Chuyển đến nội dung

Từ tiếng Anh cho trình độ A1

Những từ thường học ở trình độ A1. Chạm vào từ để nghe. Trình độ là ước lượng của chúng tôi, không phải danh sách thi chính thức.

Luyện tập với English Minute

Danh từ

  1. activity /ækˈtɪv.ə.ti/ số nhiều activities hoạt động A1Sơ cấp#
  2. actor /ˈæk.tɚ/ số nhiều actors nam diễn viên A1Sơ cấp#
  3. actress /ˈak.trəs/ số nhiều actresses nữ diễn viên A1Sơ cấp#
  4. adult /əˈdʌlt/ số nhiều adults người lớn A1Sơ cấp#
  5. Africa /ˈæ.frɪ.kə/ Châu Phi A1Sơ cấp#
  6. afternoon /ˌæf.tɚ.ˈnun/ số nhiều afternoons buổi chiều A1Sơ cấp#
  7. air /ˈɛər/ không khí A1Sơ cấp#
  8. airplane /ˈɛərˌpleɪn/ số nhiều airplanes máy bay A1Sơ cấp#
  9. airport /ˈɛr.pɔrt/ số nhiều airports sân bay A1Sơ cấp#
  10. America /əˈmɛrɪkə/ Châu Mỹ A1Sơ cấp#
  11. animal /ˈænɪməl/ số nhiều animals động vật A1Sơ cấp#
  12. apartments /əˈpɑrt.mənts/ căn hộ A1Sơ cấp#
  13. apple /ˈæp.əl/ số nhiều apples quả táo A1Sơ cấp#
  14. April /ˈeɪ.prəl/ Tháng tư A1Sơ cấp#
  15. arm /ɑrm/ số nhiều arms tay A1Sơ cấp#
  16. art /ɑrt/ mỹ thuật A1Sơ cấp#
  17. Asia /ˈeɪʒə/ Châu Á A1Sơ cấp#
  18. August /ˈɑ.ɡəst/ số nhiều Augusts Tháng tám A1Sơ cấp#
  19. aunt /ant/ số nhiều aunts cô dì A1Sơ cấp#
  20. baby /ˈbeɪbi/ số nhiều babies em bé A1Sơ cấp#
  21. back /bæk/ số nhiều backs lưng A1Sơ cấp#
  22. ball /bɑl/ số nhiều balls bóng A1Sơ cấp#
  23. banana /bəˈnænə/ số nhiều bananas quả chuối A1Sơ cấp#
  24. band /bænd/ số nhiều bands ban nhạc A1Sơ cấp#
  25. bar /bɑr/ số nhiều bars quán bar A1Sơ cấp#
  26. basketball /ˈbæs.kɪt.bɔːl/ bóng rổ A1Sơ cấp#
  27. bathroom /ˈbæθ.ruːm/ số nhiều bathrooms phòng tắm A1Sơ cấp#
  28. beach /bitʃ/ số nhiều beaches bãi biển A1Sơ cấp#
  29. beans /biːnz/ đậu A1Sơ cấp#
  30. bed /bed/ số nhiều beds giường A1Sơ cấp#
  31. bedroom /ˈbɛdruːm/ số nhiều bedrooms phòng ngủ A1Sơ cấp#
  32. beer /bɪr/ bia A1Sơ cấp#
  33. best friend /best frend/ số nhiều best friends bạn tốt nhất A1Sơ cấp#
  34. bicycle /ˈbaɪsɪkl/ số nhiều bicycles xe đạp A1Sơ cấp#
  35. bird /bɜd/ số nhiều birds chim A1Sơ cấp#
  36. birthday /ˈbɝθˌdeɪ/ số nhiều birthdays sinh nhật A1Sơ cấp#
  37. boat /boʊt/ số nhiều boats tàu thuyền A1Sơ cấp#
  38. body /ˈbɑdi/ số nhiều bodies thân A1Sơ cấp#
  39. book /buːk/ số nhiều books sách A1Sơ cấp#
  40. boots /buːts/ ủng A1Sơ cấp#
  41. bottle /ˈbɑ.təl/ số nhiều bottles chai A1Sơ cấp#
  42. boy /bɔɪ/ số nhiều boys cậu bé A1Sơ cấp#
  43. boyfriend /ˈbɔɪfrɛnd/ số nhiều boyfriends bạn trai A1Sơ cấp#
  44. bread /brɛd/ bánh mì A1Sơ cấp#
  45. break /breɪk/ số nhiều breaks giờ giải lao A1Sơ cấp#
  46. breakfast /ˈbrek.fəst/ số nhiều breakfasts bữa sáng A1Sơ cấp#
  47. brother /ˈbrɐðɘ(r)/ số nhiều brothers anh trai A1Sơ cấp#
  48. building /ˈbɪldɪŋ/ số nhiều buildings tòa nhà A1Sơ cấp#
  49. bus /bʌs/ số nhiều buses xe buýt A1Sơ cấp#
  50. business /ˈbɪd.nəs/ kinh doanh A1Sơ cấp#
  51. butter /ˈbʌtɚ/ bơ A1Sơ cấp#
  52. cafe /kæˈfeɪ/ số nhiều cafes quán cà phê A1Sơ cấp#
  53. cake /keɪk/ số nhiều cakes bánh ngọt A1Sơ cấp#
  54. camera /ˈkæmərə/ số nhiều cameras máy quay phim A1Sơ cấp#
  55. car /kɑr/ số nhiều cars ô tô A1Sơ cấp#
  56. carrot /ˈkær.ət/ số nhiều carrots cà rốt A1Sơ cấp#
  57. cat /kat/ số nhiều cats mèo A1Sơ cấp#
  58. cell phone /sɛl/ số nhiều cell phones điện thoại di động A1Sơ cấp#
  59. chair /tʃɛə(r)/ số nhiều chairs ghế A1Sơ cấp#
  60. cheese /tʃiːz/ pho mai A1Sơ cấp#
  61. chicken /ˈtʃɪkɪn/ số nhiều chickens thịt gà A1Sơ cấp#
  62. child /tʃaɪld/ số nhiều children đứa trẻ A1Sơ cấp#
  63. children /ˈtʃɪldrən/ trẻ em A1Sơ cấp#
  64. chocolate /ˈtʃɑk(ə)lɪt/ sôcôla A1Sơ cấp#
  65. Christmas /ˈkrɪsməs/ số nhiều Christmases Giáng Sinh A1Sơ cấp#
  66. Christmas tree /ˈkrɪsməs triː/ số nhiều Christmas trees cây nô-en A1Sơ cấp#
  67. church /tʃɝtʃ/ số nhiều churches nhà thờ A1Sơ cấp#
  68. cinema /ˈsɪn.ə.mə/ số nhiều cinemas rạp chiếu phim A1Sơ cấp#
  69. city /ˈsɪti/ số nhiều cities thành phố A1Sơ cấp#
  70. city map /ˈsɪti mæp/ số nhiều city maps bản đồ thành phố A1Sơ cấp#
  71. classroom /ˈklɑːsrʊm/ số nhiều classrooms phòng học A1Sơ cấp#
  72. coat /koʊt/ số nhiều coats áo khoác dày A1Sơ cấp#
  73. coffee /ˈkɑ.fi/ cà phê A1Sơ cấp#
  74. coffee shop /ˈkɑː.fi ˌʃɑːp/ số nhiều coffee shops quán cà phê A1Sơ cấp#
  75. college /ˈkɑlɪdʒ/ số nhiều colleges trường cao đẳng A1Sơ cấp#
  76. colour /ˈkʌl.ər/ số nhiều colours màu A1Sơ cấp#
  77. company /ˈkʌmp(ə)ni/ số nhiều companies công ty A1Sơ cấp#
  78. computer /kəmˈpjutɚ/ số nhiều computers máy tính A1Sơ cấp#
  79. concert /ˈkɑnsɚt/ số nhiều concerts buổi hòa nhạc A1Sơ cấp#
  80. cooking /ˈkʊ.kɪŋ/ nấu ăn A1Sơ cấp#
  81. course /koːrs/ số nhiều courses khóa học A1Sơ cấp#
  82. cousin /ˈkʌz.ɪn/ số nhiều cousins anh họ A1Sơ cấp#
  83. cow /kaʊ/ số nhiều cows bò A1Sơ cấp#
  84. cup /kʌp/ số nhiều cups tách chén A1Sơ cấp#
  85. customer /ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers người mua A1Sơ cấp#
  86. daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ số nhiều daily routines công việc hàng ngày A1Sơ cấp#
  87. dance /dæns/ số nhiều dances nhạc khiêu vũ A1Sơ cấp#
  88. dancing /ˈdɑːn.sɪŋ/ khiêu vũ A1Sơ cấp#
  89. daughter /ˈdɑ.tɚ/ số nhiều daughters con gái A1Sơ cấp#
  90. day /deɪ/ số nhiều days ngày A1Sơ cấp#
  91. December /dɪ.ˈsɛm.bər/ số nhiều Decembers Tháng mười hai A1Sơ cấp#
  92. desk /dɛsk/ số nhiều desks bàn học A1Sơ cấp#
  93. dictionary /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri/ số nhiều dictionaries từ điển A1Sơ cấp#
  94. dinner /ˈdɪn.ɚ/ số nhiều dinners bữa tối A1Sơ cấp#
  95. doctor /ˈdɑktɚ/ số nhiều doctors bác sỹ A1Sơ cấp#
  96. dog /dɔɡ/ số nhiều dogs chó A1Sơ cấp#
  97. door /doːr/ số nhiều doors cửa ra vào A1Sơ cấp#
  98. dress /drɛs/ số nhiều dresses trang phục A1Sơ cấp#
  99. duck /dʌk/ số nhiều ducks vịt A1Sơ cấp#
  100. e-mail /ˈiːmeɪl/ thư điện tử A1Sơ cấp#
  101. ear /ɪr/ số nhiều ears tai A1Sơ cấp#
  102. east /iːst/ đông A1Sơ cấp#
  103. egg /ɛɡ/ số nhiều eggs trứng A1Sơ cấp#
  104. elephant /ˈɛləfənt/ số nhiều elephants voi A1Sơ cấp#
  105. Europe /ˈjʊ(ə)rəp/ Châu Âu A1Sơ cấp#
  106. evening /ˈivnɪŋ/ số nhiều evenings buổi tối A1Sơ cấp#
  107. event /ɪˈvɛnt/ số nhiều events sự kiện A1Sơ cấp#
  108. exam /ɪɡˈzæm/ số nhiều exams kỳ thi A1Sơ cấp#
  109. exercise /ˈɛk.sɚ.saɪz/ số nhiều exercises bài tập A1Sơ cấp#
  110. eye /aɪ/ số nhiều eyes mắt A1Sơ cấp#
  111. face /feɪs/ số nhiều faces mặt A1Sơ cấp#
  112. fact /fækt/ số nhiều facts sự thật A1Sơ cấp#
  113. family /ˈfæmɪli/ số nhiều families gia đình A1Sơ cấp#
  114. father /ˈfɑ.ðɚ/ số nhiều fathers bố A1Sơ cấp#
  115. February /ˈfɛb.ruˌɛri/ số nhiều Februaries Tháng hai A1Sơ cấp#
  116. film /fɪlm/ số nhiều films phim A1Sơ cấp#
  117. finger /ˈfɪŋɡɚ/ số nhiều fingers ngón tay A1Sơ cấp#
  118. fish /ˈfɪʃ/ cá A1Sơ cấp#
  119. floor /flɔːr/ số nhiều floors sàn A1Sơ cấp#
  120. flower /ˈfloʊɚ/ số nhiều flowers hoa A1Sơ cấp#
  121. food /fud/ thức ăn A1Sơ cấp#
  122. football /ˈfʊtbɑl/ bóng đá A1Sơ cấp#
  123. free time /ˌfriː ˈtaɪm/ thời gian rỗi A1Sơ cấp#
  124. french fries /ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/ khoai tây chiên A1Sơ cấp#
  125. Friday /ˈfraɪdeɪ/ số nhiều Fridays Thứ sáu A1Sơ cấp#
  126. fridge /frɪdʒ/ số nhiều fridges tủ lạnh A1Sơ cấp#
  127. friend /frɛnd/ số nhiều friends bạn A1Sơ cấp#
  128. fruit /fruːt/ số nhiều fruits trái cây A1Sơ cấp#
  129. full name / fʊl 'neɪm/ số nhiều full names họ và tên A1Sơ cấp#
  130. fun /fʌn/ trò vui A1Sơ cấp#
  131. geography /dʒiˈɑɡrəfi/ địa lý A1Sơ cấp#
  132. giraffe /dʒɪˈrɑːf/ số nhiều giraffes hươu cao cổ A1Sơ cấp#
  133. girl /ˈɡɝl/ số nhiều girls cô gái A1Sơ cấp#
  134. girlfriend /ˈɡɝlfrɛnd/ số nhiều girlfriends bạn gái A1Sơ cấp#
  135. glass /ɡlæs/ thủy tinh A1Sơ cấp#
  136. glasses /ˈɡlæsɪz/ kính đeo mắt A1Sơ cấp#
  137. Good idea /ˌɡʊd aɪˈdiə/ số nhiều good ideas Ý tưởng hay A1Sơ cấp#
  138. grandfather /ˈɡrændˌfɑðɚ/ số nhiều grandfathers ông A1Sơ cấp#
  139. grandmother /ˈɡræn(d)ˌmʌðɚ/ số nhiều grandmothers bà A1Sơ cấp#
  140. grapes /ɡreɪps/ quả nho A1Sơ cấp#
  141. grass /ɡræs/ cỏ A1Sơ cấp#
  142. group /ɡruːp/ số nhiều groups nhóm A1Sơ cấp#
  143. guitar /ɡɪˈtɑːr/ số nhiều guitars đàn ghi-ta A1Sơ cấp#
  144. gym /dʒɪm/ số nhiều gyms phòng tập A1Sơ cấp#
  145. hair /heər/ tóc A1Sơ cấp#
  146. half /haf/ số nhiều halves nửa A1Sơ cấp#
  147. ham /hæm/ giăm bông A1Sơ cấp#
  148. hamburger /ˈhæmˌbɝ.ɡɚ/ số nhiều hamburgers bánh hamburger A1Sơ cấp#
  149. hand /hænd/ số nhiều hands bàn tay A1Sơ cấp#
  150. hat /hæt/ số nhiều hats mũ A1Sơ cấp#
  151. history /ˈhɪstəri/ số nhiều histories lịch sử A1Sơ cấp#
  152. hobby /ˈhɑ.bi/ số nhiều hobbies sở thích A1Sơ cấp#
  153. homework /ˈhoʊmˌwɝk/ bài tập về nhà A1Sơ cấp#
  154. horse /hɔrs/ số nhiều horses ngựa A1Sơ cấp#
  155. hotel /hoʊˈtɛl/ số nhiều hotels khách sạn A1Sơ cấp#
  156. hour /ˈaʊə(r)/ số nhiều hours giờ A1Sơ cấp#
  157. house /haʊs/ số nhiều houses căn nhà A1Sơ cấp#
  158. husband /ˈhʌzbənd/ số nhiều husbands chồng A1Sơ cấp#
  159. ice /aɪs/ băng đá A1Sơ cấp#
  160. ice-cream /ˈaɪs ˌkriːm/ số nhiều ice-creams kem A1Sơ cấp#
  161. Internet /ˈɪn.t̬ɚ.net/ internet A1Sơ cấp#
  162. island /ˈaɪ̯lənd/ số nhiều islands đảo A1Sơ cấp#
  163. jacket /ˈdʒæk.ɪt/ số nhiều jackets áo khoác A1Sơ cấp#
  164. January /ˈdʒænjuˌɛri/ số nhiều Januaries Tháng giêng A1Sơ cấp#
  165. jeans /dʒiːnz/ quần bò A1Sơ cấp#
  166. job /dʒəʊb/ số nhiều jobs công việc A1Sơ cấp#
  167. juice /dʒus/ số nhiều juices nước ép A1Sơ cấp#
  168. July /dʒʊˈlaɪ/ số nhiều Julys Tháng bảy A1Sơ cấp#
  169. June /dʒuːn/ số nhiều Junes Tháng sáu A1Sơ cấp#
  170. ketchup /ˈkɛtʃ.əp/ sốt cà chua A1Sơ cấp#
  171. key /ki/ số nhiều keys chìa khóa A1Sơ cấp#
  172. kilogram /ˈkɪləɡræm/ số nhiều kilograms kilôgam A1Sơ cấp#
  173. king /kiŋ/ số nhiều kings vua A1Sơ cấp#
  174. kitchen /ˈkɪtʃən/ số nhiều kitchens phòng bếp A1Sơ cấp#
  175. knife /naɪf/ số nhiều knives dao A1Sơ cấp#
  176. lake /leɪk/ số nhiều lakes hồ A1Sơ cấp#
  177. language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ số nhiều languages ngôn ngữ A1Sơ cấp#
  178. last name /ˈlæst ˌneɪm/ số nhiều last names họ A1Sơ cấp#
  179. leg /lɛɡ/ số nhiều legs chân A1Sơ cấp#
  180. lesson /ˈlɛsn̩/ số nhiều lessons bài học A1Sơ cấp#
  181. library /ˈlaɪbrəri/ số nhiều libraries thư viện A1Sơ cấp#
  182. lion /ˈlaɪən/ số nhiều lions sư tử A1Sơ cấp#
  183. living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ số nhiều living rooms phòng khách A1Sơ cấp#
  184. love /lʌv/ yêu A1Sơ cấp#
  185. lunch /lʌntʃ/ số nhiều lunches bữa trưa A1Sơ cấp#
  186. lunch time /lʌntʃ taɪm/ số nhiều lunch times giờ nghỉ trưa A1Sơ cấp#
  187. magazine /mæɡəˈzin/ số nhiều magazines tạp chí A1Sơ cấp#
  188. man /mæn/ số nhiều men đàn ông A1Sơ cấp#
  189. map /mæp/ số nhiều maps bản đồ A1Sơ cấp#
  190. March /mɑːrtʃ/ số nhiều Marches Tháng ba A1Sơ cấp#
  191. market /ˈmɑrkɪt/ số nhiều markets thị trường A1Sơ cấp#
  192. match /mætʃ/ số nhiều matches trận đấu A1Sơ cấp#
  193. maths /mæθs/ môn toán A1Sơ cấp#
  194. May /meɪ/ số nhiều Mays tháng Năm A1Sơ cấp#
  195. meat /mit/ thịt A1Sơ cấp#
  196. meeting /ˈmitɪŋ/ số nhiều meetings cuộc họp A1Sơ cấp#
  197. message /ˈmɛsɪdʒ/ số nhiều messages tin nhắn A1Sơ cấp#
  198. milk /mɪlk/ sữa A1Sơ cấp#
  199. minute /ˈmɪnɪt/ số nhiều minutes phút A1Sơ cấp#
  200. miss /mɪs/ số nhiều Misses cô A1Sơ cấp#
  201. mistake /mɪˈsteɪk/ số nhiều mistakes sai sót do bất cẩn A1Sơ cấp#
  202. mister /ˈmɪstər/ số nhiều misters ngài A1Sơ cấp#
  203. Monday /ˈmʌn.deɪ/ số nhiều Mondays Thứ hai A1Sơ cấp#
  204. money /ˈmʌni/ tiền A1Sơ cấp#
  205. month /mʌnθ/ số nhiều months tháng A1Sơ cấp#
  206. morning /ˈmɔrnɪŋ/ số nhiều mornings buổi sáng A1Sơ cấp#
  207. mother /ˈmʌðɚ/ số nhiều mothers mẹ A1Sơ cấp#
  208. mountain /ˈmaʊntən/ số nhiều mountains núi A1Sơ cấp#
  209. mouse /maʊs/ số nhiều mice chuột A1Sơ cấp#
  210. mouth /maʊθ/ số nhiều mouths miệng A1Sơ cấp#
  211. museum /mjuˈzi.əm/ số nhiều museums viện bảo tàng A1Sơ cấp#
  212. music /ˈmjuzɪk/ âm nhạc A1Sơ cấp#
  213. name /neɪm/ số nhiều names tên A1Sơ cấp#
  214. neck /nɛk/ số nhiều necks cổ A1Sơ cấp#
  215. New Year /ˌnjuː ˈjɪər/ Năm mới A1Sơ cấp#
  216. newspaper /ˈn(j)usˌpeɪpɚ/ số nhiều newspapers tờ báo A1Sơ cấp#
  217. night /naɪt/ số nhiều nights đêm A1Sơ cấp#
  218. north /nɔːrθ/ bắc A1Sơ cấp#
  219. nose /noʊz/ số nhiều noses mũi A1Sơ cấp#
  220. November /noʊˈvɛmbər/ số nhiều Novembers Tháng mười một A1Sơ cấp#
  221. number /ˈnʌmbɚ/ số nhiều numbers số A1Sơ cấp#
  222. nurse /nɝs/ số nhiều nurses y tá A1Sơ cấp#
  223. October /ɑːkˈtoʊ.bɚ/ số nhiều Octobers Tháng mười A1Sơ cấp#
  224. office /ˈɑfɪs/ số nhiều offices văn phòng A1Sơ cấp#
  225. old man /ˈoʊld mæn/ số nhiều old men ông già A1Sơ cấp#
  226. old woman /ˈoʊld ˈwʊm.ən/ số nhiều old women bà già A1Sơ cấp#
  227. onion /ˈʌnjən/ số nhiều onions hành A1Sơ cấp#
  228. orange /ˈɔ:r.əndʒ/ số nhiều oranges quả cam A1Sơ cấp#
  229. page /peɪdʒ/ số nhiều pages trang A1Sơ cấp#
  230. pants /pænts/ quần dài A1Sơ cấp#
  231. paper /ˈpeɪpɚ/ giấy A1Sơ cấp#
  232. parent /ˈper.(ə)nt/ số nhiều parents cha mẹ A1Sơ cấp#
  233. parents /ˈpɛərənts/ bố mẹ A1Sơ cấp#
  234. park /pɑ:rk/ số nhiều parks công viên A1Sơ cấp#
  235. passport /ˈpæspɔrt/ số nhiều passports hộ chiếu A1Sơ cấp#
  236. pasta /ˈpæstə/ mỳ ống A1Sơ cấp#
  237. pen /pɛn/ số nhiều pens bút mực A1Sơ cấp#
  238. pencil /ˈpɛnsɪl/ số nhiều pencils bút chì A1Sơ cấp#
  239. photo /ˈfoʊ.t̬oʊ/ số nhiều photos ảnh chụp A1Sơ cấp#
  240. piano /piˈænoʊ/ số nhiều pianos đàn pi-a-nô A1Sơ cấp#
  241. picnic /ˈpɪknɪk/ số nhiều picnics dã ngoại A1Sơ cấp#
  242. picture /ˈpɪk(t)ʃɚ/ số nhiều pictures tranh ảnh A1Sơ cấp#
  243. piece /piːs/ số nhiều pieces một miếng A1Sơ cấp#
  244. pig /ˈpɪɡ/ số nhiều pigs lợn A1Sơ cấp#
  245. plant /plænt/ số nhiều plants thực vật A1Sơ cấp#
  246. plate /pleɪt/ số nhiều plates cái đĩa A1Sơ cấp#
  247. player /ˈpleɪə(r)/ số nhiều players người chơi A1Sơ cấp#
  248. potato /pəˈteɪtoʊ/ số nhiều potatoes khoai tây A1Sơ cấp#
  249. price /praɪs/ số nhiều prices giá cả A1Sơ cấp#
  250. product /ˈprɑd.əkt/ số nhiều products sản phẩm A1Sơ cấp#
  251. rabbit /ˈræbət/ số nhiều rabbits thỏ A1Sơ cấp#
  252. reading /ˈriːdɪŋ/ việc đọc A1Sơ cấp#
  253. restaurant /ˈrɛs.t(ə).rɒnt/ số nhiều restaurants nhà hàng A1Sơ cấp#
  254. rice /raɪs/ cơm A1Sơ cấp#
  255. river /ˈrɪvɚ/ số nhiều rivers sông A1Sơ cấp#
  256. road /roʊd/ số nhiều roads đường đi A1Sơ cấp#
  257. room /ruːm/ số nhiều rooms căn phòng A1Sơ cấp#
  258. rule /ruːl/ số nhiều rules quy định A1Sơ cấp#
  259. salt /sɔlt/ muối A1Sơ cấp#
  260. Santa Claus /ˈsæn.təˌklɑz/ Ông già Nô-en A1Sơ cấp#
  261. Saturday /ˈsætɚdeɪ/ số nhiều Saturdays Thứ bảy A1Sơ cấp#
  262. school /skul/ số nhiều schools trường học A1Sơ cấp#
  263. school bus /ˈskuːl ˌbʌs/ số nhiều school buses xe chở học sinh A1Sơ cấp#
  264. science /ˈsaɪəns/ khoa học A1Sơ cấp#
  265. sea /siː/ số nhiều seas biển A1Sơ cấp#
  266. season /ˈsizən/ số nhiều seasons mùa A1Sơ cấp#
  267. September /sepˈtem.bɚ/ số nhiều Septembers Tháng chín A1Sơ cấp#
  268. sheep /ʃip/ cừu A1Sơ cấp#
  269. shirt /ʃɝt/ số nhiều shirts áo sơ-mi A1Sơ cấp#
  270. shoes /ʃuːz/ giày A1Sơ cấp#
  271. shop /ʃɑp/ số nhiều shops cửa hàng A1Sơ cấp#
  272. shorts /ʃɔː(r)ts/ quần sooc A1Sơ cấp#
  273. shower /ˈʃaʊ.ɚ/ số nhiều showers vòi hoa sen A1Sơ cấp#
  274. side /saɪd/ số nhiều sides phía bên A1Sơ cấp#
  275. sister /ˈsɪs.tɚ/ số nhiều sisters chị gái A1Sơ cấp#
  276. size /saɪz/ số nhiều sizes cỡ A1Sơ cấp#
  277. skirt /skɝt/ số nhiều skirts váy A1Sơ cấp#
  278. sky /skaɪ/ số nhiều skies bầu trời A1Sơ cấp#
  279. snow /snoʊ/ tuyết A1Sơ cấp#
  280. soccer /ˈsɑk.ɚ/ môn túc cầu A1Sơ cấp#
  281. socks /sɑːks/ tất A1Sơ cấp#
  282. sofa /ˈsoʊfə/ số nhiều sofas ghế sô-pha A1Sơ cấp#
  283. son /sʌn/ số nhiều sons con trai A1Sơ cấp#
  284. song /sɒŋ/ số nhiều songs bài hát A1Sơ cấp#
  285. soup /sup/ súp A1Sơ cấp#
  286. south /saʊθ/ nam A1Sơ cấp#
  287. star /stɑːr/ số nhiều stars sao A1Sơ cấp#
  288. station /ˈsteɪʃən/ số nhiều stations nhà ga A1Sơ cấp#
  289. story /ˈstɔː.ri/ số nhiều stories truyện A1Sơ cấp#
  290. street /striːt/ số nhiều streets phố A1Sơ cấp#
  291. student /ˈstjuː.dənt/ số nhiều students sinh viên A1Sơ cấp#
  292. subject /ˈsʌb.dʒɛkt/ số nhiều subjects môn học A1Sơ cấp#
  293. sugar /ˈʃʊɡɚ/ đường ăn A1Sơ cấp#
  294. sun /sʌn/ số nhiều suns Mặt trời A1Sơ cấp#
  295. Sunday /ˈsʌndeɪ/ số nhiều Sundays Chủ nhật A1Sơ cấp#
  296. supermarket /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ số nhiều supermarkets siêu thị A1Sơ cấp#
  297. sweater /ˈswɛtɚ/ số nhiều sweaters áo len A1Sơ cấp#
  298. swimming /ˈswɪm.ɪŋ/ bơi lội A1Sơ cấp#
  299. t-shirt /ˈtiː.ʃɝːt/ số nhiều t-shirts áo phông A1Sơ cấp#
  300. table /ˈteɪbəl/ số nhiều tables cái bàn A1Sơ cấp#
  301. taxi /ˈtæk.si/ số nhiều taxis xe tắc xi A1Sơ cấp#
  302. tea /tiː/ trà A1Sơ cấp#
  303. teacher /ˈtitʃɚ/ số nhiều teachers giáo viên A1Sơ cấp#
  304. team /tiːm/ số nhiều teams đội A1Sơ cấp#
  305. telephone /ˈtɛləfoʊn/ số nhiều telephones điện thoại A1Sơ cấp#
  306. television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ tivi A1Sơ cấp#
  307. tennis /ˈtɛ.nɪs/ quần vợt A1Sơ cấp#
  308. test /test/ số nhiều tests bài kiểm tra A1Sơ cấp#
  309. the news /ðə nuːz/ tin tức A1Sơ cấp#
  310. theatre /ˈθɪ.ə.tər/ số nhiều theatres rạp hát A1Sơ cấp#
  311. Thursday /ˈθɝzdeɪ/ số nhiều Thursdays Thứ năm A1Sơ cấp#
  312. ticket /ˈtɪkɪt/ số nhiều tickets vé A1Sơ cấp#
  313. tiger /ˈtaɪɡɚ/ số nhiều tigers hổ A1Sơ cấp#
  314. time /taɪm/ thời gian A1Sơ cấp#
  315. toilet /ˈtɔɪ.lət/ số nhiều toilets nhà vệ sinh A1Sơ cấp#
  316. tomato /təˈmeɪtoʊ/ số nhiều tomatoes cà chua A1Sơ cấp#
  317. tooth /tuːθ/ số nhiều teeth răng A1Sơ cấp#
  318. tourist /ˈtɔr.ɪst/ số nhiều tourists khách du lịch A1Sơ cấp#
  319. town /taʊn/ số nhiều towns thị trấn A1Sơ cấp#
  320. toy store /tɔɪ stɔːr/ số nhiều toy stores cửa hàng đồ chơi A1Sơ cấp#
  321. train /treɪn/ số nhiều trains tàu hoả A1Sơ cấp#
  322. tree /tri/ số nhiều trees cây A1Sơ cấp#
  323. trip /trɪp/ số nhiều trips chuyến đi A1Sơ cấp#
  324. Tuesday /ˈt(j)uzdeɪ/ số nhiều Tuesdays Thứ ba A1Sơ cấp#
  325. umbrella /ʌmˈbrɛlə/ số nhiều umbrellas ô A1Sơ cấp#
  326. uncle /ˈʌŋ.kəl/ số nhiều uncles chú A1Sơ cấp#
  327. university /juː.nəˈvɝː.sə.ti/ số nhiều universities trường đại học A1Sơ cấp#
  328. vacation /veɪˈkeɪʃən/ số nhiều vacations kỳ nghỉ A1Sơ cấp#
  329. vegetable /ˈvɛdʒtəbəl/ số nhiều vegetables rau A1Sơ cấp#
  330. village /ˈvɪl.ɪdʒ/ số nhiều villages làng A1Sơ cấp#
  331. waiter /ˈweɪt̬ɚ/ số nhiều waiters nhân viên phục vụ A1Sơ cấp#
  332. wall /wɑl/ số nhiều walls tường A1Sơ cấp#
  333. water /ˈwɑː.t̬ɚ/ nước A1Sơ cấp#
  334. weather /ˈwɛðɚ/ thời tiết A1Sơ cấp#
  335. website /ˈwɛbˌsaɪt/ số nhiều websites trang web A1Sơ cấp#
  336. Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/ số nhiều Wednesdays Thứ tư A1Sơ cấp#
  337. week /wik/ số nhiều weeks tuần A1Sơ cấp#
  338. west /wɛst/ tây A1Sơ cấp#
  339. wife /waɪf/ số nhiều wives vợ A1Sơ cấp#
  340. window /ˈwɪndoʊ/ số nhiều windows cửa sổ A1Sơ cấp#
  341. wine /waɪn/ số nhiều wines rượu vang A1Sơ cấp#
  342. woman /ˈwʊmən/ số nhiều women phụ nữ A1Sơ cấp#
  343. word /wɝd/ số nhiều words từ ngữ A1Sơ cấp#
  344. worker /ˈwɝ.kɚ/ số nhiều workers công nhân A1Sơ cấp#
  345. world /wɝːld/ số nhiều worlds thế giới A1Sơ cấp#
  346. writer /ˈraɪtɚ/ số nhiều writers nhà văn A1Sơ cấp#
  347. year /jɪər/ số nhiều years năm A1Sơ cấp#
  348. yogurt /ˈjoʊɡɚt/ số nhiều yogurts sữa chua A1Sơ cấp#
  349. young man /jʌŋ mæn/ số nhiều young men người thanh niên A1Sơ cấp#
  350. zebra /ˈziːbrə/ số nhiều zebras ngựa vằn A1Sơ cấp#
  351. zoo /zuː/ số nhiều zoos vườn thú A1Sơ cấp#

Động từ

  1. add /æd/ added · added thêm A1Sơ cấp#
  2. answer /ˈæn.sɚ/ answered · answered trả lời A1Sơ cấp#
  3. arrive /əˈraɪv/ arrived · arrived tới nơi A1Sơ cấp#
  4. ask /ˈæsk/ asked · asked hỏi A1Sơ cấp#
  5. be /bi/ was / were · been bất quy tắc là A1Sơ cấp#
  6. begin /bɪˈɡɪn/ began · begun bất quy tắc bắt đầu A1Sơ cấp#
  7. believe /bɪˈliːv/ believed · believed tin A1Sơ cấp#
  8. bring /ˈbrɪŋ/ brought · brought bất quy tắc mang lại A1Sơ cấp#
  9. build /bɪld/ built · built bất quy tắc xây dựng A1Sơ cấp#
  10. buy /baɪ/ bought · bought bất quy tắc mua A1Sơ cấp#
  11. call /kɑl/ called · called gọi A1Sơ cấp#
  12. can /kæn/ could bất quy tắc có thể A1Sơ cấp#
  13. carry /ˈkæ.ri/ carried · carried mang theo A1Sơ cấp#
  14. check /tʃɛk/ checked · checked kiểm tra A1Sơ cấp#
  15. choose /tʃuːz/ chose · chosen bất quy tắc chọn lấy A1Sơ cấp#
  16. climb /klaɪm/ climbed · climbed trèo A1Sơ cấp#
  17. close /kloʊz/ closed · closed đóng A1Sơ cấp#
  18. come /kʌm/ came · come bất quy tắc đi tới A1Sơ cấp#
  19. cost /ˈkɑ:st/ cost · cost bất quy tắc tốn A1Sơ cấp#
  20. cut /kʌt/ cut · cut bất quy tắc cắt A1Sơ cấp#
  21. describe /dɪˈskraɪb/ described · described mô tả A1Sơ cấp#
  22. die /daɪ/ died · died chết A1Sơ cấp#
  23. do /du/ did · done bất quy tắc làm A1Sơ cấp#
  24. draw /drɑ/ drew · drawn bất quy tắc vẽ A1Sơ cấp#
  25. drink /drɪŋk/ drank · drunk bất quy tắc uống A1Sơ cấp#
  26. drive /draɪv/ drove · driven bất quy tắc lái xe A1Sơ cấp#
  27. eat /it/ ate · eaten bất quy tắc ăn A1Sơ cấp#
  28. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ enjoyed · enjoyed thưởng thức A1Sơ cấp#
  29. explain /ɪkˈspleɪn/ explained · explained giải thích A1Sơ cấp#
  30. fall /fɑl/ fell · fallen bất quy tắc rơi A1Sơ cấp#
  31. feel /fiːl/ felt · felt bất quy tắc cảm thấy A1Sơ cấp#
  32. find /faɪnd/ found · found bất quy tắc tìm A1Sơ cấp#
  33. fly /flaɪ/ flew · flown bất quy tắc bay A1Sơ cấp#
  34. follow /ˈfɑloʊ/ followed · followed đi theo sau A1Sơ cấp#
  35. forget /fɚˈɡɛt/ forgot · forgotten bất quy tắc quên A1Sơ cấp#
  36. get /ɡɛt/ got · gotten / got bất quy tắc lấy A1Sơ cấp#
  37. give /ɡɪv/ gave · given bất quy tắc cho A1Sơ cấp#
  38. go /ɡoʊ/ went · gone bất quy tắc đi A1Sơ cấp#
  39. grow /ɡroʊ/ grew · grown bất quy tắc mọc A1Sơ cấp#
  40. happen /ˈhæpən/ happened · happened xảy ra A1Sơ cấp#
  41. hate /heɪt/ hated · hated ghét A1Sơ cấp#
  42. have /hæv/ had · had bất quy tắc có A1Sơ cấp#
  43. hear /hɪər/ heard · heard bất quy tắc nghe A1Sơ cấp#
  44. help /hɛlp/ helped · helped giúp A1Sơ cấp#
  45. introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ introduced · introduced giới thiệu làm quen A1Sơ cấp#
  46. invite /ɪnˈvaɪt/ invited · invited mời A1Sơ cấp#
  47. keep /kiːp/ kept · kept bất quy tắc giữ A1Sơ cấp#
  48. know /noʊ/ knew · known bất quy tắc biết A1Sơ cấp#
  49. learn /lɝn/ learned · learned học A1Sơ cấp#
  50. leave /liːv/ left · left bất quy tắc rời khỏi A1Sơ cấp#
  51. like /laɪk/ liked · liked thích A1Sơ cấp#
  52. listen /ˈlɪs.ən/ listened · listened lắng nghe A1Sơ cấp#
  53. live /lɪv/ lived · lived sống A1Sơ cấp#
  54. look /luːk/ looked · looked nhìn A1Sơ cấp#
  55. make /meɪk/ made · made bất quy tắc làm ra A1Sơ cấp#
  56. mean /miːn/ meant · meant bất quy tắc có nghĩa A1Sơ cấp#
  57. meet /miːt/ met · met bất quy tắc gặp A1Sơ cấp#
  58. move /muːv/ moved · moved di chuyển A1Sơ cấp#
  59. must /mʌst/ buộc phải A1Sơ cấp#
  60. need /niːd/ needed · needed cần A1Sơ cấp#
  61. pay /peɪ/ paid · paid bất quy tắc thanh toán A1Sơ cấp#
  62. plan /plæn/ planned · planned hoạch định A1Sơ cấp#
  63. play /pleɪ/ played · played chơi A1Sơ cấp#
  64. put /pʊt/ put · put bất quy tắc đặt A1Sơ cấp#
  65. read /riːd/ read · read bất quy tắc đọc A1Sơ cấp#
  66. relax /rɪˈlæks/ relaxed · relaxed thư giãn A1Sơ cấp#
  67. remember /rɪˈmɛmbɚ/ remembered · remembered nhớ A1Sơ cấp#
  68. run /rʌn/ ran · run bất quy tắc chạy A1Sơ cấp#
  69. say /seɪ/ said · said bất quy tắc nói ra A1Sơ cấp#
  70. see /siː/ saw · seen bất quy tắc nhìn thấy A1Sơ cấp#
  71. show /ʃoʊ/ showed · shown bất quy tắc buổi diễn A1Sơ cấp#
  72. sing /sɪŋ/ sang · sung bất quy tắc hát A1Sơ cấp#
  73. sit /sɪt/ sat · sat bất quy tắc ngồi A1Sơ cấp#
  74. sleep /sliːp/ slept · slept bất quy tắc ngủ A1Sơ cấp#
  75. spell /spɛl/ spelled · spelled đánh vần A1Sơ cấp#
  76. stand /stænd/ stood · stood bất quy tắc đứng A1Sơ cấp#
  77. start /stɑːrt/ started · started bắt đầu A1Sơ cấp#
  78. stay /steɪ/ stayed · stayed ở lại A1Sơ cấp#
  79. stop /stɑːp/ stopped · stopped ngừng A1Sơ cấp#
  80. study /ˈstʌdi/ studied · studied học tập nghiên cứu A1Sơ cấp#
  81. take /teɪk/ took · taken bất quy tắc cầm A1Sơ cấp#
  82. talk /tɑːk/ talked · talked nói chuyện A1Sơ cấp#
  83. teach /tiːtʃ/ taught · taught bất quy tắc dạy A1Sơ cấp#
  84. tell /tɛl/ told · told bất quy tắc kể cho biết A1Sơ cấp#
  85. think /θɪŋk/ thought · thought bất quy tắc nghĩ A1Sơ cấp#
  86. travel /ˈtrævəl/ traveled · traveled việc đi lại du hành A1Sơ cấp#
  87. try /traɪ/ tried · tried thử làm A1Sơ cấp#
  88. turn /tɝn/ turned · turned rẽ A1Sơ cấp#
  89. understand /ˌʌndəˈstænd/ understood · understood bất quy tắc hiểu A1Sơ cấp#
  90. visit /ˈvɪzɪt/ visited · visited thăm A1Sơ cấp#
  91. walk /wɑk/ walked · walked đi bộ A1Sơ cấp#
  92. want /wɑnt/ wanted · wanted muốn A1Sơ cấp#
  93. watch /wɑtʃ/ watched · watched nhìn ngắm A1Sơ cấp#
  94. wear /wɛər/ wore · worn bất quy tắc mặc A1Sơ cấp#
  95. win /wɪn/ won · won bất quy tắc chiến thắng A1Sơ cấp#
  96. work /wɝk/ worked · worked làm việc A1Sơ cấp#
  97. write /raɪt/ wrote · written bất quy tắc viết A1Sơ cấp#

Tính từ

  1. afraid /əˈfreɪd/ sợ A1Sơ cấp#
  2. angry /ˈæŋ.ɡri/ tức giận A1Sơ cấp#
  3. best /ˈbɛst/ tốt nhất A1Sơ cấp#
  4. better /ˈbɛtər/ tốt hơn A1Sơ cấp#
  5. big /bɪɡ/ to A1Sơ cấp#
  6. black /blæk/ đen A1Sơ cấp#
  7. blue /bluː/ xanh da trời A1Sơ cấp#
  8. bored /bɔːrd/ chán A1Sơ cấp#
  9. brown /braʊn/ nâu A1Sơ cấp#
  10. busy /ˈbɪzi/ bận rộn A1Sơ cấp#
  11. closed /kloʊzd/ đóng cửa A1Sơ cấp#
  12. cold /koʊld/ lạnh A1Sơ cấp#
  13. cool /kuːl/ mát A1Sơ cấp#
  14. correct /kəˈrɛkt/ chính xác A1Sơ cấp#
  15. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm A1Sơ cấp#
  16. delicious /dəˈlɪʃəs/ thơm ngon A1Sơ cấp#
  17. different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ khác A1Sơ cấp#
  18. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ khó A1Sơ cấp#
  19. early /ˈɝli/ sớm A1Sơ cấp#
  20. easy /ˈizi/ dễ A1Sơ cấp#
  21. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ phấn khích A1Sơ cấp#
  22. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ gây hứng thú A1Sơ cấp#
  23. expensive /ɪkˈspɛnsɪv/ đắt tiền A1Sơ cấp#
  24. famous /ˈfeɪməs/ nổi danh A1Sơ cấp#
  25. fast /fæst/ nhanh A1Sơ cấp#
  26. friendly /ˈfrɛndli/ thân thiện A1Sơ cấp#
  27. full /fʊl/ hết chỗ A1Sơ cấp#
  28. funny /ˈfʌni/ khôi hài A1Sơ cấp#
  29. good /ɡʊd/ tốt A1Sơ cấp#
  30. great /ɡreɪt/ tuyệt A1Sơ cấp#
  31. green /ɡrin/ xanh lá cây A1Sơ cấp#
  32. grey /ɡreɪ/ xám A1Sơ cấp#
  33. happy /ˈhæpi/ hạnh phúc A1Sơ cấp#
  34. heavy /ˈhe.vi/ nặng A1Sơ cấp#
  35. high /haɪ/ cao A1Sơ cấp#
  36. hot /hɑt/ nóng A1Sơ cấp#
  37. hungry /ˈhʌŋ.ɡri/ đói A1Sơ cấp#
  38. important /ɪmˈpɔrtənt/ quan trọng A1Sơ cấp#
  39. interested /ˈɪntrəstəd/ thích thú A1Sơ cấp#
  40. kind /kaɪnd/ tốt bụng A1Sơ cấp#
  41. large /ˈlɑrdʒ/ to lớn A1Sơ cấp#
  42. last /læst/ cuối cùng A1Sơ cấp#
  43. long /ˈlɑŋ/ dài A1Sơ cấp#
  44. main /meɪn/ chính yếu A1Sơ cấp#
  45. married /ˈmær.id/ đã kết hôn A1Sơ cấp#
  46. new /nju/ mới A1Sơ cấp#
  47. nice /niːs/ hòa nhã A1Sơ cấp#
  48. old /ˈoʊld/ cũ A1Sơ cấp#
  49. only /ˈoʊn.li/ chỉ A1Sơ cấp#
  50. open /ˈoʊ.pən/ mở cửa A1Sơ cấp#
  51. pink /pɪŋk/ hồng A1Sơ cấp#
  52. poor /pʊə(r)/ nghèo A1Sơ cấp#
  53. possible /ˈpɑsəbl̩/ có thể xảy ra A1Sơ cấp#
  54. quick /kwɪk/ mau A1Sơ cấp#
  55. quiet /ˈkwaɪ.ət/ trầm lặng A1Sơ cấp#
  56. rainy /ˈreɪni/ có mưa A1Sơ cấp#
  57. ready /ˈrɛdi/ sẵn sàng A1Sơ cấp#
  58. real /ˈriːəl/ thực A1Sơ cấp#
  59. red /rɛd/ đỏ A1Sơ cấp#
  60. rich /rɪtʃ/ giàu A1Sơ cấp#
  61. sad /sæd/ buồn A1Sơ cấp#
  62. same /seɪm/ giống nhau A1Sơ cấp#
  63. short /ʃɔːrt/ ngắn A1Sơ cấp#
  64. slow /sloʊ/ chậm A1Sơ cấp#
  65. small /smɑːl/ nhỏ A1Sơ cấp#
  66. special /ˈspɛ.ʃ(ə)l/ mang tính đặc biệt A1Sơ cấp#
  67. strong /strɑːŋ/ khỏe A1Sơ cấp#
  68. sunny /ˈsʌni/ có nắng A1Sơ cấp#
  69. sweet /swiːt/ ngọt A1Sơ cấp#
  70. tall /tɑːl/ cao A1Sơ cấp#
  71. thirsty /ˈθɜː(r)st.i/ khát A1Sơ cấp#
  72. tired /taɪɚd/ thấy mệt A1Sơ cấp#
  73. true /tru/ thật A1Sơ cấp#
  74. useful /ˈjuːsf(ə)l/ có ích A1Sơ cấp#
  75. warm /wɔrm/ ấm A1Sơ cấp#
  76. white /waɪt/ trắng A1Sơ cấp#
  77. wonderful /ˈwʌn.dɚ.fl̩/ tuyệt vời A1Sơ cấp#
  78. wrong /rɒŋ/ sai A1Sơ cấp#
  79. yellow /ˈjɛl.oʊ/ màu vàng A1Sơ cấp#
  80. young /jʌŋ/ trẻ A1Sơ cấp#
  81. younger /ˈjʌŋɡə/ trẻ hơn A1Sơ cấp#

Trạng từ

  1. above /əˈbʌv/ ở trên A1Sơ cấp#
  2. also /ˈɑl.soʊ/ cũng thế A1Sơ cấp#
  3. always /ˈɔl.weɪz/ luôn luôn A1Sơ cấp#
  4. before /bəˈfɔr/ trước khi A1Sơ cấp#
  5. behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau A1Sơ cấp#
  6. downstairs /ˌdaʊnˈsterz/ xuống gác A1Sơ cấp#
  7. first /ˈfɝːst/ đầu tiên A1Sơ cấp#
  8. how /haʊ/ thế nào A1Sơ cấp#
  9. late /leɪt/ muộn A1Sơ cấp#
  10. later /ˈleɪtɚ/ sau A1Sơ cấp#
  11. never /ˈnɛ.vɚ/ không bao giờ A1Sơ cấp#
  12. now /naʊ/ bây giờ A1Sơ cấp#
  13. often /ɔːfən/ thường xuyên A1Sơ cấp#
  14. really /ˈrɪli/ thật sự A1Sơ cấp#
  15. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ đôi khi A1Sơ cấp#
  16. soon /suːn/ chẳng bao lâu nữa A1Sơ cấp#
  17. then /ðen/ khi ấy A1Sơ cấp#
  18. today /təˈdeɪ/ hôm nay A1Sơ cấp#
  19. together /tʊˈɡɛðɚ/ cùng với nhau A1Sơ cấp#
  20. tomorrow /təˈmɑroʊ/ ngày mai A1Sơ cấp#
  21. tonight /təˈnait/ đêm nay A1Sơ cấp#
  22. too /tuː/ cũng A1Sơ cấp#
  23. upstairs /ˌʌpˈstɛrz/ lên gác A1Sơ cấp#
  24. usually /ˈjuːʒ(ʊə)li/ thông thường A1Sơ cấp#
  25. very /ˈvɛri/ rất A1Sơ cấp#
  26. when /wɛn/ khi nào A1Sơ cấp#
  27. where /wɛɚ/ ở đâu A1Sơ cấp#
  28. why /waɪ/ tại sao A1Sơ cấp#
  29. yesterday /ˈjɛstɚdeɪ/ hôm qua A1Sơ cấp#

Từ và cụm từ khác

  1. a little bit /ə ˈlɪt.əl bɪt/ một chút A1Sơ cấp#
  2. about /əˈbaʊt/ về A1Sơ cấp#
  3. all /ɑl/ tất cả A1Sơ cấp#
  4. all right /ˌɔːlˈraɪt/ được rồi A1Sơ cấp#
  5. an hour ago /æn ˈaʊər əˈɡoʊ/ một giờ trước A1Sơ cấp#
  6. and /ænd/ và A1Sơ cấp#
  7. another /əˈnʌ.ðɚ/ nữa A1Sơ cấp#
  8. any /ˈɛni/ bất kỳ A1Sơ cấp#
  9. Anything else? /ˈɛniθɪŋ ˈɛls/ Còn gì nữa không? A1Sơ cấp#
  10. Are you all right? /ɑr ju ɔl ˈraɪt/ Bạn có sao không? A1Sơ cấp#
  11. Are you busy? /ɑr ju ˈbɪzi/ Bạn có bận không? A1Sơ cấp#
  12. around /əˈraʊnd/ xung quanh A1Sơ cấp#
  13. at breakfast /ət ˈbrekfəst/ vào bữa sáng A1Sơ cấp#
  14. at Christmas /ət ˈkrɪs.məs/ vào Giáng sinh A1Sơ cấp#
  15. at night /ət naɪt/ vào ban đêm A1Sơ cấp#
  16. at the weekend /ət ðə ˈwiːkend/ vào cuối tuần A1Sơ cấp#
  17. At what time? /ət ˌwʌt ˈtaɪm/ Lúc mấy giờ? A1Sơ cấp#
  18. back in 15 minutes /ˌbæk ɪn ˌfɪfˈtin ˈmɪnɪts/ quay lại sau 15 phút A1Sơ cấp#
  19. be born /bi bɔːrn/ được sinh ra A1Sơ cấp#
  20. Be careful /bi ˈkeə.fəl/ Hãy cẩn thận A1Sơ cấp#
  21. be good at /bi ɡʊd ət/ giỏi về A1Sơ cấp#
  22. because /biˈkɔz/ vì A1Sơ cấp#
  23. before Friday /bɪˈfɔːr ˈfraɪdeɪ/ trước ngày thứ sáu A1Sơ cấp#
  24. both /boʊθ/ cả hai A1Sơ cấp#
  25. but /bʌt/ nhưng A1Sơ cấp#
  26. by /baɪ/ bên cạnh A1Sơ cấp#
  27. bye-bye /baɪˈbaɪ/ tạm biệt nhé A1Sơ cấp#
  28. Call me /ˈkɑːl miː/ gọi cho tôi A1Sơ cấp#
  29. Can I help you? /kən aɪ ˈhɛlp ju/ Tôi có thể giúp bạn không? A1Sơ cấp#
  30. dance to the music /dæns tə ðə ˈmjuːzɪk/ nhảy theo nhạc A1Sơ cấp#
  31. do not touch /du nɑːt tʌtʃ/ cấm sờ hiện vật A1Sơ cấp#
  32. do shopping /du ˈʃɑpɪŋ/ đi chợ mua đồ A1Sơ cấp#
  33. Do you hear me? /du ju ˈhɪr mi/ Bạn có nghe thấy tôi không? A1Sơ cấp#
  34. Do you speak English? /du ju spik ˈɪŋɡlɪʃ/ Bạn có nói tiếng Anh không? A1Sơ cấp#
  35. each /itʃ/ mỗi A1Sơ cấp#
  36. eight /eɪt/ tám A1Sơ cấp#
  37. eighty /ˈeɪ.ti/ tám mươi A1Sơ cấp#
  38. eleven /ɪˈlɛv.ən/ mười một A1Sơ cấp#
  39. Enjoy your meal! /ɪnˈdʒɔɪ jɚ ˈmil/ Chúc quý khách ngon miệng! A1Sơ cấp#
  40. every day /ˈevri deɪ/ mỗi ngày A1Sơ cấp#
  41. every month /ˈevri mʌnθ/ hằng tháng A1Sơ cấp#
  42. every year /ˈevri jɜː(r)/ hằng năm A1Sơ cấp#
  43. Everything is ready /ˈɛvriθɪŋ ɪz ˈrɛdi/ Mọi thứ đã sẵn sàng A1Sơ cấp#
  44. Excuse me /ɪksˈkjuz mi/ cho hỏi A1Sơ cấp#
  45. fifty /ˈfɪfti/ năm mươi A1Sơ cấp#
  46. five /faɪv/ số năm A1Sơ cấp#
  47. Follow me /ˈfɑloʊ mi/ đi theo tôi A1Sơ cấp#
  48. for /fɔːr/ dành cho A1Sơ cấp#
  49. for a long time /fɚ ə ˌlɔŋ ˈtaɪm/ trong một thời gian dài A1Sơ cấp#
  50. for example /fɔːr ɪɡˈzæm.p(ə)l/ ví dụ A1Sơ cấp#
  51. forty /ˈfɔːr.t̬i/ bốn mươi A1Sơ cấp#
  52. four /fɔːr/ bốn A1Sơ cấp#
  53. from /frɑːm/ từ đâu đó A1Sơ cấp#
  54. get dressed /ɡet drest/ mặc quần áo A1Sơ cấp#
  55. get married /ɡet ˈmærid/ kết hôn A1Sơ cấp#
  56. get on the train /ɡet ɑːn ðə treɪn/ lên tàu A1Sơ cấp#
  57. go out /ɡoʊ aʊt/ đi ra ngoài A1Sơ cấp#
  58. go shopping /ɡoʊ ˈʃɑː.pɪŋ/ đi mua sắm A1Sơ cấp#
  59. go to school /ɡoʊ tə skuːl/ đi học A1Sơ cấp#
  60. go to the movies /ɡoʊ tə ðə ˈmuviz/ đi xem phim A1Sơ cấp#
  61. Good luck /ˌɡʊd ˈlʌk/ Chúc may mắn A1Sơ cấp#
  62. Good morning /ˌɡʊd ˈmɔːr.nɪŋ/ Chào buổi sáng A1Sơ cấp#
  63. good night /ˌɡʊd ˈnaɪt/ chúc ngủ ngon A1Sơ cấp#
  64. Goodbye /ɡʊdˈbaɪ/ tạm biệt A1Sơ cấp#
  65. Have a good trip /hæv ə ˌɡʊd ˈtrɪp/ Chúc một chuyến đi tốt lành A1Sơ cấp#
  66. Have a nice day /hæv ə ˌnaɪs ˈdeɪ/ Chúc một ngày tốt lành A1Sơ cấp#
  67. he /hi/ anh ấy A1Sơ cấp#
  68. He's right /hiz ˈraɪt/ Anh ấy đúng A1Sơ cấp#
  69. Hello /həˈləʊ/ Xin chào A1Sơ cấp#
  70. Help me /ˈhɛlp mi/ Xin giúp tôi A1Sơ cấp#
  71. Here you are /ˈhɪr ju ɑr/ Của bạn đây A1Sơ cấp#
  72. his /hɪz/ của anh ấy A1Sơ cấp#
  73. How are you? /haʊ ˈɑr ju/ Bạn khỏe không? A1Sơ cấp#
  74. how many /haʊ ˈmeni/ bao nhiêu A1Sơ cấp#
  75. how much /haʊ mʌtʃ/ bao nhiêu A1Sơ cấp#
  76. hundred /ˈhʌndrəd/ trăm A1Sơ cấp#
  77. I /aɪ/ tôi A1Sơ cấp#
  78. I am from Europe /aɪ æm frəm ˈjʊrəp/ Tôi đến từ châu Âu A1Sơ cấp#
  79. I am happy /aɪ æm ˈhæpi/ Tôi hạnh phúc A1Sơ cấp#
  80. I am hungry /aɪ æm ˈhʌŋɡri/ Tôi đói A1Sơ cấp#
  81. I am ok /aɪ æm ˌoʊˈkeɪ/ Tôi ổn A1Sơ cấp#
  82. I love you /aɪ lʌv juː/ Anh yêu em A1Sơ cấp#
  83. I miss you /aɪ ˈmɪs ju/ Anh nhớ em A1Sơ cấp#
  84. I need /aɪ ˈnid/ Tôi cần A1Sơ cấp#
  85. I think /aɪ θɪŋk/ Tôi cho rằng A1Sơ cấp#
  86. I'd like some coffee /aɪd ˈlaɪk səm ˈkɔfi/ Tôi muốn một chút cà phê A1Sơ cấp#
  87. I'm fine /aɪm ˈfaɪn/ Tôi khỏe A1Sơ cấp#
  88. in /ɪn/ trong A1Sơ cấp#
  89. in a month /ɪn ə mʌnθ/ trong một tháng A1Sơ cấp#
  90. in an hour /ɪn ən ˈaʊər/ trong một giờ nữa A1Sơ cấp#
  91. in front of /ɪn frʌnt əv/ ở đằng trước của A1Sơ cấp#
  92. in summer /ɪn ˈsʌm.ɚ/ vào mùa hè A1Sơ cấp#
  93. in the corner /ɪn ðə ˈkɔːrnər/ ở góc A1Sơ cấp#
  94. in the evening /ɪn ði ˈiːvnɪŋ/ vào buổi tối A1Sơ cấp#
  95. in the morning /ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ vào buổi sáng A1Sơ cấp#
  96. in two days /ɪn tuː deɪz/ trong hai ngày A1Sơ cấp#
  97. in winter /ɪn ˈwɪn.tɚ/ vào mùa đông A1Sơ cấp#
  98. Is it raining? /ɪz ɪt ˈreɪnɪŋ/ Trời đang mưa không? A1Sơ cấp#
  99. it /ɪt/ nó A1Sơ cấp#
  100. It is sunny /ɪt ɪz ˈsʌni/ Trời nắng A1Sơ cấp#
  101. Just a little /dʒʌst ə ˈlɪtəl/ Chỉ một chút A1Sơ cấp#
  102. Just a moment /dʒʌst ə ˈmoʊmənt/ Chỉ một lát thôi A1Sơ cấp#
  103. Kiss me /ˈkɪs miː/ Hãy hôn tôi A1Sơ cấp#
  104. last month /læst mʌnθ/ tháng trước A1Sơ cấp#
  105. last week /læst wiːk/ tuần trước A1Sơ cấp#
  106. Let's go /lɛts ˈɡoʊ/ Đi nào A1Sơ cấp#
  107. listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc A1Sơ cấp#
  108. little /ˈlɪtl̩/ ít A1Sơ cấp#
  109. look for /luːk fɔːr/ tìm kiếm A1Sơ cấp#
  110. make mistakes /meɪk mɪˈsteɪks/ phạm sai lầm A1Sơ cấp#
  111. more than /mɔːr ðən/ nhiều hơn A1Sơ cấp#
  112. My name is /maɪ ˈneɪm ɪz/ Tên tôi là A1Sơ cấp#
  113. near the window /nɪə(r) ðə ˈwɪn.doʊ/ gần cửa sổ A1Sơ cấp#
  114. next month /nekst mʌnθ/ tháng tiếp theo A1Sơ cấp#
  115. next week /nekst wiːk/ tuần tới A1Sơ cấp#
  116. nine /naɪn/ chín A1Sơ cấp#
  117. ninety /ˈnaɪn.ti/ chín mươi A1Sơ cấp#
  118. no exit /noʊ ˈek.sɪt/ không lối ra A1Sơ cấp#
  119. no parking /noʊ ˈpɑːr.kɪŋ/ cấm đỗ xe A1Sơ cấp#
  120. no pets /noʊ pets/ cấm vật nuôi A1Sơ cấp#
  121. No problem /noʊ ˈprɑbləm/ Không vấn đề gì A1Sơ cấp#
  122. no smoking /noʊ smoʊkɪŋ/ cấm hút thuốc A1Sơ cấp#
  123. no swimming /noʊ ˈswɪmɪŋ/ cấm bơi A1Sơ cấp#
  124. No, thank you /noʊ θæŋk ju/ Không, cảm ơn A1Sơ cấp#
  125. of course /əv kɔːrs/ tất nhiên A1Sơ cấp#
  126. ok /ˌoʊˈkeɪ/ được A1Sơ cấp#
  127. on Christmas Day /ɑːn ˈkrɪs.məs deɪ/ vào Ngày Giáng sinh A1Sơ cấp#
  128. on Friday /ɑːn ˈfraɪ.deɪ/ vào thứ Sáu A1Sơ cấp#
  129. on Mondays /ɑːn ˈmʌndeɪz/ vào các ngày thứ Hai A1Sơ cấp#
  130. on Saturday night /ɑːn ˈsæt̬.ɚ.deɪ naɪt/ vào tối thứ Bảy A1Sơ cấp#
  131. once a week /wʌns ə wiːk/ mỗi tuần một lần A1Sơ cấp#
  132. one /wan/ một A1Sơ cấp#
  133. one of /wʌn əv/ một trong A1Sơ cấp#
  134. open 24HRS /ˈoʊpən ˌtwɛnti ˈfɔr ˈaʊɚz/ mở 24h A1Sơ cấp#
  135. or /ɔːr/ hoặc A1Sơ cấp#
  136. others /ˈʌðɚz/ những người khác A1Sơ cấp#
  137. over /ˈoʊ.vɚ/ trên A1Sơ cấp#
  138. pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/ trả bằng thẻ A1Sơ cấp#
  139. pay in cash /peɪ ɪn kæʃ/ trả bằng tiền mặt A1Sơ cấp#
  140. pay the bill /peɪ ðə bɪl/ thanh toán hóa đơn A1Sơ cấp#
  141. please /pliːz/ xin vui lòng A1Sơ cấp#
  142. pleased to meet you /ˌplizd tə ˈmit ju/ rất vui được gặp bạn A1Sơ cấp#
  143. put on /pʊt ɑːn/ mặc vào A1Sơ cấp#
  144. repeat please /rɪˈpiːt pliːz/ vui lòng nhắc lại A1Sơ cấp#
  145. right now /raɪt naʊ/ ngay bây giờ A1Sơ cấp#
  146. see you soon /siː jə suːn/ hẹn sớm gặp lại A1Sơ cấp#
  147. seven /ˈsɛv.ən/ bảy A1Sơ cấp#
  148. seventy /ˈsɛv.ən.ti/ bảy mươi A1Sơ cấp#
  149. she /ʃi/ chị ấy A1Sơ cấp#
  150. six /sɪks/ sáu A1Sơ cấp#
  151. sixty /ˈsɪksti/ sáu mươi A1Sơ cấp#
  152. sorry /ˈsɑri/ xin lỗi A1Sơ cấp#
  153. spend time /spend taɪm/ dành thời gian A1Sơ cấp#
  154. stay in bed /steɪ ɪn bed/ nằm trên giường A1Sơ cấp#
  155. take pictures /teɪk ˈpɪk.tʃɚrz/ chụp ảnh A1Sơ cấp#
  156. ten /tɛn/ mười A1Sơ cấp#
  157. thank you /ˈθæŋk ˌjuː/ cảm ơn bạn A1Sơ cấp#
  158. thank you for coming /ˈθæŋk ju fər ˈkʌmɪŋ/ cảm ơn bạn đã đến A1Sơ cấp#
  159. that month /ðæt mʌnθ/ tháng đó A1Sơ cấp#
  160. that's right /ðæts raɪt/ đúng rồi A1Sơ cấp#
  161. the same as /ðə seɪm əz/ giống như A1Sơ cấp#
  162. they /ðeɪ/ họ A1Sơ cấp#
  163. thirteen /ˌθɝ.ˈtiːn/ mười ba A1Sơ cấp#
  164. thirty /ˈθɝti/ ba mươi A1Sơ cấp#
  165. this evening /ðɪs ˈiːvnɪŋ/ tối nay A1Sơ cấp#
  166. this month /ðɪs mʌnθ/ tháng này A1Sơ cấp#
  167. this Wednesday /ðɪs ˈwenzdeɪ/ thứ Tư này A1Sơ cấp#
  168. this week /ðɪs wiːk/ tuần này A1Sơ cấp#
  169. this weekend /ðɪs ˈwiːkend/ cuối tuần này A1Sơ cấp#
  170. thousand /ˈθaʊz(ə)nd/ nghìn A1Sơ cấp#
  171. three /θri/ ba A1Sơ cấp#
  172. to /tu/ tới nơi nào A1Sơ cấp#
  173. tomorrow morning /təˈmɔːroʊ ˈmɔːrnɪŋ/ sáng mai A1Sơ cấp#
  174. turn off /tɜːrn 'ɔːf/ tắt đi A1Sơ cấp#
  175. twelve /twɛlv/ mười hai A1Sơ cấp#
  176. twenty /ˈtwɛnti/ hai mươi A1Sơ cấp#
  177. two /tu/ hai A1Sơ cấp#
  178. under /ˈʌndɚ/ ở dưới A1Sơ cấp#
  179. until Monday /ʌnˈtɪl ˈmʌndeɪ/ cho tới thứ Hai A1Sơ cấp#
  180. we /wi/ chúng tôi A1Sơ cấp#
  181. welcome /ˈwɛlkəm/ hoan nghênh A1Sơ cấp#
  182. what /ʍɒt/ cái gì A1Sơ cấp#
  183. What is it? /ˈwʌt ɪz ɪt/ Nó là gì? A1Sơ cấp#
  184. Where are you from? /ˈwɛr ər ju ˈfrʌm/ Bạn đến từ đâu? A1Sơ cấp#
  185. Where are you going? /ˈwɛr ər ju ˈɡoʊɪŋ/ Bạn đang đi đâu? A1Sơ cấp#
  186. Where do you live? /ˈwɛr də ju ˈlɪv/ Bạn sống ở đâu? A1Sơ cấp#
  187. where from /wɛɚ frɑːm/ từ đâu A1Sơ cấp#
  188. which /wɪtʃ/ cái nào A1Sơ cấp#
  189. who /huː/ ai A1Sơ cấp#
  190. with /wɪð/ với A1Sơ cấp#
  191. without /wɪθˈaʊt/ không có A1Sơ cấp#
  192. work for a company /wɝk fər ə ˈkʌmpəni/ làm việc cho một công ty A1Sơ cấp#
  193. yesterday evening /ˈjestərdeɪ ˈiːvnɪŋ/ tối hôm qua A1Sơ cấp#
  194. yesterday morning /ˈjestərdeɪ ˈmɔːrnɪŋ/ sáng hôm qua A1Sơ cấp#
  195. you /ju/ anh, chị, ông, bà A1Sơ cấp#
  196. You are beautiful /ju ɑr ˈbjutəfəl/ Em đẹp lắm A1Sơ cấp#
  197. You look great /ju lʊk ɡreɪt/ Bạn trông tuyệt đấy A1Sơ cấp#
  198. You're right /jʊr raɪt/ Bạn đúng A1Sơ cấp#