1Trung cấp#
  55. give up /ɡɪv ʌp/ từ bỏ A2Trung cấp#
  56. go out /ɡoʊ aʊt/ đi ra ngoài A1Sơ cấp#
  57. go to school /ɡoʊ tə skuːl/ đi học A1Sơ cấp#
  58. Good morning /ˌɡʊd ˈmɔːr.nɪŋ/ Chào buổi sáng A1Sơ cấp#
  59. good night /ˌɡʊd ˈnaɪt/ chúc ngủ ngon A1Sơ cấp#
  60. grow up /ɡroʊ ʌp/ lớn lên A2Sơ cấp#
  61. he /hi/ anh ấy A1Sơ cấp#
  62. He's right /hiz ˈraɪt/ Anh ấy đúng A1Sơ cấp#
  63. Hello /həˈləʊ/ Xin chào A1Sơ cấp#
  64. Help me /ˈhɛlp mi/ Xin giúp tôi A1Sơ cấp#
  65. Here you are /ˈhɪr ju ɑr/ Của bạn đây A1Sơ cấp#
  66. his /hɪz/ của anh ấy A1Sơ cấp#
  67. How are you? /haʊ ˈɑr ju/ Bạn khỏe không? A1Sơ cấp#
  68. how many /haʊ ˈmeni/ bao nhiêu A1Sơ cấp#
  69. how much /haʊ mʌtʃ/ bao nhiêu A1Sơ cấp#
  70. hundred /ˈhʌndrəd/ trăm A1Sơ cấp#
  71. I /aɪ/ tôi A1Sơ cấp#
  72. I am happy /aɪ æm ˈhæpi/ Tôi hạnh phúc A1Sơ cấp#
  73. I am hungry /aɪ æm ˈhʌŋɡri/ Tôi đói A1Sơ cấp#
  74. I am not sure /aɪ æm nɑt ˈʃʊr/ tôi không chắc A2Sơ cấp#
  75. I am ok /aɪ æm ˌoʊˈkeɪ/ Tôi ổn A1Sơ cấp#
  76. I believe /aɪ bɪˈliːv/ Tôi tin A2Sơ cấp#
  77. I got it /aɪ ɡɑːt ɪt/ Tôi hiểu A2Sơ cấp#
  78. I guess /aɪ ɡes/ Tôi đoán A2Sơ cấp#
  79. I know what you mean /aɪ ˈnoʊ wʌt ju ˈmin/ Tôi hiểu bạn muốn nói gì A2Sơ cấp#
  80. I love you /aɪ lʌv juː/ Anh yêu em A1Sơ cấp#
  81. I must /aɪ ˈmʌst/ Tôi phải A2Sơ cấp#
  82. I need /aɪ ˈnid/ Tôi cần A1Sơ cấp#
  83. I think /aɪ θɪŋk/ Tôi cho rằng A1Sơ cấp#
  84. I think so /aɪ ˈθɪŋk soʊ/ Tôi nghĩ vậy A2Sơ cấp#
  85. I'm fine /aɪm ˈfaɪn/ Tôi khỏe A1Sơ cấp#
  86. in /ɪn/ trong A1Sơ cấp#
  87. in front of /ɪn frʌnt əv/ ở đằng trước của A1Sơ cấp#
  88. in the morning /ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ vào buổi sáng A1Sơ cấp#
  89. Is it possible? /ɪz ɪt ˈpɑsəbəl/ Có thể không? A2Sơ cấp#
  90. it /ɪt/ nó A1Sơ cấp#
  91. It doesn't matter /ɪt ˈdʌzənt ˈmætɚ/ Đừng bận tâm A2Sơ cấp#
  92. Just a little /dʒʌst ə ˈlɪtəl/ Chỉ một chút A1Sơ cấp#
  93. kind of /kaɪnd əv/ kiểu như B1Trung cấp#
  94. last month /læst mʌnθ/ tháng trước A1Sơ cấp#
  95. last week /læst wiːk/ tuần trước A1Sơ cấp#
  96. less /lɛs/ ít hơn A2Sơ cấp#
  97. less than /les ðən/ ít hơn so với A2Sơ cấp#
  98. Let's go /lɛts ˈɡoʊ/ Đi nào A1Sơ cấp#
  99. little /ˈlɪtl̩/ ít A1Sơ cấp#
  100. look for /luːk fɔːr/ tìm kiếm A1Sơ cấp#
  101. make sure /meɪk ʃʊr/ bảo đảm A2Sơ cấp#
  102. million /ˈmɪljən/ triệu A2Sơ cấp#
  103. more than /mɔːr ðən/ nhiều hơn A1Sơ cấp#
  104. My name is /maɪ ˈneɪm ɪz/ Tên tôi là A1Sơ cấp#
  105. next month /nekst mʌnθ/ tháng tiếp theo A1Sơ cấp#
  106. next week /nekst wiːk/ tuần tới A1Sơ cấp#
  107. nine /naɪn/ chín A1Sơ cấp#
  108. No problem /noʊ ˈprɑbləm/ Không vấn đề gì A1Sơ cấp#
  109. No, thank you /noʊ θæŋk ju/ Không, cảm ơn A1Sơ cấp#
  110. nobody /ˈnoʊ.bə.di/ không ai A2Sơ cấp#
  111. of course /əv kɔːrs/ tất nhiên A1Sơ cấp#
  112. ok /ˌoʊˈkeɪ/ được A1Sơ cấp#
  113. on Friday /ɑːn ˈfraɪ.deɪ/ vào thứ Sáu A1Sơ cấp#
  114. on the other hand /ɑn ði ˌʌðɚ ˈhænd/ mặt khác B1Trung cấp#
  115. one /wan/ một A1Sơ cấp#
  116. one day /wʌn deɪ/ một ngày nọ A2Sơ cấp#
  117. one of /wʌn əv/ một trong A1Sơ cấp#
  118. or /ɔːr/ hoặc A1Sơ cấp#
  119. others /ˈʌðɚz/ những người khác A1Sơ cấp#
  120. ought to /ɔt tu/ lẽ ra nên B1Trung cấp#
  121. over /ˈoʊ.vɚ/ trên A1Sơ cấp#
  122. pick up /pɪk ʌp/ đón khách A2Sơ cấp#
  123. please /pliːz/ xin vui lòng A1Sơ cấp#
  124. put on /pʊt ɑːn/ mặc vào A1Sơ cấp#
  125. right now /raɪt naʊ/ ngay bây giờ A1Sơ cấp#
  126. set up /ˈset.ʌp/ thiết lập ban đầu B1Sơ cấp#
  127. seven /ˈsɛv.ən/ bảy A1Sơ cấp#
  128. she /ʃi/ chị ấy A1Sơ cấp#
  129. similar to /ˈsɪm.ə.lɚ tə/ tương tự như A2Sơ cấp#
  130. since /sɪns/ từ khi B1Sơ cấp#
  131. six /sɪks/ sáu A1Sơ cấp#
  132. so /soʊ/ vì vậy A2Sơ cấp#
  133. so far /soʊ fɑːr/ đến nay B1Trung cấp#
  134. so that /soʊ ðæt/ để mà A2Sơ cấp#
  135. sorry /ˈsɑri/ xin lỗi A1Sơ cấp#
  136. spend time /spend taɪm/ dành thời gian A1Sơ cấp#
  137. take care of /teɪk ker əv/ chăm lo A2Sơ cấp#
  138. take off /teɪk ɔːf/ cởi A2Sơ cấp#
  139. ten /tɛn/ mười A1Sơ cấp#
  140. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/ cảm ơn bạn A1Sơ cấp#
  141. that's right /ðæts raɪt/ đúng rồi A1Sơ cấp#
  142. the last time /ðə læst taɪm/ lần cuối A2Sơ cấp#
  143. the same as /ðə seɪm əz/ giống như A1Sơ cấp#
  144. they /ðeɪ/ họ A1Sơ cấp#
  145. thirty /ˈθɝti/ ba mươi A1Sơ cấp#
  146. this month /ðɪs mʌnθ/ tháng này A1Sơ cấp#
  147. this week /ðɪs wiːk/ tuần này A1Sơ cấp#
  148. though /ðoʊ/ mặc dù B1Sơ cấp#
  149. thousand /ˈθaʊz(ə)nd/ nghìn A1Sơ cấp#
  150. three /θri/ ba A1Sơ cấp#
  151. to /tu/ tới nơi nào A1Sơ cấp#
  152. turn off /tɜːrn 'ɔːf/ tắt đi A1Sơ cấp#
  153. twelve /twɛlv/ mười hai A1Sơ cấp#
  154. twenty /ˈtwɛnti/ hai mươi A1Sơ cấp#
  155. two /tu/ hai A1Sơ cấp#
  156. under /ˈʌndɚ/ ở dưới A1Sơ cấp#
  157. unlike /ʌnˈlaɪk/ không giống B1Trung cấp#
  158. until now /ənˈtɪl naʊ/ cho đến giờ A2Sơ cấp#
  159. we /wi/ chúng tôi A1Sơ cấp#
  160. welcome /ˈwɛlkəm/ hoan nghênh A1Sơ cấp#
  161. what /ʍɒt/ cái gì A1Sơ cấp#
  162. What is it? /ˈwʌt ɪz ɪt/ Nó là gì? A1Sơ cấp#
  163. Where are you from? /ˈwɛr ər ju ˈfrʌm/ Bạn đến từ đâu? A1Sơ cấp#
  164. Where are you going? /ˈwɛr ər ju ˈɡoʊɪŋ/ Bạn đang đi đâu? A1Sơ cấp#
  165. Where do you live? /ˈwɛr də ju ˈlɪv/ Bạn sống ở đâu? A1Sơ cấp#
  166. whether /ˈwɛðə(r)/ liệu B1Trung cấp#
  167. which /wɪtʃ/ cái nào A1Sơ cấp#
  168. while /waɪl/ trong khi A2Sơ cấp#
  169. who /huː/ ai A1Sơ cấp#
  170. whose /huːz/ của ai A2Sơ cấp#
  171. with /wɪð/ với A1Sơ cấp#
  172. without /wɪθˈaʊt/ không có A1Sơ cấp#
  173. yet /jɛt/ thế mà B1Sơ cấp#
  174. you /ju/ anh, chị, ông, bà A1Sơ cấp#
  175. You're right /jʊr raɪt/ Bạn đúng A1Sơ cấp#