Chuyển đến nội dung

Từ tiếng Anh cho trình độ C1

Những từ thường học ở trình độ C1. Chạm vào từ để nghe. Trình độ là ước lượng của chúng tôi, không phải danh sách thi chính thức.

Luyện tập với English Minute

Danh từ

  1. aboriginal people /ˌæb.əˈrɪdʒ.n̩.l̩ ˈpiː.pəl/ số nhiều aboriginal peoples thổ dân C1Nâng cao#
  2. abyss /əˈbɪs/ số nhiều abysses vực sâu C1Nâng cao#
  3. accomplice /ə.ˈkʌm.plɪs/ số nhiều accomplices kẻ tòng phạm C1Nâng cao#
  4. accomplished engineer /əˈkɑːm.plɪʃt ˌen.dʒɪˈnɪr/ số nhiều accomplished engineers kỹ sư giỏi C1Nâng cao#
  5. accreditation /əˌkrɛd.ɪˈteɪ.ʃən/ số nhiều accreditations sự công nhận C1Nâng cao#
  6. achiever /əˈtʃiː.vɚ/ số nhiều achievers người thành đạt C1Nâng cao#
  7. acquisition /æ.kwɪ.ˈzɪ.ʃən/ số nhiều acquisitions mua lại C1Nâng cao#
  8. Adam's apple /ˌæd.əmz ˈæp.əl/ số nhiều Adam's apples cục ở yết hầu C1Trung cấp#
  9. adultery /əˈdʌltəri/ tội ngoại tình C1Nâng cao#
  10. advancement /ədˈvæns.mənt/ số nhiều advancements thăng tiến C1Nâng cao#
  11. aftertaste /ˈɑːf.tə.teɪst/ số nhiều aftertastes dư vị C1Nâng cao#
  12. aggravation /ˌæɡ.rəˈveɪ.ʃən/ số nhiều aggravations sự làm nặng thêm C1Nâng cao#
  13. airplay /ˈer.pleɪ/ phát trên sóng phát thanh C1Nâng cao#
  14. alumni /əˈlʌmnaɪ/ cựu sinh viên C1Nâng cao#
  15. amphitheater /ˈæm·pəˌθiːjətɚ/ số nhiều amphitheaters nhà hát vòng tròn C1Nâng cao#
  16. amputation /ˌæm.pjəˈteɪ.ʃən/ số nhiều amputations thủ thuật cắt cụt C1Nâng cao#
  17. analogy /əˈnæl.ə.dʒi/ số nhiều analogies phép loại suy C1Trung cấp#
  18. anarchy /ˈæn.ɑr.ki/ tình trạng hỗn loạn C1Nâng cao#
  19. antifreeze /æn.ti.ˈfriːz/ hoá chất chống đông C1Trung cấp#
  20. apparel /əˈpærəl/ y phục C1Nâng cao#
  21. apprenticeship /əˈpren.tɪs.ʃɪp/ số nhiều apprenticeships sự học nghề C1Nâng cao#
  22. armadillo /ɑːməˈdɪləʊ/ số nhiều armadillos con ta tu C1Nâng cao#
  23. armchair critic /ˈɑrmtʃɛɚ ˈkrɪt.ɪk/ số nhiều armchair critics người giỏi nói mà không biết làm C1Nâng cao#
  24. arson /ˈɑrsən/ tội cố ý phóng hỏa C1Nâng cao#
  25. artefact /ˈɑːr.tə.fækt/ số nhiều artefacts đồ tạo tác C1Nâng cao#
  26. artery /ˈɑr.tərɪ/ số nhiều arteries động mạch C1Trung cấp#
  27. artisan /ˈɑrtɪzən/ số nhiều artisans thợ thủ công C1Nâng cao#
  28. ash /ˈæʃ/ số nhiều ashes cây tần bì C1Nâng cao#
  29. aspen /ˈæspən/ số nhiều aspens cây dương lá rung C1Nâng cao#
  30. associate /əˈsoʊsi.ət/ số nhiều associates cộng sự C1Trung cấp#
  31. audit services / ˈɑːdɪt ˈsɝː.vɪsiz/ dịch vụ kiểm toán C1Nâng cao#
  32. automation /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/ việc tự động hóa C1Trung cấp#
  33. awning /ˈɑnɪŋ/ số nhiều awnings mái hiên C1Nâng cao#
  34. balance of power /ˈbæləns əv ˈpaʊɚ/ số nhiều balances of power cán cân quyền lực C1Nâng cao#
  35. bank of clouds /ˈbæŋk əv klaʊdz/ số nhiều banks of clouds dải mây dày C1Nâng cao#
  36. baptism /ˈbæptɪzəm/ số nhiều baptisms lễ rửa tội C1Trung cấp#
  37. barbarian /bɑr.ˈbɛər.i.ən/ số nhiều barbarians người man rợ C1Trung cấp#
  38. baton /bəˈtɑn/ số nhiều batons gậy chỉ huy C1Nâng cao#
  39. bearing /ˈbɛrɪŋ/ số nhiều bearings vòng bi C1Nâng cao#
  40. beech /biːtʃ/ số nhiều beeches cây dẻ gai C1Nâng cao#
  41. berth /bɝθ/ số nhiều berths giường ngủ trên tàu C1Nâng cao#
  42. bilberry /ˈbɪlˌbɛri/ số nhiều bilberries việt quất rừng C1Nâng cao#
  43. blimp /blɪmp/ số nhiều blimps khí cầu nhỏ C1Nâng cao#
  44. blockhead /ˈblɒk.hed/ số nhiều blockheads người đần độn C1Nâng cao#
  45. blue chip company /bluː tʃɪp ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều blue chip companies công ty hàng đầu C1Nâng cao#
  46. bluebell /ˈbluː.bel/ số nhiều bluebells cây hoa chuông lá tròn C1Nâng cao#
  47. breach /briːtʃ/ số nhiều breaches sự vi phạm C1Nâng cao#
  48. breathalyzer test /ˈbreθəˌlaɪzə(r) test/ số nhiều breathalyzer tests kiểm tra hơi thở C1Nâng cao#
  49. broker /ˈbroʊkɚ/ số nhiều brokers môi giới C1Trung cấp#
  50. brood /bruːd/ số nhiều broods ấp trứng C1Nâng cao#
  51. brotherhood /ˈbrʌðɚhʊd/ tình anh em C1Trung cấp#
  52. buckwheat /ˈbʌkwiːt/ kiều mạch C1Trung cấp#
  53. burrow /ˈbɜroʊ/ số nhiều burrows hang nhỏ C1Trung cấp#
  54. Byzantium /bɪˈzænti.əm/ thành phố Byzantium C1Trung cấp#
  55. can-do attitude /kən du ˈætɪtuːd/ số nhiều can-do attitudes thái độ luôn sẵn sàng C1Nâng cao#
  56. canine /ˈkeɪnaɪn/ số nhiều canines răng nanh C1Nâng cao#
  57. carburettor /ˌkɑːr.bjʊˈreɪtɚ/ số nhiều carburettors bộ chế hòa khí C1Nâng cao#
  58. cash cow /ˈkæʃ ˌkaʊ/ số nhiều cash cows món hàng mang lại nhiều lợi nhuận C1Nâng cao#
  59. cedar /ˈsi.dɚ/ số nhiều cedars cây tuyết tùng C1Trung cấp#
  60. censor /ˈsɛn.sɚ/ số nhiều censors người kiểm duyệt C1Nâng cao#
  61. census /ˈsɛnsəs/ số nhiều censuses điều tra dân số C1Nâng cao#
  62. centipede /ˈsɛnt.ɪ.pid/ số nhiều centipedes con rết C1Nâng cao#
  63. chain armour /tʃeɪn ˈɑːr.mɚ/ áo giáp lưới sắt C1Nâng cao#
  64. chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/ số nhiều chambers phòng nghị viện C1Nâng cao#
  65. chandelier /ʃændəˈlɪə(r)/ số nhiều chandeliers đèn chùm C1Trung cấp#
  66. character flaw /ˈkærəktər flɑː/ số nhiều character flaws thói xấu tính cách C1Nâng cao#
  67. chick flick /ˈtʃɪk ˌflɪk/ số nhiều chick flicks dòng phim phái đẹp C1Nâng cao#
  68. chivalry /ˈʃɪvəlri/ phong cách hiệp sĩ C1Nâng cao#
  69. chlorophyll /ˈklɔr.ə.fɪl/ diệp lục C1Nâng cao#
  70. chopper /ˈtʃɑ.pɚ/ số nhiều choppers trực thăng C1Nâng cao#
  71. chronology /krəˈnɒl.ə.dʒi/ số nhiều chronologies niên đại C1Nâng cao#
  72. city-state /ˌsɪt̬.i ˈsteɪt/ số nhiều city-states nhà nước thành bang C1Nâng cao#
  73. classified material /ˈklæs.ɪ.faɪd məˈtɪriəl/ tài liệu mật C1Nâng cao#
  74. climax /ˈklaɪmæks/ số nhiều climaxes cao trào C1Trung cấp#
  75. coat of arms /ˌkoʊt əv ˈɑːmz/ số nhiều coats of arms huy hiệu C1Nâng cao#
  76. colour supplement /ˈkʌl.ɚ ˌsʌp.lɪ.mənt/ số nhiều colour supplements phần phụ lục in màu C1Nâng cao#
  77. competency /ˈkɒ:mpətənsi/ số nhiều competencies năng lực C1Nâng cao#
  78. computerisation /kəmˌpjuː.tɚ.əˈzeɪ.ʃ(ə)n/ vi tính hóa C1Nâng cao#
  79. conception /kənˈsɛpʃ(ə)n/ số nhiều conceptions quan niệm C1Nâng cao#
  80. concussion /kənˈkʌʃən/ số nhiều concussions chấn động não C1Nâng cao#
  81. condiment /ˈkɒn.dɪ.mənt/ số nhiều condiments gia vị C1Nâng cao#
  82. confectionary /kənˈfɛkʃənˌɛri/ bánh kẹo C1Nâng cao#
  83. confrontation /ˌkɒnfrənˈteɪʃ(ə)n/ số nhiều confrontations sự đối đầu C1Nâng cao#
  84. conservatory /kənˈsɝː.və.tɔːr.i/ số nhiều conservatories phòng kính trồng cây C1Nâng cao#
  85. constellation /ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/ số nhiều constellations chòm sao C1Nâng cao#
  86. constituency /kənˈstɪtʃ.u.ən.si/ số nhiều constituencies khu vực bầu cử C1Nâng cao#
  87. consulate /ˈkɑːn.sjə.lət/ số nhiều consulates lãnh sự quán C1Nâng cao#
  88. convention /kənˈvɛn.ʃən/ số nhiều conventions công ước C1Nâng cao#
  89. convict /kənˈvɪkt/ số nhiều convicts người bị kết án C1Nâng cao#
  90. coronation /ˈkɒrəneɪʃən/ số nhiều coronations sự đăng quang C1Trung cấp#
  91. counterfeiter /ˈkaʊn.tər.fɪt.ər/ số nhiều counterfeiters kẻ giả mạo C1Nâng cao#
  92. coup d'etat /ˌku deɪˈtɑ/ số nhiều coups d'etat đảo chính C1Nâng cao#
  93. cowshed /ˈkaʊ.ʃed/ số nhiều cowsheds chuồng bò C1Trung cấp#
  94. cravings /ˈkreɪ.vɪŋz/ cảm giác thèm C1Nâng cao#
  95. credibility /ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/ sự tín nhiệm C1Nâng cao#
  96. crest /krɛst/ số nhiều crests mào C1Nâng cao#
  97. crevice /ˈkrɛvɪs/ số nhiều crevices đường nứt C1Nâng cao#
  98. crossbow /ˈkrɒsbəʊ/ số nhiều crossbows nỏ C1Nâng cao#
  99. cruiser /ˈkruzɚ/ số nhiều cruisers tuần dương hạm C1Nâng cao#
  100. crusade /kruːˈseɪd/ số nhiều crusades thập tự chinh C1Nâng cao#
  101. cult film /kʌlt fɪlm/ số nhiều cult films phim đình đám C1Trung cấp#
  102. cumulus clouds /ˈkjuː.mjʊ.ləs klaʊdz/ mây tích C1Nâng cao#
  103. cuticle /ˈkjuːtɪkəl/ số nhiều cuticles biểu bì C1Nâng cao#
  104. cypress /ˈsaɪ.prəs/ số nhiều cypresses cây trắc bá C1Trung cấp#
  105. dahlia /ˈdɑːlɪə/ số nhiều dahlias cây thược dược C1Nâng cao#
  106. Dark Ages /ˈdɑːrk ˌeɪ.dʒɪz/ Thời kỳ Đen Tối C1Trung cấp#
  107. dead wood /ˈdɛd ˌwʊd/ đồ vô dụng C1Nâng cao#
  108. dean /diːn/ số nhiều deans trưởng khoa C1Trung cấp#
  109. debris /dəˈbriː/ mảnh vụn C1Nâng cao#
  110. defendant /dɪˈfɛndənt/ số nhiều defendants bị cáo C1Nâng cao#
  111. delegate /ˈdɛlɪˌɡeɪt/ số nhiều delegates đại biểu C1Trung cấp#
  112. demographics /ˌdem.əˈɡræf.ɪks/ nhân khẩu học C1Nâng cao#
  113. detention /dɪˈtɛnʃən/ sự giam giữ C1Nâng cao#
  114. detention unit /dɪˈten.ʃən ˈjuː.nɪt/ số nhiều detention units khu giam giữ C1Nâng cao#
  115. disconnection /dɪskəˈnɛkʃən/ số nhiều disconnections ngắt kết nối C1Trung cấp#
  116. dissertation /ˌdɪs.ɚˈteɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều dissertations luận án tiến sĩ C1Nâng cao#
  117. dissolution /ˌdɪsəˈluːʃən/ số nhiều dissolutions sự giải tán C1Nâng cao#
  118. distributor /dɪˈstrɪb.jə.tər/ số nhiều distributors nhà phân phối C1Trung cấp#
  119. division of labour /dɪˈvɪʒn əv ˈleɪbər/ phân công lao động C1Nâng cao#
  120. downfall /ˈdaʊn.fɑːl/ số nhiều downfalls sự suy sụp C1Nâng cao#
  121. draft bill /dræft bɪl/ số nhiều draft bills dự thảo luật C1Nâng cao#
  122. dress circle /ˈdres ˌsɝː.k(ə)l/ số nhiều dress circles tầng lửng nhà hát C1Nâng cao#
  123. dynasty /ˈdaɪnəsti/ số nhiều dynasties triều đại C1Trung cấp#
  124. eager beaver /ˌi.ɡɚ ˈbi.vɚ/ số nhiều eager beavers người tham công tiếc việc C1Nâng cao#
  125. earl /ɝl/ số nhiều earls bá tước C1Nâng cao#
  126. Eastern Bloc /ˌistɚn ˈblɑk/ Khối Đông Âu C1Nâng cao#
  127. electorate /iˈlek.tɚ.ət/ số nhiều electorates khối cử tri C1Nâng cao#
  128. elm /ɛlm/ số nhiều elms cây du C1Nâng cao#
  129. embankment /ɪmˈbæŋk.mənt/ số nhiều embankments bờ kè C1Nâng cao#
  130. Enlightenment /ɪnˈlaɪ.t(ə)n.mənt/ Thời kỳ Khai sáng C1Nâng cao#
  131. ensemble /ˌɑːnˈsɑːm.b(ə)l/ số nhiều ensembles nhóm nhạc C1Trung cấp#
  132. estuary /ˈes.tu.er.i/ số nhiều estuaries cửa sông C1Nâng cao#
  133. eucalyptus /ˌjuːkəˈlɪptəs/ số nhiều eucalyptuses cây bạch đàn C1Trung cấp#
  134. euphoria /juːˈfɔːri.ə/ hưng phấn C1Nâng cao#
  135. excavation /ˌeks.kəˈveɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều excavations sự khai quật C1Nâng cao#
  136. exposure /ɪkˈspoʊʒɚ/ sự phơi bày C1Nâng cao#
  137. exposure time /ɪkˈspoʊ.ʒɚ taɪm/ số nhiều exposure times thời gian phơi sáng C1Nâng cao#
  138. extenuating circumstances /ɪkˈstɛnjuˌeɪtɪŋ ˈsɝkəmˌstænsɪz/ các tình tiết giảm nhẹ C1Nâng cao#
  139. extortion /ɪkˈstɔːrʃn/ sự tống tiền C1Nâng cao#
  140. eyedropper /ˈaɪˌdrɑpər/ số nhiều eyedroppers ống nhỏ giọt C1Trung cấp#
  141. faction /ˈfæk.ʃən/ số nhiều factions đảng phái C1Nâng cao#
  142. fascism /ˈfæʃɪz(ə)m/ chủ nghĩa phát xít C1Trung cấp#
  143. fat cat /ˌfæt ˈkæt/ số nhiều fat cats nhà tài phiệt C1Nâng cao#
  144. fauna /ˈfɔː.nə/ hệ động vật C1Nâng cao#
  145. flank /flæŋk/ số nhiều flanks sườn C1Nâng cao#
  146. flight data recorder /ˈflaɪt ˌdeɪtə rɪˌkɔrdɚ/ số nhiều flight data recorders hộp đen C1Nâng cao#
  147. flora /ˈflɔːrə/ hệ thực vật C1Nâng cao#
  148. foliage /ˈfoʊliɪdʒ/ tán lá C1Nâng cao#
  149. force majeure /ˈfɔːs məˈʒɜː/ sự việc bất khả kháng C1Nâng cao#
  150. free-trade zone /ˌfriːˈtreɪd zəʊn/ số nhiều free-trade zones khu vực thương mại tự do C1Nâng cao#
  151. fringe benefits /ˈfrɪndʒ ˌben.ə.fɪts/ phúc lợi C1Nâng cao#
  152. fugitive /ˈfjuː.dʒə.t̬ɪv/ số nhiều fugitives kẻ trốn tránh C1Nâng cao#
  153. fulfillment /fʊlˈfɪl.mənt/ sự mãn nguyện C1Nâng cao#
  154. gale /ɡeɪl/ số nhiều gales gió mạnh C1Nâng cao#
  155. gangway /ˈɡæŋ.weɪ/ số nhiều gangways cầu thang lên tàu C1Nâng cao#
  156. gate arm /ɡeɪt ɑːrm/ số nhiều gate arms thanh chắn đường C1Nâng cao#
  157. general release /ˈdʒen.(ə)r.)ə)l rɪˈliːs/ công chiếu rộng rãi C1Nâng cao#
  158. genitals /ˈdʒen.ə.t̬(ə)lz/ cơ quan sinh dục C1Trung cấp#
  159. gill /ɡɪl/ số nhiều gills mang cá C1Trung cấp#
  160. glasshouse /ˈɡlæsˌhaʊs/ số nhiều glasshouses nhà kính C1Trung cấp#
  161. globetrotting /ˈɡloʊbˌtrɑtɪŋ/ du lịch khắp thế giới C1Nâng cao#
  162. Grand Master /ˈɡrændˌmæs.tɚ/ số nhiều grand masters Kiện tướng cờ vua C1Nâng cao#
  163. grass roots /ˈɡrɑːsruːts/ thường dân C1Nâng cao#
  164. groundwater level /ˈɡrɑʊndˌwɔt̬·ər ˈlev.(ə)l/ số nhiều groundwater levels mực nước ngầm C1Nâng cao#
  165. grove /ɡroʊv/ số nhiều groves lùm cây C1Nâng cao#
  166. guild /ɡɪld/ số nhiều guilds bang hội C1Nâng cao#
  167. guilty pleasure /ˌɡɪlti ˈplɛʒər/ số nhiều guilty pleasures niềm vui tội lỗi C1Nâng cao#
  168. halfback /ˈhæf.bæk/ số nhiều halfbacks trung vệ C1Nâng cao#
  169. hand-me-downs /ˈhænd.mɪˌdaʊn/ quần áo cũ của người lớn để lại C1Nâng cao#
  170. hard sell /hɑːrd sel/ số nhiều hard sells chào hàng quyết liệt C1Nâng cao#
  171. hatchery /ˈhætʃəri/ số nhiều hatcheries trại giống C1Nâng cao#
  172. heat haze /ˈhiːt ˌheɪz/ sương mù nhiệt C1Nâng cao#
  173. hedge fund /ˈhedʒ ˌfʌnd/ số nhiều hedge funds quỹ phòng hộ C1Nâng cao#
  174. hepatitis /ˌhɛpəˈtaɪ̯tɪs/ viêm gan C1Trung cấp#
  175. heretic /ˈher.ə.tɪk/ số nhiều heretics người theo dị giáo C1Nâng cao#
  176. heron /ˈhɛ.rən/ số nhiều herons diệc C1Trung cấp#
  177. high tension /ˌhaɪ ˈtɛnʃən/ điện áp cao C1Trung cấp#
  178. highwayman /ˈhaɪˌweɪmən/ số nhiều highwaymen kẻ cướp đường C1Nâng cao#
  179. hindsight /ˈhaɪndsaɪt/ sự suy xét lại C1Nâng cao#
  180. hitman /ˈhɪtˌmæn/ số nhiều hitmen kẻ đâm thuê chém mướn C1Trung cấp#
  181. holly /ˈhɑli/ số nhiều hollies cây ô rô C1Nâng cao#
  182. homie /ˈhoʊmi/ số nhiều homies người anh em C1Nâng cao#
  183. hordes of tourists /ˌhɔrdz əv ˈtʊrɪsts/ đám đông khách du lịch C1Nâng cao#
  184. horseradish /ˈhɔrsrædɪʃ/ cải ngựa C1Trung cấp#
  185. hound /haʊnd/ số nhiều hounds chó săn C1Nâng cao#
  186. humanities /hjuˈmæn.ɪ.tiz/ nhân văn học C1Nâng cao#
  187. Hundred Years War /ˈhʌndrəd jɪrz ˈwɔr/ Chiến tranh Trăm Năm C1Trung cấp#
  188. icon /ˈaɪ.kɑːn/ số nhiều icons biểu tượng C1Trung cấp#
  189. ideology /aɪ.di.ˈɑl.ə.dʒi/ số nhiều ideologies hệ tư tưởng C1Nâng cao#
  190. immunity /ɪˈmjuːnəti/ sự miễn dịch C1Trung cấp#
  191. imperialism /ɪmˈpɪ.ri.əˌlɪz.m/ chủ nghĩa đế quốc C1Nâng cao#
  192. inanimate object /ɪˈnæn.ɪ.mət ˈɑːbdʒekt/ số nhiều inanimate objects vật vô tri vô giác C1Nâng cao#
  193. indian summer /ˈɪn.di.ən ˈsʌ.mɚ/ số nhiều Indian summers thu muộn C1Nâng cao#
  194. infancy /ˈɪnfənsi/ thủa bé thơ C1Nâng cao#
  195. infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌk(t)ʃɚ/ số nhiều infrastructures cơ sở hạ tầng C1Nâng cao#
  196. Inquisition /ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/ toà án dị giáo C1Nâng cao#
  197. insight /ˈɪnsaɪt/ sự thấu hiểu C1Nâng cao#
  198. insomnia /ɪnˈsɑːm.ni.ə/ chứng mất ngủ C1Trung cấp#
  199. instigator /ˈɪnstəˌɡeɪtɚ/ số nhiều instigators kẻ xúi giục C1Nâng cao#
  200. intake /ˈɪnteɪk/ lượng hấp thụ C1Nâng cao#
  201. intelligence /ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/ cơ quan tình báo C1Nâng cao#
  202. intent /ɪnˈtɛnt/ ý định C1Nâng cao#
  203. interdisciplinary programs /ˌɪn.t̬ɚˈdɪs.ə.plɪ.ner.i ˈproʊ.ɡræmz/ chương trình liên ngành C1Nâng cao#
  204. International Date Line /ˌɪntərˈnæʃənəl ˈdeɪt ˌlaɪn/ Đường đổi Ngày Quốc tế C1Nâng cao#
  205. interrogation /ɪnˌter.əˈɡeɪ.ʃən/ số nhiều interrogations thẩm vấn C1Nâng cao#
  206. intestine /ɪnˈtɛstɪn/ số nhiều intestines ruột C1Trung cấp#
  207. intimacy /ˈɪn.tɪ.mə.si/ sự thân mật C1Nâng cao#
  208. intrusion /ɪnˈtruːʒən/ số nhiều intrusions sự xâm nhập C1Nâng cao#
  209. iris /ˈaɪrɪs/ số nhiều irises cây hoa diên vĩ C1Trung cấp#
  210. Iron Curtain /ˌaɪɚn ˈkɝtən/ Bức màn Sắt C1Nâng cao#
  211. Ivan the Terrible /ˌaɪvən ðə ˈtɛrəbəl/ Ivan Bạo chúa C1Trung cấp#
  212. ivy /ˈaɪvi/ cây thường xuân C1Trung cấp#
  213. jack /dʒæk/ số nhiều jacks kích nâng xe C1Trung cấp#
  214. jasmine /ˈdʒæzmɪn/ cây hoa nhài C1Trung cấp#
  215. jinx /dʒɪŋks/ số nhiều jinxes vật xúi quẩy C1Nâng cao#
  216. Joan of Arc /ˌdʒoʊn əv ˈɑrk/ Jeanne d'Arc C1Trung cấp#
  217. joint venture /dʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/ số nhiều joint ventures liên doanh C1Nâng cao#
  218. joint-stock company /ˌdʒɔɪnt.stɑːk ˈkʌm.pə.ni/ số nhiều joint-stock companies công ty cổ phần C1Nâng cao#
  219. jubilee /dʒuːbɪˈliː/ số nhiều jubilees lễ kỷ niệm 50 năm C1Nâng cao#
  220. juvenile delinquent /ˌdʒuː.v(ə)n.(ə)l dɪˈlɪŋ.kw(ə)nt/ số nhiều juvenile delinquents phạm tội vị thành niên C1Nâng cao#
  221. kelp /kɛlp/ tảo bẹ C1Nâng cao#
  222. kudos /ˈkuː.doʊz/ lời khen ngợi C1Nâng cao#
  223. landing gear /ˈlændɪŋ ˌɡɪr/ bộ bánh hạ cánh C1Trung cấp#
  224. landscaping /ˈlændˌskepɪŋ/ cảnh quan C1Nâng cao#
  225. lard /lɑrd/ mỡ lợn C1Trung cấp#
  226. larder /ˈlɑr.dɚ/ số nhiều larders tủ đồ ăn C1Nâng cao#
  227. laxative /ˈlæk.sə.tɪv/ số nhiều laxatives thuốc nhuận tràng C1Nâng cao#
  228. learning disorder /ˈlɝː.nɪŋ dɪˈsɔːr.dɚ/ số nhiều learning disorders rối loạn học tập C1Trung cấp#
  229. Lent /lɛnt/ Mùa chay C1Nâng cao#
  230. liability /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/ trách nhiệm pháp lý C1Nâng cao#
  231. liberal arts /ˌlɪb.(ə)r.(ə)l ˈɑːrts/ giáo dục khai phóng C1Nâng cao#
  232. life-altering thing /laɪf ˈɑːl.tɚɪŋ θɪŋ/ số nhiều life-altering things điều thay đổi cuộc sống C1Nâng cao#
  233. ligament /ˈlɪɡ.ə.mənt/ số nhiều ligaments dây chằng C1Nâng cao#
  234. lily of the valley /ˌlɪli əv ðə ˈvæli/ số nhiều lilies of the valley hoa linh lan C1Nâng cao#
  235. logbook /ˈlɑɡ.bʊk/ số nhiều logbooks nhật ký trên tàu C1Nâng cao#
  236. loot /luːt/ cướp bóc C1Nâng cao#
  237. lynx /lɪŋks/ số nhiều lynxes linh miêu C1Trung cấp#
  238. magistrate /ˈmædʒɪstreɪt/ số nhiều magistrates quan tòa C1Nâng cao#
  239. magpie /ˈmæɡˌpaɪ/ số nhiều magpies chim ác là C1Trung cấp#
  240. mainstream /ˈmeɪn.striːm/ dòng chủ lưu C1Trung cấp#
  241. mangrove /ˈmæŋ.ɡroʊv/ số nhiều mangroves cây đước C1Nâng cao#
  242. manifesto /ˌmæn.əˈfɛs.to(ʊ)/ số nhiều manifestos bản tuyên ngôn C1Nâng cao#
  243. mantis /ˈmæn.tɪs/ số nhiều mantises con bọ ngựa C1Nâng cao#
  244. marigold /ˈmær.ɪˌɡoʊld/ số nhiều marigolds cúc vạn thọ C1Nâng cao#
  245. marmot /ˈmɑr.mət/ số nhiều marmots sóc đất C1Nâng cao#
  246. marten /ˈmɑr.tən/ số nhiều martens chồn mactet C1Nâng cao#
  247. maternal instinct /məˈtɝː.n(ə)l ˈɪn.stɪŋkt/ số nhiều maternal instincts bản năng làm mẹ C1Nâng cao#
  248. maturity /məˈtʊr.ə.t̬i/ sự trưởng thành C1Trung cấp#
  249. measure /ˈmɛʒɚ/ số nhiều measures ô nhịp C1Sơ cấp#
  250. mediator /ˈmidieɪtɚ/ số nhiều mediators người điều đình C1Nâng cao#
  251. medicinal herbs /məˈdɪs.ɪ.nəl ɝːbz/ dược liệu C1Nâng cao#
  252. merger /ˈmɝdʒər/ số nhiều mergers sự sáp nhập C1Nâng cao#
  253. meridian /məˈrɪd.i.ən/ số nhiều meridians kinh tuyến C1Nâng cao#
  254. meteorite /ˈmi.ti.əˌraɪt/ số nhiều meteorites thiên thạch C1Trung cấp#
  255. metropolis /mɪˈtrɒpəlɪs/ số nhiều metropolises đô thị lớn C1Nâng cao#
  256. microbe /ˈmaikroʊb/ số nhiều microbes vi khuẩn C1Trung cấp#
  257. middleweight /ˈmɪd.əl.weɪt/ số nhiều middleweights hạng cân trung C1Trung cấp#
  258. midnight mass /ˈmɪdnʌɪt mæs/ số nhiều midnight masses lễ đêm giáng sinh C1Nâng cao#
  259. mileometer /maɪˈlɑː.mə.tɚ/ số nhiều mileometers đồng hồ công tơ mét C1Nâng cao#
  260. milestone /ˈmaɪl.stoʊn/ số nhiều milestones cột mốc C1Trung cấp#
  261. millennia / mɪˈlen.i.ə/ thiên niên kỷ C1Nâng cao#
  262. millet /ˈmɪlɛt/ hạt kê C1Nâng cao#
  263. mink /mɪŋk/ chồn vizon C1Nâng cao#
  264. mission statement /'mɪʃ.(ə)n ˈsteɪtmənt/ số nhiều mission statements tuyên bố sứ mệnh C1Nâng cao#
  265. mixture /ˈmɪkstʃə/ số nhiều mixtures hỗn hợp C1Trung cấp#
  266. mob rule /mɑːb ruːl/ sự cai trị của đám đông C1Nâng cao#
  267. modernisation /ˌmɒd.ɚn.aɪˈzeɪ.ʃən/ sự hiện đại hóa C1Nâng cao#
  268. molar /ˈmoʊlər/ số nhiều molars răng hàm C1Nâng cao#
  269. monopoly /məˈnɑpəˌli/ số nhiều monopolies thế độc quyền C1Trung cấp#
  270. morale /məˈræl/ tinh thần C1Nâng cao#
  271. morsel /ˈmɔrsəl/ số nhiều morsels miếng nhỏ ngon miệng C1Nâng cao#
  272. multiculturalism /ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃɚ.(ə)l.ɪ.z(ə)m/ tính đa văn hóa C1Nâng cao#
  273. musketeer /ˌmʌs.kəˈtɪr/ số nhiều musketeers ngự lâm pháo thủ C1Nâng cao#
  274. muzzle /ˈmʌz.(ə)l/ số nhiều muzzles mõm C1Nâng cao#
  275. nestling /ˈnest.lɪŋ/ số nhiều nestlings chim non C1Nâng cao#
  276. nettle /ˈnɛt(ə)l/ số nhiều nettles cây tầm ma C1Trung cấp#
  277. niche /nɪtʃ/ số nhiều niches thị trường ngách C1Nâng cao#
  278. nightingale /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ số nhiều nightingales chim họa mi C1Trung cấp#
  279. nobility /noʊˈbɪləti/ quý tộc C1Nâng cao#
  280. nosh /nɑʃ/ quà vặt C1Nâng cao#
  281. oboe /ˈoʊboʊ/ số nhiều oboes kèn ô-boa C1Trung cấp#
  282. observance /əbˈzɝː.vəns/ việc làm lễ C1Nâng cao#
  283. occupant /ˈɑk.jə.p(ə)nt/ số nhiều occupants người ở C1Nâng cao#
  284. octave /ˈɑktɪv/ số nhiều octaves quãng tám C1Nâng cao#
  285. officeholder /ˈɔfɪsˌhoʊldər/ số nhiều officeholders người đương nhiệm C1Nâng cao#
  286. offshore territory /ɒfˈʃɔː(r) ˈter.ə.tɔːr.i/ số nhiều offshore territories lãnh thổ ngoài khơi C1Nâng cao#
  287. optic nerve /ˈɑptɪk nɝːv/ số nhiều optic nerves thần kinh thị giác C1Nâng cao#
  288. outreach /aʊtˈriːtʃ/ hoạt động tiếp cận cộng đồng C1Nâng cao#
  289. overthrow /ˈoʊvɚˌθroʊ/ số nhiều overthrows lật đổ C1Nâng cao#
  290. pancreas /ˈpæŋkrɪəs/ số nhiều pancreases tuyến tụy C1Nâng cao#
  291. pansy /ˈpæn.zi/ số nhiều pansies cây hoa păng-xê C1Nâng cao#
  292. parallel bars /ˈpærəˌlɛl bɑːrz/ xà kép C1Trung cấp#
  293. paralysis /pəˈræləsɪs/ chứng liệt C1Nâng cao#
  294. pardon /ˈpɑr.dn̩/ số nhiều pardons ân xá C1Nâng cao#
  295. party line /ˈpɑːr.tiˌlaɪn/ số nhiều party lines đường lối của đảng C1Nâng cao#
  296. patent /ˈpæt.(ə)nt/ số nhiều patents bằng sáng chế C1Trung cấp#
  297. payroll /ˈpeɪroʊl/ lương bổng C1Nâng cao#
  298. peanuts /ˈpiːˌnʌts/ số lượng rất nhỏ C1Nâng cao#
  299. perennial /pəˈrɛni.əl/ số nhiều perennials sống lâu năm C1Nâng cao#
  300. perjury /ˈpɜː(r)dʒəri/ sự khai man trước tòa C1Nâng cao#
  301. pheasant /ˈfɛzənt/ số nhiều pheasants gà lôi C1Nâng cao#
  302. photofit /ˈfoʊtoʊˌfɪt/ số nhiều photofits ảnh vẽ lại của kẻ tình nghi C1Nâng cao#
  303. pilot study /ˈpaɪlət ˈstʌdi/ số nhiều pilot studies nghiên cứu thí điểm C1Nâng cao#
  304. piston /ˈpɪstən/ số nhiều pistons pít tông C1Nâng cao#
  305. platform /ˈplætfɔrm/ số nhiều platforms cương lĩnh C1Nâng cao#
  306. playbill /ˈpleɪ.bɪl/ số nhiều playbills áp phích quảng cáo buổi diễn C1Nâng cao#
  307. pneumonia /nuˈmoʊniə/ viêm phổi C1Trung cấp#
  308. poacher /ˈpoʊ.tʃɚ/ số nhiều poachers người săn trộm C1Nâng cao#
  309. poplar /ˈpɑː.plɚ/ số nhiều poplars cây dương C1Nâng cao#
  310. precipitation /prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ lượng mưa C1Nâng cao#
  311. prequel /ˈpriːkwəl/ số nhiều prequels tiền truyện C1Nâng cao#
  312. prickle /ˈprɪk.(ə)l/ số nhiều prickles gai C1Nâng cao#
  313. prime meridian /ˌpraɪm məˈrɪd.i.ən/ số nhiều prime meridians kinh tuyến gốc C1Nâng cao#
  314. primrose /ˈprɪmˌroʊz/ số nhiều primroses cây báo xuân C1Nâng cao#
  315. probation /ˌproʊˈbeɪʃən/ sự thử việc C1Nâng cao#
  316. profitability /ˌprɑfɪtəˈbɪləti/ khả năng lợi nhuận C1Nâng cao#
  317. projection /prəˈdʒɛkʃ(ə)n/ số nhiều projections dự báo C1Nâng cao#
  318. prototype /ˈproʊtəˌtaɪp/ số nhiều prototypes nguyên mẫu C1Trung cấp#
  319. proven track record /ˈpruː.vən træk ˈrekərd/ số nhiều proven track records thành tích đã được chứng minh C1Nâng cao#
  320. provisional government /prəˈvɪʒənəl ˈɡʌv.ɚn.mənt/ số nhiều provisional governments chính phủ lâm thời C1Nâng cao#
  321. public prosecutor /ˌpʌb.lɪk ˈprɑː.sɪ.kjuː.t̬ɚ/ số nhiều public prosecutors ủy viên công tố C1Nâng cao#
  322. public purse /ˈpʌblɪk pɝːs/ công quỹ C1Nâng cao#
  323. radical /ˈrædɪkəl/ số nhiều radicals cấp tiến C1Trung cấp#
  324. ransom /ˈrænsəm/ số nhiều ransoms tiền chuộc C1Nâng cao#
  325. rate of return /ˈreɪt əv rɪˈtɝn/ số nhiều rates of return tỷ suất lợi nhuận C1Nâng cao#
  326. realist /ˈrɪəlɪst/ số nhiều realists người có óc thực tế C1Trung cấp#
  327. recitation /ˌres.əˈteɪ.ʃ(ə)n/ số nhiều recitations sự đọc thuộc lòng C1Nâng cao#
  328. recklessness /ˈrek.ləs.nəs/ sự liều lĩnh C1Nâng cao#
  329. rector /ˈrek.tɚ/ số nhiều rectors hiệu trưởng C1Nâng cao#
  330. red light district /ˌrɛd laɪt ˈdɪstrɪkt/ số nhiều red light districts phố đèn đỏ C1Nâng cao#
  331. referendum /ˌrɛfəˈrɛndəm/ số nhiều referendums trưng cầu dân ý C1Nâng cao#
  332. refinery /rɪˈfaɪ.nər.i/ số nhiều refineries xưởng lọc dầu C1Nâng cao#
  333. refuse /rɪˈfjuːz/ rác thải C1Sơ cấp#
  334. relevance /ˈrel.ə.v(ə)ns/ sự liên quan C1Nâng cao#
  335. remuneration /rɪˌmjuː.nəˈreɪ.ʃ(ə)n/ thù lao C1Nâng cao#
  336. repercussions /ˌriː.pɚˈkʌʃ.(ə)nz/ hậu quả C1Nâng cao#
  337. resemblance /rɪˈzem.bləns/ số nhiều resemblances sự tương đồng C1Trung cấp#
  338. respiration /rɛspɪˈreɪʃən/ sự hô hấp C1Nâng cao#
  339. respiratory system /rɪˈspɪrət(ə)ri ˈsɪs.təm/ số nhiều respiratory systems hệ hô hấp C1Nâng cao#
  340. rhombus /ˈrɑːmbəs/ số nhiều rhombuses hình thoi C1Trung cấp#
  341. Richard the Lionheart /ˈrɪtʃɚd ðə ˈlaɪənˌhɑrt/ Richard Tim Sư Tử C1Trung cấp#
  342. ring buoy /ˈrɪŋ ˌbuːi/ số nhiều ring buoys phao vòng C1Nâng cao#
  343. rite /raɪt/ số nhiều rites nghi thức C1Nâng cao#
  344. rite of passage /ˌraɪt əv ˈpæs.ɪdʒ/ số nhiều rites of passage nghi thức quan trọng trong đời C1Nâng cao#
  345. riverbed /ˈrɪvɚˌbɛd/ số nhiều riverbeds lòng sông C1Trung cấp#
  346. road tanker /roʊd ˈtæŋ.kɚ/ số nhiều road tankers xe bồn C1Nâng cao#
  347. rockfall /ˈrɑːk.fɑːl/ số nhiều rockfalls sụt lở đất đá C1Nâng cao#
  348. roe deer /ˈrəʊˌdɪər/ hoẵng C1Nâng cao#
  349. rook /ruːk/ số nhiều rooks quân xe C1Nâng cao#
  350. sabertooth /ˌseɪ.bɚ.tuːθ/ số nhiều sabertooths hổ răng kiếm C1Nâng cao#
  351. sable /ˈseɪbəl/ số nhiều sables chồn zibelin C1Nâng cao#
  352. sabre /ˈseɪ.bɚ/ số nhiều sabres kiếm lưỡi cong C1Nâng cao#
  353. sandbank /ˈsænd.bæŋk/ số nhiều sandbanks bãi cát C1Nâng cao#
  354. sap /sæp/ nhựa cây C1Nâng cao#
  355. sapling /ˈsæplɪŋ/ số nhiều saplings cây nhỏ C1Nâng cao#
  356. scope /ˈskoʊp/ phạm vi C1Nâng cao#
  357. scorcher /ˈskɔːr.tʃɚ/ số nhiều scorchers ngày rất nóng C1Nâng cao#
  358. seafaring /ˈsiːˌfer.ɪŋ/ sự đi biển C1Nâng cao#
  359. self-education /self ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃ(ə)n/ sự tự học C1Trung cấp#
  360. self-sufficiency /ˌself.səˈfɪʃ.(ə)n.si/ tự túc C1Nâng cao#
  361. sequoia /səˈkwɔɪ.ə/ số nhiều sequoias cây củ tùng C1Nâng cao#
  362. sewerage /ˈsuː.ɚ.ɪdʒ/ hệ thống thoát nước C1Nâng cao#
  363. shoal /ʃoʊl/ số nhiều shoals đàn cá C1Nâng cao#
  364. shock absorber /ˈʃɑːk əbˌzɔːr.bɚ/ số nhiều shock absorbers thiết bị giảm sốc C1Nâng cao#
  365. shrine /ʃraɪ̯n/ số nhiều shrines đền thờ C1Nâng cao#
  366. sibling rivalry /ˈsɪb.lɪŋ ˈraɪ.v(ə)l.ri/ số nhiều sibling rivalries mâu thuẫn giữa anh chị em ruột C1Nâng cao#
  367. siege /siːdʒ/ số nhiều sieges sự bao vây C1Nâng cao#
  368. silencer /ˈsaɪ.lən.sɚ/ số nhiều silencers bộ giảm âm C1Nâng cao#
  369. sinkhole /ˈsɪŋk.hoʊl/ số nhiều sinkholes hố sụt C1Nâng cao#
  370. snowdrop /ˈsnoʊ.drɑp/ số nhiều snowdrops hoa giọt tuyết C1Nâng cao#
  371. snowslide /ˈsnoʊˌslaɪd/ số nhiều snowslides tuyết lở C1Nâng cao#
  372. social security tax /ˈsoʊ.ʃəl səˈkjʊr.ə.t̬i tæks/ số nhiều social security taxes thuế an sinh xã hội C1Nâng cao#
  373. solar flare /ˈsoʊlɚ fler/ số nhiều solar flares bão mặt trời C1Nâng cao#
  374. solitary confinement /ˈsɑlɪtɛri kənˈfaɪn.mənt/ biệt giam C1Nâng cao#
  375. sorrel /ˈsɒrəl/ cây chua me đất C1Nâng cao#
  376. sovereignty /ˈsɒv.rən.ti/ chủ quyền C1Nâng cao#
  377. sperm whale /ˈspɝːm ˌweɪl/ số nhiều sperm whales cá nhà táng C1Nâng cao#
  378. spin-off /ˈspɪn.ɑːf/ số nhiều spin-offs ngoại truyện C1Nâng cao#
  379. spleen /spliːn/ số nhiều spleens lách C1Nâng cao#
  380. sportsmanship /ˈspɔːrts.mən.ʃɪp/ tinh thần thể thao C1Nâng cao#
  381. sprawling city /ˈsprɑː.lɪŋ ˈsɪt̬.i/ số nhiều sprawling cities thành phố mở rộng C1Nâng cao#
  382. spruce /spruːs/ số nhiều spruces cây vân sam C1Nâng cao#
  383. squall /skwɑːl/ số nhiều squalls cơn gió mạnh C1Nâng cao#
  384. stakeholder /ˈsteɪkˌhoʊldər/ số nhiều stakeholders các bên liên quan C1Nâng cao#
  385. statesman /ˈsteɪtsmən/ số nhiều statesmen chính khách C1Nâng cao#
  386. stern /stɝn/ số nhiều sterns phía đuôi tàu C1Nâng cao#
  387. stimulus /ˈstɪm.jə.ləs/ số nhiều stimuli sự kích thích C1Nâng cao#
  388. strait /streɪt/ số nhiều straits Một eo biển C1Trung cấp#
  389. straits /streɪts/ Nhiều eo biển C1Trung cấp#
  390. stratus clouds /ˈstreɪtəs klaʊdz/ mây tầng C1Nâng cao#
  391. stress resilience /stres rɪˈzɪl.jəns/ khả năng phục hồi sau căng thẳng C1Nâng cao#
  392. subsidiary /sʌbˈsɪ.di.ər.i/ số nhiều subsidiaries công ty con C1Nâng cao#
  393. surge /sɝːdʒ/ số nhiều surges dâng lên C1Nâng cao#
  394. suspended sentence /səˈspendəd ˈsen.təns/ số nhiều suspended sentences án treo C1Nâng cao#
  395. tax evasion /ˈtæks ɪˌveɪ.ʒ(ə)n/ trốn thuế C1Nâng cao#
  396. temperament /ˈtem.prə.mənt/ số nhiều temperaments tính khí bẩm sinh C1Trung cấp#
  397. tendon /ˈtɛndən/ số nhiều tendons gân C1Nâng cao#
  398. testimony /ˈtɛstɪmoʊni/ số nhiều testimonies lời khai C1Nâng cao#
  399. thaw /θɔː/ số nhiều thaws tan C1Trung cấp#
  400. the executive /ðə ɪɡˈzekjətɪv/ số nhiều executives cơ quan hành pháp C1Nâng cao#
  401. the judiciary /ðə dʒuːˈdɪʃ.ɚ.i/ số nhiều judiciaries cơ quan tư pháp C1Nâng cao#
  402. the legislative /ðə ˈledʒ.ɪ.slə.t̬ɪv/ cơ quan lập pháp C1Nâng cao#
  403. thistle /ˈθɪs.(ə)l/ số nhiều thistles cây kế C1Nâng cao#
  404. tiara /tiˈɑːrə/ số nhiều tiaras vương miện C1Nâng cao#
  405. toadstool /ˈtoʊdˌstuəl/ số nhiều toadstools nấm mũ độc C1Nâng cao#
  406. top dog /tɑp dɑːɡ/ số nhiều top dogs nhân vật hàng đầu C1Nâng cao#
  407. towrope /ˈtoʊ ˌroʊp/ số nhiều towropes dây kéo xe C1Nâng cao#
  408. trauma /ˈtrɑ.mə/ số nhiều traumas chấn thương C1Trung cấp#
  409. treble clef /ˈtrɛbəl klef/ số nhiều treble clefs khóa sol C1Nâng cao#
  410. trench /trɛntʃ/ số nhiều trenches rãnh đại dương C1Trung cấp#
  411. tributary /ˈtrɪbjʊtəri/ số nhiều tributaries phụ lưu C1Nâng cao#
  412. trump /trʌmp/ số nhiều trumps lá bài chủ C1Nâng cao#
  413. tsar /(t)sɑr/ số nhiều tsars sa hoàng C1Trung cấp#
  414. tugboat /ˈtʌɡboʊt/ số nhiều tugboats tàu kéo C1Nâng cao#
  415. tuning fork /ˈtuː.nɪŋ fɔːrk/ số nhiều tuning forks âm thoa C1Nâng cao#
  416. turbine /ˈtɜ(r)baɪn/ số nhiều turbines tuabin C1Nâng cao#
  417. turnover of staff /ˈtɝːnˌoʊ.vɚ əv stæf/ tỷ lệ thay đổi nhân sự C1Nâng cao#
  418. turnpike /ˈtɝːn.paɪk/ số nhiều turnpikes đường cao tốc thu phí C1Nâng cao#
  419. twister /ˈtwɪs.tɚ/ số nhiều twisters lốc xoáy C1Nâng cao#
  420. tycoon /taɪˈkuːn/ số nhiều tycoons ông trùm C1Nâng cao#
  421. tyranny /ˈtɪrəni/ số nhiều tyrannies chính thể chuyên chế C1Nâng cao#
  422. ulcer /ʌlsɚ/ số nhiều ulcers vết loét C1Trung cấp#
  423. undercarriage /ˈʌndɚˌkærɪdʒ/ số nhiều undercarriages khung gầm máy bay C1Nâng cao#
  424. universal suffrage /ˌjuːnɪˈvɜːrsl ˈsʌf.rɪdʒ/ sự bỏ phiếu phổ thông C1Nâng cao#
  425. urbanisation /ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃ(ə)n/ đô thị hóa C1Nâng cao#
  426. urinary tract /ˈjʊrəˌnɛri ˈtrækt/ số nhiều urinary tracts đường tiết niệu C1Nâng cao#
  427. usher /ˈʌʃ.ɚ/ số nhiều ushers người chỉ chỗ ngồi trong rạp C1Nâng cao#
  428. validity /vəˈlɪd.ə.ti/ tính hợp lệ C1Nâng cao#
  429. valve /ˈvælv/ số nhiều valves van C1Trung cấp#
  430. vegetation /ˌvɛdʒəˈteɪʃən/ thảm thực vật C1Trung cấp#
  431. velocity /vəˈlɑsəti/ số nhiều velocities vận tốc C1Nâng cao#
  432. vessel /ˈvɛs.(ə)l/ số nhiều vessels thuyền lớn C1Nâng cao#
  433. veto /ˈviːtoʊ/ số nhiều vetoes phủ quyết C1Nâng cao#
  434. vicinity /vəˈsɪnəti/ số nhiều vicinities vùng lân cận C1Nâng cao#
  435. viewfinder /ˈvjuːˌfaɪn.dɚ/ số nhiều viewfinders kính ngắm C1Nâng cao#
  436. visor /ˈvaɪ.zɚ/ số nhiều visors tấm che mặt C1Nâng cao#
  437. voltage /ˈvoʊltɪdʒ/ số nhiều voltages điện áp C1Trung cấp#
  438. walk-ons /ˌwɑk ɑnz/ vai quần chúng C1Nâng cao#
  439. wash-and-wear /ˌwɑʃ ən ˈwɛr/ giặt khô ngay không cần là C1Nâng cao#
  440. weasel /ˈwiːzəl/ số nhiều weasels chồn C1Nâng cao#
  441. weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ sự phong hóa C1Nâng cao#
  442. weightlessness /ˈweɪt.ləs.nəs/ phi trọng lượng C1Nâng cao#
  443. welfare state /ˈwɛlˌfɛɚ steɪt/ số nhiều welfare states nhà nước phúc lợi C1Nâng cao#
  444. wharf /wɔrf/ số nhiều wharves bến tàu C1Nâng cao#
  445. wheels /wiːlz/ xe hơi C1Nâng cao#
  446. whirlwind /ˈwɝːl.wɪnd/ số nhiều whirlwinds gió lốc C1Nâng cao#
  447. wholesale /ˈhoʊl.seɪl/ bán sỉ C1Nâng cao#
  448. willow /ˈwɪl.əʊ/ số nhiều willows cây liễu C1Trung cấp#
  449. wiring /ˈwaɪr.ɪŋ/ hệ thống dây điện C1Nâng cao#
  450. workflow /ˈwɝːk.floʊ/ số nhiều workflows quy trình làm việc C1Trung cấp#

Động từ

  1. acclimatise /əˈklaɪ.mə.taɪz/ acclimatised · acclimatised thích nghi C1Nâng cao#
  2. acquit /əˈkwɪt/ acquitted · acquitted tha bổng C1Nâng cao#
  3. address /ˈæd.res/ addressed · addressed giải quyết C1Trung cấp#
  4. alternate /ˈɔl.tɚ.neɪt/ alternated · alternated luân phiên C1Trung cấp#
  5. amend /əˈmɛnd/ amended · amended sửa đổi văn bản C1Nâng cao#
  6. articulate /ɑːrˈtɪk.jə.lət/ articulated · articulated nói rõ C1Nâng cao#
  7. assert /əˈsɝːt/ asserted · asserted khẳng định C1Nâng cao#
  8. attain /əˈteɪn/ attained · attained đạt được C1Nâng cao#
  9. automate /ˈɑː.tə.meɪt/ automated · automated tự động hóa C1Trung cấp#
  10. choreograph /ˈkɔːr.i.ə.ɡræf/ choreographed · choreographed biên đạo C1Nâng cao#
  11. coincide /ˌkoʊɪnˈsaɪd/ coincided · coincided trùng hợp C1Trung cấp#
  12. colonise /ˈkɑː.lə.naɪz/ colonised · colonised thuộc địa hóa C1Nâng cao#
  13. commemorate /kəˈmɛməˌreɪt/ commemorated · commemorated kỷ niệm C1Nâng cao#
  14. comprehend /ˌkɑːm.prəˈhend/ comprehended · comprehended lĩnh hội C1Nâng cao#
  15. conceive /kənˈsiːv/ conceived · conceived nảy ra ý tưởng C1Nâng cao#
  16. contaminate /kənˈtæm.ə.neɪt/ contaminated · contaminated làm ô nhiễm C1Nâng cao#
  17. converse /kənˈvɝːs/ conversed · conversed chuyện trò C1Nâng cao#
  18. coordinate /koʊˈɔːr.d(ə)n.eɪt/ coordinated · coordinated điều phối C1Trung cấp#
  19. correlate /ˈkɔːr.ə.leɪt/ correlated · correlated tương quan C1Nâng cao#
  20. counteract /ˌkaʊn.tɚˈækt/ counteracted · counteracted chống lại C1Nâng cao#
  21. cultivate /ˈkʌltɪveɪt/ cultivated · cultivated cày cấy C1Nâng cao#
  22. curb /kɝːb/ curbed · curbed kiềm chế C1Nâng cao#
  23. depict /dɪˈpɪkt/ depicted · depicted miêu tả C1Nâng cao#
  24. deplete /dɪˈpliːt/ depleted · depleted làm cạn kiệt C1Nâng cao#
  25. derail /dɪˈreɪl/ derailed · derailed Làm trật đường ray C1Nâng cao#
  26. deter /dɪˈtɝː/ deterred · deterred răn đe C1Nâng cao#
  27. deteriorate /dɪˈtɪərɪəreɪt/ deteriorated · deteriorated suy thoái C1Nâng cao#
  28. devise /dɪˈvaɪz/ devised · devised nghĩ ra C1Nâng cao#
  29. diminish /dɪˈmɪnɪʃ/ diminished · diminished giảm bớt C1Nâng cao#
  30. discharge /dɪsˈtʃɑːrdʒ/ discharged · discharged xả ra C1Nâng cao#
  31. disrupt /dɪsˈrʌpt/ disrupted · disrupted làm gián đoạn C1Nâng cao#
  32. dissolve /dɪˈzɒlv/ dissolved · dissolved giải tán C1Trung cấp#
  33. distort /dɪˈstɔːrt/ distorted · distorted xuyên tạc C1Nâng cao#
  34. domesticate /dəˈmɛstɪkeɪt/ domesticated · domesticated thuần hóa C1Nâng cao#
  35. dwindle /ˈdwɪn.dəl/ dwindled · dwindled teo tóp C1Nâng cao#
  36. endorse /ɪnˈdɔːrs/ endorsed · endorsed chứng thực C1Nâng cao#
  37. enforce /ɪnˈfɔːrs/ enforced · enforced cưỡng chế thi hành C1Nâng cao#
  38. envisage /ɪnˈvɪz.ɪdʒ/ envisaged · envisaged dự tính C1Nâng cao#
  39. eradicate /ɪˈræd.ɪ.keɪt/ eradicated · eradicated diệt trừ C1Nâng cao#
  40. erode /ɪˈrəʊd/ eroded · eroded xói mòn C1Nâng cao#
  41. exacerbate /ɪɡˈzæs.ɚ.beɪt/ exacerbated · exacerbated làm trầm trọng C1Nâng cao#
  42. expend /ɪkˈspɛnd/ expended · expended tiêu hao C1Nâng cao#
  43. facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ facilitated · facilitated tạo điều kiện C1Nâng cao#
  44. faff /faf/ faffed · faffed mất thời gian làm việc gì C1Nâng cao#
  45. flog /flɑɡ/ flogged · flogged quất roi C1Nâng cao#
  46. flourish /ˈflɝ.ɪʃ/ flourished · flourished hưng thịnh C1Nâng cao#
  47. fluctuate /ˈflʌk.tʃu.eɪt/ fluctuated · fluctuated dao động C1Nâng cao#
  48. flutter /ˈflʌtɚ/ fluttered · fluttered dao động nhẹ C1Nâng cao#
  49. formulate /ˈfɔːr.mjə.leɪt/ formulated · formulated trình bày rõ ràng C1Nâng cao#
  50. germinate /ˈdʒɝː.mə.neɪt/ germinated · germinated nảy mầm C1Nâng cao#
  51. haggle /ˈhæɡəl/ haggled · haggled kì kèo giá C1Nâng cao#
  52. haul /hɑːl/ hauled · hauled kéo mạnh C1Nâng cao#
  53. hoist /hɔɪst/ hoisted · hoisted kéo lên C1Nâng cao#
  54. improvise /ˈɪmprəvaɪz/ improvised · improvised ngẫu hứng C1Trung cấp#
  55. initiate /ɪˈnɪʃɪeɪt/ initiated · initiated khởi xướng C1Nâng cao#
  56. intrude /ɪnˈtruːd/ intruded · intruded xâm nhập trái phép C1Nâng cao#
  57. linger /ˈlɪŋ.ɡɚ/ lingered · lingered kéo dài C1Nâng cao#
  58. lurk /lɝːk/ lurked · lurked ẩn nấp C1Nâng cao#
  59. merge /mɝdʒ/ merged · merged gộp C1Trung cấp#
  60. miscalculate /mɪsˈkæl.kjə.leɪt/ miscalculated · miscalculated tính toán sai C1Nâng cao#
  61. moor /mʊr/ moored · moored bỏ neo C1Nâng cao#
  62. nurture /ˈnɝː.tʃɚ/ nurtured · nurtured dưỡng dục C1Nâng cao#
  63. outweigh /ˌaʊtˈweɪ/ outweighed · outweighed vượt trội C1Nâng cao#
  64. perpetrate /ˈpɝː.pə.treɪt/ perpetrated · perpetrated phạm C1Nâng cao#
  65. pinpoint /ˈpɪn.pɔɪnt/ pinpointed · pinpointed xác định rõ C1Nâng cao#
  66. plummet /ˈplʌm.ɪt/ plummeted · plummeted rơi thẳng C1Nâng cao#
  67. propel /prəˈpɛl/ propelled · propelled đẩy C1Nâng cao#
  68. prosecute /ˈprɑː.sə.kjuːt/ prosecuted · prosecuted truy tố C1Nâng cao#
  69. prune /pruːn/ pruned · pruned tỉa cành C1Trung cấp#
  70. reconstruct /ˌriː.kənˈstrʌkt/ reconstructed · reconstructed tái thiết C1Trung cấp#
  71. regulate /ˈrɛɡjəleɪt/ regulated · regulated điều tiết C1Trung cấp#
  72. relocate /ˌriːˈloʊ.keɪt/ relocated · relocated chuyển chỗ ở C1Trung cấp#
  73. resent /riˈzɛnt/ resented · resented không bằng lòng C1Nâng cao#
  74. resume /rɪˈzuːm/ resumed · resumed sơ yếu lý lịch C1Trung cấp#
  75. retain /rɪˈteɪn/ retained · retained giữ lại C1Trung cấp#
  76. revolutionise /ˌrev.əˈluː.ʃ(ə)n.aɪz/ revolutionised · revolutionised cách mạng hóa C1Nâng cao#
  77. safeguard /ˈseɪf.ɡɑːrd/ safeguarded · safeguarded gìn giữ an toàn C1Nâng cao#
  78. savour /ˈseɪ.vɚ/ savoured · savoured thưởng thức từ từ C1Nâng cao#
  79. scooch /skuːtʃ/ scooched · scooched nhích C1Nâng cao#
  80. signify /ˈsɪɡ nəˌfaɪ/ signified · signified biểu thị C1Nâng cao#
  81. simulate /ˈsɪm.jə.leɪt/ simulated · simulated mô phỏng C1Nâng cao#
  82. slither /ˈslɪð.ə(r)/ slithered · slithered trườn C1Nâng cao#
  83. spawn /spɑːn/ spawned · spawned đẻ trứng C1Nâng cao#
  84. surpass /sɚˈpæs/ surpassed · surpassed vượt trội hơn C1Nâng cao#
  85. sustain /səˈsteɪn/ sustained · sustained duy trì C1Nâng cao#
  86. sway /sweɪ/ swayed · swayed lắc lư C1Nâng cao#
  87. unclog /ˌʌnˈklɑːɡ/ unclogged · unclogged thông tắc C1Nâng cao#
  88. unify /ˈjuːnɪfaɪ/ unified · unified thống nhất C1Nâng cao#
  89. validate /ˈvæl.ə.deɪt/ validated · validated xác thực C1Nâng cao#
  90. violate /ˈvaɪəˌleɪt/ violated · violated xâm phạm C1Nâng cao#
  91. visualise /ˈvɪʒ.u.əl.aɪz/ visualised · visualised hình dung C1Nâng cao#
  92. whine /waɪn/ whined · whined rên rỉ C1Trung cấp#
  93. zap /zæp/ zapped · zapped chuyển kênh liên tục C1Nâng cao#

Tính từ

  1. acidic /əˈsɪdɪk/ có tính axit C1Trung cấp#
  2. acute /əˈkjuːt/ cấp tính C1Nâng cao#
  3. advantageous /ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs/ thuận lợi C1Nâng cao#
  4. aesthetic /esˈθet.ɪk/ có óc thẩm mỹ C1Nâng cao#
  5. agreeable /əˈɡriː.ə.b(ə)l/ hợp ý C1Nâng cao#
  6. airy /ˈɛər.i/ thoáng đãng C1Nâng cao#
  7. analytical /æn.əˈlɪt.ə.k(ə)l/ dùng phép phân tích C1Trung cấp#
  8. animated /ˈæn.ə.meɪ.tɪd/ sôi nổi hoạt bát C1Nâng cao#
  9. apathetic /æp.əˈθɛt.ɪk/ lãnh đạm C1Nâng cao#
  10. arid /ˈæ.rɪd/ khô cằn C1Nâng cao#
  11. assertive /əˈsɝtɪv/ dám bày tỏ lập trường C1Nâng cao#
  12. assured /əˈʃʊəd/ chắc chắn tự tin C1Trung cấp#
  13. benign /bɪˈnaɪn/ hiền hòa C1Nâng cao#
  14. bipartisan /ˈbaɪˌpɑː(r)t.ɪ.zæn/ lưỡng đảng C1Nâng cao#
  15. blatant /ˈbleɪtənt/ trắng trợn C1Nâng cao#
  16. boisterous /ˈbɔɪstərəs/ huyên náo C1Nâng cao#
  17. boundless /ˈbaʊnd.ləs/ vô biên C1Nâng cao#
  18. brisk /brɪsk/ nhanh nhẹn C1Nâng cao#
  19. bullet proof /ˈbʊl.ɪt pruːf/ chống đạn C1Nâng cao#
  20. candid /ˈkæn.dɪd/ thật thà C1Nâng cao#
  21. carnivorous /kɑrˈnɪv.ər.əs/ ăn thịt C1Nâng cao#
  22. catastrophic /ˌkæt.əˈstrɑː.fɪk/ thảm khốc C1Trung cấp#
  23. charitable /ˈtʃer.ə.t̬ə.bəl/ giàu lòng từ thiện C1Trung cấp#
  24. close-knit /kloʊz nɪt/ gắn bó C1Nâng cao#
  25. cognitive /ˈkɑːɡ.nə.t̬ɪv/ thuộc nhận thức C1Nâng cao#
  26. coherent /koʊˈhɪr.(ə)nt/ mạch lạc C1Nâng cao#
  27. comparable /ˈkɑːm.pɚ.ə.b(ə)l/ có thể so sánh C1Trung cấp#
  28. compassionate /kəmˈpaʃəneɪt/ giàu lòng trắc ẩn C1Nâng cao#
  29. compelling /kəmˈpɛlɪŋ/ có sức thuyết phục C1Nâng cao#
  30. conceited /kənˈsiː.tɪd/ tự mãn C1Nâng cao#
  31. conceivable /kənˈsiːvəbl̩/ có thể hình dung được C1Nâng cao#
  32. coniferous /kəˈnɪf.ɚ.əs/ loại cây tùng bách C1Nâng cao#
  33. conscientious /ˌkɑnʃiˈɛnʃəs/ tận tâm C1Nâng cao#
  34. consecutive /kɒnsɛkjʊtɪv/ liên tiếp C1Nâng cao#
  35. cosmic /ˈkɑːz.mɪk/ thuộc vũ trụ C1Nâng cao#
  36. cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬(ə)n/ mang tính đa quốc gia C1Nâng cao#
  37. courteous /ˈkɝti.əs/ lịch sự C1Nâng cao#
  38. credible /ˈkred.ə.b(ə)l/ đáng tin cậy C1Nâng cao#
  39. cultured /ˈkʌl.tʃɚd/ có học thức C1Nâng cao#
  40. cunning /ˈkʌnɪŋ/ xảo quyệt C1Trung cấp#
  41. cutting edge /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ tiên tiến C1Nâng cao#
  42. dashing /ˈdæʃ.ɪŋ/ bảnh bao xông xáo C1Nâng cao#
  43. dazzling /ˈdæz.(ə)l.ɪŋ/ sáng chói C1Nâng cao#
  44. deceitful /dɪˈsiːtfʊl/ giả dối C1Nâng cao#
  45. deciduous /dɪˈsɪd.ju.əs/ rụng lá theo mùa C1Nâng cao#
  46. demographic /ˌdem.əˈɡræf.ɪk/ thuộc nhân khẩu học C1Nâng cao#
  47. devastating /ˈdev.ə.steɪ.tɪŋ/ tàn phá C1Nâng cao#
  48. dietary /ˈdaɪətri/ thuộc chế độ ăn C1Trung cấp#
  49. diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ chuyên cần C1Nâng cao#
  50. diplomatic /ˌdɪpləˈmætɪk/ ngoại giao C1Trung cấp#
  51. discreet /dɪˈskriːt/ kín đáo C1Nâng cao#
  52. disillusioned /ˌdɪsɪˈluʒənd/ vỡ mộng C1Nâng cao#
  53. disoriented /dɪˈsɔː.ri.ən.tɪd/ mất phương hướng C1Nâng cao#
  54. distorted /dɪˈstɔːr.tɪd/ méo mó C1Nâng cao#
  55. distrustful /dɪˈstrʌst.fəl/ hay nghi ngờ C1Nâng cao#
  56. docile /ˈdɑː.səl/ dễ bảo C1Nâng cao#
  57. dodgy /ˈdɒdʒ.i/ mờ ám C1Nâng cao#
  58. double-edged /ˈdʌbl edʒd/ hai lưỡi C1Nâng cao#
  59. double-faced /ˈdʌbəlˌfeɪst/ hai mặt C1Nâng cao#
  60. eclectic /ekˈlek.tɪk/ chiết trung C1Nâng cao#
  61. ecstatic /ɛkˈstætɪk/ ngây ngất C1Nâng cao#
  62. elated /iˈleɪ.tɪd/ phấn khởi C1Nâng cao#
  63. eloquent /ˈɛl.əˌkwənt/ có tài hùng biện C1Nâng cao#
  64. eminent /ˈɛmɪnənt/ lỗi lạc C1Nâng cao#
  65. empathetic /ˌem.pəˈθet.ɪk/ đồng cảm C1Nâng cao#
  66. enraged /ɪnˈreɪdʒ/ nổi khùng C1Nâng cao#
  67. even-tempered /ˌiː.vənˈtem.pɚd/ bình thản C1Nâng cao#
  68. exasperated /ɪɡˈzɑː.spə.reɪ.tɪd/ cáu tiết C1Nâng cao#
  69. exuberant /ɪɡˈzuː.bɚ.(ə)nt/ tràn đầy sức sống C1Nâng cao#
  70. feasible /ˈfiːzəb(ə)l/ khả thi C1Nâng cao#
  71. ferocious /fəˈrəʊʃəs/ hung dữ C1Nâng cao#
  72. feudal /ˈfjuː.dəl/ phong kiến C1Nâng cao#
  73. fidgety /ˈfɪdʒ.ə.t̬i/ cựa quậy không yên C1Nâng cao#
  74. finite /ˈfaɪnaɪt/ có hạn C1Nâng cao#
  75. flimsy /ˈflɪmzi/ không thuyết phục C1Nâng cao#
  76. fruitless /ˈfruːtləs/ không có kết quả C1Nâng cao#
  77. futile /ˈfjuː.t̬əl/ không hiệu quả C1Nâng cao#
  78. giddy /ˈɡɪd.i/ choáng váng C1Nâng cao#
  79. goody-goody /ˈɡʊd.iˌɡʊd.i/ hay lên mặt đạo đức C1Nâng cao#
  80. gravitational /ˌɡrævɪˈteɪʃ(ə)n(ə)l/ hấp dẫn C1Nâng cao#
  81. gregarious /ɡrɪˈɡɛə.rɪ.əs/ thích giao du C1Nâng cao#
  82. groundbreaking /ˈɡraʊndbreɪkɪŋ/ đột phá C1Nâng cao#
  83. gutted /ˈɡʌtɪd/ buồn suy sụp C1Nâng cao#
  84. hammered /ˈhæm.ɚd/ say mèm C1Nâng cao#
  85. hardened /ˈhɑːr.d(ə)nd/ chai lì C1Nâng cao#
  86. hideous /ˈhɪd.iː.ʌs/ gớm ghiếc C1Nâng cao#
  87. honorable /ˈɑnərəbl̩/ danh giá C1Nâng cao#
  88. hydraulic /haɪˈdrɔːlɪk/ thủy lực C1Nâng cao#
  89. illiterate /ɪˈlɪtərət/ thất học C1Nâng cao#
  90. imminent /ˈɪmɪnənt/ sắp xảy ra C1Nâng cao#
  91. impartial /ɪmˈpɑːr.ʃ(ə)l/ vô tư C1Nâng cao#
  92. impersonal /ɪmˈpɝs(ə)n(ə)l/ không mang tính cá nhân C1Nâng cao#
  93. improbable /ɪmˈprɑː.bə.b(ə)l/ không chắc xảy ra C1Trung cấp#
  94. incoherent /ˌɪn.koʊˈhɪr.(ə)nt/ không mạch lạc C1Nâng cao#
  95. indignant /ɪnˈdɪɡ.nənt/ phẫn nộ C1Nâng cao#
  96. industrious /ɪnˈdʌstri.əs/ miệt mài C1Nâng cao#
  97. ingenious /ɪnˈdʒiː.ni.əs/ tài tình sáng tạo C1Nâng cao#
  98. inherent /ɪnˈher.(ə)nt/ vốn có C1Nâng cao#
  99. inquisitive /ɪŋˈkwɪzətɪv/ ham tìm hiểu C1Nâng cao#
  100. insightful /ɪnˈsaɪt.f(ə)l/ sâu sắc thấu đáo C1Nâng cao#
  101. insoluble /ɪnˈsɑːl.jə.b(ə)l/ không giải quyết được C1Nâng cao#
  102. inspirational /ˌɪn.spəˈreɪ.ʃ(ə)n.(ə)l/ đầy cảm hứng C1Trung cấp#
  103. instinctive /ɪnˈstɪŋktɪv/ thuộc bản năng C1Trung cấp#
  104. intact /ɪnˈtækt/ còn nguyên C1Nâng cao#
  105. interdisciplinary /ˌɪn.t̬ɚˈdɪs.ə.plɪ.ner.i/ liên ngành C1Nâng cao#
  106. introverted /ˈɪn.trə.vɝː.t̬ɪd/ hướng nội C1Trung cấp#
  107. intrusive /ɪnˈtruːsɪv/ gây phiền quấy rầy C1Nâng cao#
  108. intuitive /ɪnˈtuː.ɪ.tɪv/ theo trực giác C1Trung cấp#
  109. inventive /ɪnˈvɛntɪv/ đầy sáng tạo C1Trung cấp#
  110. investigative /ɪnˈvɛstɪɡətɪv/ thuộc điều tra C1Nâng cao#
  111. irreparable /ɪˈrep.ər.(ə).b(ə)l/ không thể khắc phục C1Nâng cao#
  112. irreplaceable /ˌɪr.əˈpleɪ.sə.b(ə)l/ không thể thay thế C1Trung cấp#
  113. irreversible /ˌɪr.əˈvɝː.sə.b(ə)l/ không thể thay đổi C1Nâng cao#
  114. kosher /ˈkoʊʃər/ đồ ăn Kosher C1Trung cấp#
  115. law-abiding /ˈlɑː.əˌbaɪ.dɪŋ/ tuân theo pháp luật C1Nâng cao#
  116. liable /ˈlaɪ.ə.b(ə)l/ chịu trách nhiệm pháp lý C1Nâng cao#
  117. long-sighted /lɔːŋ /ˈsaɪ.tɪd/ nhìn xa trông rộng C1Trung cấp#
  118. lunar /ˈluː.nɚ/ thuộc mặt trăng C1Nâng cao#
  119. marginal /ˈmɑːr.dʒɪ.n(ə)l/ cận biên C1Nâng cao#
  120. materialistic /məˌtɪr.i.əˈlɪs.tɪk/ coi trọng vật chất C1Nâng cao#
  121. methodical /məˈθɑː.dɪ.k(ə)l/ có phương pháp C1Nâng cao#
  122. meticulous /məˈtɪk.jə.ləs/ kỹ càng C1Nâng cao#
  123. militant /ˈmɪlɪtənt/ phần tử quá khích C1Nâng cao#
  124. monotonous /məˈnɑt(ə)nəs/ đơn điệu C1Trung cấp#
  125. mundane /mʌnˈdeɪn/ tẻ nhạt C1Nâng cao#
  126. narcissistic /ˌnɑːr.sɪˈsɪs.tɪk/ tự yêu mình C1Nâng cao#
  127. obnoxious /əbˈnɑkʃəs/ khó ưa C1Nâng cao#
  128. observant /əbˈzɝː.v(ə)nt/ tinh ý C1Nâng cao#
  129. opinionated /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/ khăng khăng C1Nâng cao#
  130. ornate /ɔrˈneɪt/ hoa mỹ C1Nâng cao#
  131. painstaking /ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/ công phu C1Nâng cao#
  132. perceptive /pɚˈsɛptɪv/ sắc sảo C1Nâng cao#
  133. perplexed /pɚˈplekst/ hoang mang C1Nâng cao#
  134. pervasive /pɚˈveɪ.sɪv/ tràn lan C1Nâng cao#
  135. pivotal /ˈpɪvət(ə)l/ then chốt C1Nâng cao#
  136. placid /ˈplæs.ɪd/ điềm tĩnh C1Nâng cao#
  137. plausible /ˈplɔːz.ɪ.b(ə)l/ có vẻ hợp lý C1Nâng cao#
  138. prefabricated /ˌpriːˈfæb.rə.keɪ.tɪd/ đúc sẵn C1Nâng cao#
  139. pressing /ˈprɛsɪŋ/ cấp thiết C1Nâng cao#
  140. prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ thịnh hành C1Nâng cao#
  141. pristine /ˈprɪstiːn/ ban sơ C1Nâng cao#
  142. proactive /ˌproʊˈæk.tɪv/ chủ động C1Nâng cao#
  143. prominent /ˈprɑmɪnənt/ có tiếng được biết đến C1Nâng cao#
  144. punishable /ˈpʌn.ɪ.ʃə.b(ə)l/ đáng trừng phạt C1Nâng cao#
  145. quaint /kweɪnt/ cổ kính lạ mắt C1Nâng cao#
  146. quarrelsome /ˈkwɔːr.(ə)l.səm/ hay gây sự C1Nâng cao#
  147. questionable /ˈkwes.tʃə.nə.b(ə)l/ đáng ngờ C1Trung cấp#
  148. rebellious /rɪˈbel.i.əs/ ương ngạnh C1Nâng cao#
  149. receptive /rɪˈsep.tɪv/ dễ tiếp thu C1Nâng cao#
  150. recreational /ˌrek.riˈeɪ.ʃ(ə)n.(ə)l/ mang tính giải trí C1Nâng cao#
  151. reflective /rɪˈflek.tɪv/ biết suy nghĩ C1Nâng cao#
  152. resigned /rɪˈzaɪnd/ cam chịu buông xuôi C1Nâng cao#
  153. resistant /rɪˈzɪs.t(ə)nt/ có sức kháng cự C1Trung cấp#
  154. resolute /ˈrez.ə.luːt/ kiên quyết C1Nâng cao#
  155. resourceful /rɪˈsɔːr.sf(ə)l/ tháo vát C1Nâng cao#
  156. responsive /rɪˈspɒnsɪv/ phản hồi nhanh C1Nâng cao#
  157. righteous /ˈraɪtʃəs/ đúng đắn C1Nâng cao#
  158. robust /roʊˈbʌst/ cường tráng C1Nâng cao#
  159. sceptical /ˈskep.tɪ.k(ə)l/ hoài nghi C1Trung cấp#
  160. secular /ˈsek.jə.lɚ/ thế tục C1Nâng cao#
  161. selective /səˈlɛktɪv/ có chọn lọc C1Trung cấp#
  162. self-assured /self əˈʃʊrd/ tự tin vào bản thân C1Nâng cao#
  163. self-important /ˌself.ɪmˈpɔːr.tənt/ tự cho là quan trọng C1Nâng cao#
  164. semi-arid /ˌsem.iˈer.ɪd/ nửa khô hạn C1Nâng cao#
  165. sensationalist /senˈseɪ.ʃ(ə)n.(ə)l.ɪst/ giật gân C1Nâng cao#
  166. serene /səˈriːn/ thanh thản C1Nâng cao#
  167. shrewd /ʃruːd/ sắc sảo tính toán C1Nâng cao#
  168. skeptical /ˈskeptɪkəl/ đa nghi C1Trung cấp#
  169. sluggish /ˈslʌɡɪʃ/ chậm chạp C1Nâng cao#
  170. sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtid/ sành sỏi C1Trung cấp#
  171. sovereign /ˈsɒv.rɪn/ tối cao C1Nâng cao#
  172. staggering /ˈstæɡ.ɚ.ɪŋ/ gây sửng sốt C1Nâng cao#
  173. staring /ˈstɛərɪŋ/ nhìn chằm chằm C1Trung cấp#
  174. steadfast /ˈstɛdfæst/ kiên định không lay chuyển C1Nâng cao#
  175. stifling /ˈstaɪ.f(ə)l.ɪŋ/ ngột ngạt C1Nâng cao#
  176. studious /ˈstuːdi.əs/ ham học C1Nâng cao#
  177. subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ diễn ra sau đó C1Nâng cao#
  178. subtle /ˈsʌt(ə)l/ tế nhị C1Nâng cao#
  179. succinct /səkˈsɪŋkt/ cô đọng C1Nâng cao#
  180. superficial /ˌsuː.pɚˈfɪʃ.(ə)l/ hời hợt C1Nâng cao#
  181. supersonic /ˌsuː.pɚˈsɑː.nɪk/ siêu thanh C1Nâng cao#
  182. synonymous /sɪˈnɑː.nə.məs/ đồng nghĩa C1Nâng cao#
  183. tactful /ˈtækt.fəl/ khéo léo tế nhị C1Trung cấp#
  184. taxing /ˈtæk.sɪŋ/ đòi hỏi cố gắng C1Nâng cao#
  185. tenacious /təˈneɪʃəs/ ngoan cường C1Nâng cao#
  186. terrestrial /təˈrɛstri.əl/ thuộc Trái Đất C1Nâng cao#
  187. thrifty /ˈθrɪfti/ tằn tiện C1Nâng cao#
  188. timely /ˈtaɪmli/ đúng lúc C1Trung cấp#
  189. tone deaf /toʊn def/ không phân biệt được cao độ C1Nâng cao#
  190. topical /ˈtɑː.pɪ.k(ə)l/ mang tính thời sự C1Nâng cao#
  191. torrential /tɔˈrɛnt.ʃəl/ xối xả C1Nâng cao#
  192. touchy /ˈtʌtʃi/ dễ tự ái C1Trung cấp#
  193. transitional /trænˈzɪʃ.(ə)n.əl/ quá độ C1Nâng cao#
  194. unattainable /ˌʌn.əˈteɪ.nə.b(ə)l/ không thể đạt được C1Nâng cao#
  195. unbiased /ʌnˈbaɪəst/ không thiên vị C1Nâng cao#
  196. unconventional /ˌʌn.kənˈven.ʃ(ə)n.(ə)l/ không theo quy ước C1Nâng cao#
  197. undeniable /ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.b(ə)l/ không thể phủ nhận C1Nâng cao#
  198. unforeseen /ˌʌn.fɚˈsiːn/ không lường trước được C1Nâng cao#
  199. uninhabitable /ˌʌn.ɪnˈhæb.ə.tə.b(ə)l/ không ở được C1Nâng cao#
  200. unmanned /ʌnˈmænd/ không người lái C1Nâng cao#
  201. unprecedented /ʌnˈpres.ə.den.t̬ɪd/ chưa từng có C1Nâng cao#
  202. venomous /ˈvɛnəməs/ có nọc độc C1Trung cấp#
  203. versatile /ˈvɝsətaɪl/ đa tài C1Nâng cao#
  204. viable /ˈvaɪəb(ə)l/ có thể làm C1Nâng cao#
  205. vibrant /ˈvaɪbr(ə)nt/ sôi động C1Nâng cao#
  206. vigorous /ˈvɪɡ.ɚ.əs/ cường tráng đầy sức C1Nâng cao#
  207. weak-willed /ˌwiːkˈwɪld/ thiếu ý chí C1Nâng cao#
  208. white-collar /ˌwaɪtˈkɑː.lɚ/ lao động văn phòng C1Nâng cao#
  209. witty /ˈwɪti/ dí dỏm C1Trung cấp#
  210. wonky /ˈwɑŋ.ki/ lung lay C1Nâng cao#

Trạng từ

  1. accordingly /ə.ˈkɔr.dɪŋ.li/ theo đó C1Trung cấp#
  2. arrogantly /ˈer.ə.ɡ(ə)nt.li/ ngạo mạn C1Nâng cao#
  3. blissfully /ˈblɪs.fəl.i/ một cách sung sướng C1Nâng cao#
  4. boastfully /ˈboʊst.fəli/ một cách khoác lác C1Nâng cao#
  5. conversely /kənˈvɝːs.li/ theo cách ngược lại C1Nâng cao#
  6. correspondingly /ˌkɔːr.əˈspɑːn.dɪŋ.li/ tương ứng C1Nâng cao#
  7. courageously /kəˈreɪ.dʒəs.li/ một cách dũng cảm C1Trung cấp#
  8. deceivingly /dɪˈsiːvɪŋli/ một cách lừa phỉnh C1Nâng cao#
  9. defiantly /dɪˈfaɪ(j)əntli/ một cách thách thức C1Nâng cao#
  10. delightfully /dɪˈlaɪt.f(ə)l.i/ một cách thích thú C1Nâng cao#
  11. dreamily /ˈdriməli/ mơ mộng C1Nâng cao#
  12. explicitly /ɪkˈsplɪs.ɪt.li/ một cách tường minh C1Nâng cao#
  13. interchangeably /ˌɪn.t̬ɚˈtʃeɪn.dʒə.bli/ có thể hoán đổi C1Nâng cao#
  14. justly /ˈdʒʌstli/ công bằng C1Nâng cao#
  15. marginally /ˈmɑːr.dʒɪ.nəl.i/ một cách không đáng kể C1Nâng cao#
  16. point blank /pɔɪnt blæŋk/ bắn thẳng C1Nâng cao#
  17. solemnly /ˈsɑləmli/ long trọng C1Nâng cao#
  18. substantially /səbˈstæn.ʃ(ə)l.i/ một cách đáng kể C1Nâng cao#
  19. swiftly /ˈswɪftli/ rất nhanh C1Nâng cao#

Từ và cụm từ khác

  1. abide by /əˈbaɪd baɪ/ tuân thủ C1Nâng cao#
  2. add insult to injury /æd ˈɪnsʌlt tə ˈɪndʒəri/ thêm dầu vào lửa C1Nâng cao#
  3. adept at /əˈdept ət/ thành thạo C1Nâng cao#
  4. alive and kicking /əˈlaɪv ən ˈkɪkɪŋ/ còn sống khoẻ mạnh C1Nâng cao#
  5. all walks of life /ɔːl wɑːks əv laɪf/ mọi tầng lớp xã hội C1Nâng cao#
  6. allocate resources /ˈæl.ə.keɪt ˈriː.sɔːsɪz/ phân bổ nguồn lực C1Nâng cao#
  7. an ace up a sleeve /ən ˈeɪs ʌp ə ˈsliv/ át chủ bài trong tay C1Nâng cao#
  8. as fit as a fiddle /əz ˈfɪt əz ə ˈfɪdəl/ khỏe như vâm C1Nâng cao#
  9. at death's door /ət ˌdɛθs ˈdɔr/ hấp hối C1Nâng cao#
  10. be amped /bi æmpt/ rất sôi nổi C1Nâng cao#
  11. be an item /bi ən ˈaɪtəm/ là một cặp C1Trung cấp#
  12. be bombarded with /bi bɑːmˈbɑːrdɪd wɪð/ bị tấn công dồn dập C1Nâng cao#
  13. be derailed /bi dɪˈreɪld/ Bị trật đường ray C1Nâng cao#
  14. be in the loop /bi ɪn ðə ˈlup/ nắm được thông tin C1Nâng cao#
  15. be inclined to /bi ɪnˈklaɪnd tuː/ có khuynh hướng đến C1Nâng cao#
  16. be on the ball /bi ɑn ðə ˈbɔl/ hiểu rõ tình huống C1Nâng cao#
  17. be on the mend /bi ɑn ðə ˈmɛnd/ đang bình phục C1Nâng cao#
  18. be stroppy /bi ˈstrɑː.pi/ Cáu bẳn C1Nâng cao#
  19. bed of roses /bɛd ʌv ˈrəʊzəz/ sướng như tiên C1Nâng cao#
  20. bird has flown /ˈbɝd hæz ˈfloʊn/ con mồi đã vuột mất C1Nâng cao#
  21. bottom out /ˈbɑːtəm aʊt/ chạm đáy C1Nâng cao#
  22. bow out /baʊ aʊt/ rút lui C1Nâng cao#
  23. burn the midnight oil /bɝn ðə ˈmɪdˌnaɪt ɔɪl/ thức khuya C1Nâng cao#
  24. carve out a niche /kɑrv aʊt ə ˈniʃ/ tạo được nét riêng C1Nâng cao#
  25. cast aside /kæst əˈsaɪd/ loại ra C1Nâng cao#
  26. cast off /kæst ɔːf/ tháo dây rời bến C1Nâng cao#
  27. child's play /ˈtʃaɪldz ˌpleɪ/ trò trẻ con C1Trung cấp#
  28. collect your wits /kəˈlekt jʊr wɪts/ tĩnh trí C1Nâng cao#
  29. come to light /kʌm tə laɪt/ được phát hiện C1Nâng cao#
  30. corner the market /ˈkɔrnər ðə ˈmɑrkɪt/ mua vét hết hàng ở thị trường C1Nâng cao#
  31. cover one's tracks /ˈkʌvər wʌnz ˈtræks/ che giấu mọi vết tích C1Nâng cao#
  32. crack a safe /kræk e ˈseɪf/ phá két sắt C1Trung cấp#
  33. cut corners /kʌt ˈkɔːr.nɚz/ đốt cháy giai đoạn C1Nâng cao#
  34. cut him some slack /kʌt hɪm səm ˈslæk/ đừng khắt khe với anh ấy C1Nâng cao#
  35. cut to the chase /kʌt tə ðə ˈtʃeɪs/ đi thẳng vào vấn đề C1Nâng cao#
  36. daily grind /ˈdeɪli ɡraɪnd/ việc hằng ngày tẻ nhạt C1Nâng cao#
  37. defect to the West /dɪˈfɛkt tə ðə ˈwɛst/ đào tẩu theo phương Tây C1Nâng cao#
  38. divide and conquer /dɪˈvaɪd ən ˈkɑŋkər/ chia để trị C1Nâng cao#
  39. donkey's years /ˈdɑŋkiz ˈjɪrz/ thời gian dài dằng dặc C1Nâng cao#
  40. down the years /daʊn ðə jɪrz/ những năm qua C1Nâng cao#
  41. dressed to kill /drest tə kɪl/ mặc rất đẹp C1Nâng cao#
  42. drop the ball /drɑːp ðə bɔːl/ bỏ lỡ C1Nâng cao#
  43. from the ground up /frəm ðə ˈɡraʊnd ˈʌp/ làm từ đầu đến cuối C1Nâng cao#
  44. get bent out of shape /ɡɛt ˌbɛnt aʊt əv ˈʃeɪp/ nổi cáu vì chuyện vặt C1Nâng cao#
  45. go on general release /ɡoʊ ɑn ˌdʒɛnərəl rɪˈlis/ được phát hành đại trà C1Nâng cao#
  46. hard as nails /ˌhɑrd əz ˈneɪlz/ cứng rắn như thép C1Nâng cao#
  47. hate his guts /heɪt hɪz ɡʌts/ ghét cay ghét đắng C1Nâng cao#
  48. have a kip /həv ə kɪp/ chợp mắt C1Nâng cao#
  49. hit the nail on the head /hɪt ðə ˌneɪl ɑn ðə ˈhɛd/ nói đúng C1Nâng cao#
  50. in seventh heaven /ɪn ˌsɛvənθ ˈhɛvən/ vui sướng tuyệt trần C1Nâng cao#
  51. in the black /ɪn ðə ˈblæk/ làm ăn tốt C1Nâng cao#
  52. in the foreseeable future /ɪn ðə fɔrˈsiəbəl ˈfjutʃɚ/ trong tương lai gần C1Nâng cao#
  53. itchy feet /ˌɪtʃi ˈfit/ không ở yên một chỗ C1Nâng cao#
  54. jump the gun /dʒʌmp ðə ɡʌn/ làm quá sớm C1Nâng cao#
  55. learn the ropes /lɝn ðə ˈroʊps/ nắm vững tình hình C1Nâng cao#
  56. leave someone high and dry /liv ˌsʌmwʌn ˌhaɪ ən ˈdraɪ/ bỏ mặc ai C1Nâng cao#
  57. leg it /leɡ ɪt/ chạy mau C1Nâng cao#
  58. live life on the edge /lɪv ˈlaɪf ɑn ði ˈɛdʒ/ sống mạo hiểm C1Nâng cao#
  59. luck of the draw /ˈlʌk əv ðə ˈdrɔ/ số phận C1Nâng cao#
  60. lump in one's throat /ˈlʌmp ɪn wʌnz ˈθroʊt/ cảm thấy nghẹn lời C1Nâng cao#
  61. make concessions /meɪk kənˈseʃ.(ə)nz/ nhượng bộ C1Nâng cao#
  62. make nice /meɪk naɪs/ tỏ ra thân thiện C1Nâng cao#
  63. no bill-sticking /noʊ ˈbɪlˌstɪkɪŋ/ cấm dán quảng cáo C1Nâng cao#
  64. old hat /ˈoʊld hæt/ lỗi thời C1Nâng cao#
  65. on the same wavelength /ɑn ðə ˌseɪm ˈweɪvˌlɛŋθ/ có cùng suy nghĩ C1Nâng cao#
  66. pass verdict /pɑːs ˈvɝː.dɪkt/ tuyên án C1Nâng cao#
  67. put on airs /pʊt ɑn ˈɛrz/ lên mặt ra vẻ C1Nâng cao#
  68. raise capital /reɪz ˈkæp.ə.təl/ huy động vốn C1Nâng cao#
  69. raise the stakes /reɪz ðə steɪks/ nâng mức cược C1Nâng cao#
  70. reach a settlement /riːtʃ əˈset.(ə)l.mənt/ đạt được một hoà giải C1Nâng cao#
  71. relieve of duties /rɪˈliːv əv ˈdʒuː.tiz/ cách chức C1Nâng cao#
  72. remedy a situation / ˈrem.ə.di ə ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃ(ə)n/ khắc phục tình huống C1Nâng cao#
  73. run aground /rʌn əˈɡraʊnd/ mắc cạn C1Nâng cao#
  74. scare the bejesus out of him /skɛr ðə bɪˈdʒizəs aʊt əv hɪm/ làm hoảng sợ C1Nâng cao#
  75. second to none /ˈsɛkənd tə ˈnʌn/ không chịu thua ai C1Nâng cao#
  76. serve an apprenticeship /sɝːv ən əˈpren.tɪs.ʃɪp/ làm học việc C1Nâng cao#
  77. settling of scores /ˈset̬.l̩ɪŋ əv skɔːrz/ thanh toán ân oán C1Nâng cao#
  78. Shotgun Rules /ˈʃɑːt.ɡʌn ruːlz/ quy tắc giành ghế trước C1Nâng cao#
  79. sit on the fence /ˈsɪt ɑn ðə ˈfɛns/ tránh ra quyết định C1Nâng cao#
  80. smell a rat /ˈsmɛl ə ˈræt/ có gì đó không ổn C1Nâng cao#
  81. snap up /snæp ʌp/ chộp lấy C1Nâng cao#
  82. suck it up /sʌk ɪt ʌp/ cố chịu C1Trung cấp#
  83. take with a grain of salt /teɪk wɪð ə ˌɡreɪn əv ˈsɔlt/ đừng quá tin tưởng C1Nâng cao#
  84. the real McCoy /ðə ˌriəl məˈkɔɪ/ chính hiệu C1Nâng cao#
  85. time and tide wait for no man /ˈtaɪm ən ˈtaɪd ˈweɪt fər ˈnoʊ ˈmæn/ thời gian không chờ đợi ai C1Nâng cao#
  86. up to the elbows in /ˌʌp tə ði ˈɛlboʊz ɪn/ bận tối tăm mặt mũi C1Nâng cao#
  87. when all is said and done /wɛn ˈɔl ɪz ˈsɛd ən ˈdʌn/ khi mọi việc đã xong xuôi C1Nâng cao#
  88. wine and dine /waɪn ənd daɪn/ chiêu đãi rất hậu C1Nâng cao#