Chuyển đến nội dung

Hoạt động và Sở thích bằng tiếng Anh

95 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 95 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về sở thích bằng tiếng Anh, hobby chỉ một hoạt động được thực hiện thường xuyên để mang lại niềm vui. Cụm từ free time chỉ thời gian rảnh ngoài công việc và các bổn phận khác, còn leisure trang trọng hơn một chút, chỉ thời gian dành cho việc thư giãn hoặc vui chơi. Một lần đi chơi chưa chắc đã được coi là hobby.

painting có thể chỉ hoạt động vẽ tranh hoặc một bức tranh đã hoàn thành. sculpture có thể chỉ nghệ thuật điêu khắc hoặc một tác phẩm riêng lẻ. novel là một tác phẩm hư cấu dài, còn story có thể ngắn và không nhất thiết phải là hư cấu.

  1. depict /dɪˈpɪkt/ depicted · depicted miêu tả C1Nâng cao#
  2. sculpture /ˈskʌlp.tʃɚ/ số nhiều sculptures điêu khắc B1Trung cấp#
  3. go out /ɡoʊ aʊt/ đi ra ngoài A1Sơ cấp#
  4. spend time /spend taɪm/ dành thời gian A1Sơ cấp#
  5. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ enjoyed · enjoyed thưởng thức A1Sơ cấp#
  6. flick through /flɪk θruː/ lướt nhanh B2Nâng cao#
  7. movie-goer /ˈmuː.viˌɡoʊ.ɚ/ số nhiều movie-goers người đi xem chiếu bóng B2Nâng cao#
  8. landscaping /ˈlændˌskepɪŋ/ cảnh quan C1Nâng cao#
  9. book /buːk/ số nhiều books sách A1Sơ cấp#
  10. reading /ˈriːdɪŋ/ việc đọc A1Sơ cấp#
  11. story /ˈstɔː.ri/ số nhiều stories truyện A1Sơ cấp#
  12. cooking /ˈkʊ.kɪŋ/ nấu ăn A1Sơ cấp#
  13. hobby /ˈhɑ.bi/ số nhiều hobbies sở thích A1Sơ cấp#
  14. relax /rɪˈlæks/ relaxed · relaxed thư giãn A1Sơ cấp#
  15. dancing /ˈdɑːn.sɪŋ/ khiêu vũ A1Sơ cấp#
  16. free time /ˌfriː ˈtaɪm/ thời gian rỗi A1Sơ cấp#
  17. explore /ɪkˈsplo(ː)r/ explored · explored thăm dò tìm hiểu B1Trung cấp#
  18. portrait /ˈpɔːr.trɪt/ số nhiều portraits chân dung B1Trung cấp#
  19. trump /trʌmp/ số nhiều trumps lá bài chủ C1Nâng cao#
  20. racecourse /ˈreɪs.kɔːrs/ số nhiều racecourses trường đua ngựa B2Nâng cao#
  21. cardsharp /ˈkɑrdʃɑrp/ số nhiều cardsharps kẻ bịp bài C2Nâng cao#
  22. jogging /ˈdʒɑ.ɡɪŋ/ chạy bộ A2Trung cấp#
  23. martial arts /ˌmɑːr.ʃəl ˈɑːrts/ võ thuật B1Trung cấp#
  24. novel /ˈnɑvəl/ số nhiều novels tiểu thuyết A2Trung cấp#
  25. poetry /ˈpəʊətrɪ/ thơ B1Trung cấp#
  26. lottery /ˈlɑtɚi/ số nhiều lotteries xổ số B1Trung cấp#
  27. gamble /ˈɡæm.bəl/ gambled · gambled đánh bạc B2Trung cấp#
  28. crafts /kræfts/ đồ thủ công B1Trung cấp#
  29. knitting /ˈnɪtɪŋ/ đan len B1Trung cấp#
  30. sewing /ˈsoʊ.ɪŋ/ may vá B1Trung cấp#
  31. bookmark /ˈbʊkmɑrk/ số nhiều bookmarks dấu trang B1Trung cấp#
  32. crossword puzzle /ˈkrɔsˌwɜrdˌpʌz·əl/ số nhiều crossword puzzles trò chơi ô chữ A2Trung cấp#
  33. shuffle /ˈʃʌfəl/ shuffled · shuffled xáo trộn B2Trung cấp#
  34. picnic /ˈpɪknɪk/ số nhiều picnics dã ngoại A1Sơ cấp#
  35. author /ˈɑ.θɚ/ số nhiều authors tác giả A2Sơ cấp#
  36. title /ˈtaɪtl̩/ số nhiều titles nhan đề A2Sơ cấp#
  37. writer /ˈraɪtɚ/ số nhiều writers nhà văn A1Sơ cấp#
  38. fishing /ˈfɪʃɪŋ/ câu cá A2Sơ cấp#
  39. cards /kɑrdz/ trò chơi bài A2Sơ cấp#
  40. camping /ˈkæmpɪŋ/ cắm trại A2Sơ cấp#
  41. tent /tɛnt/ số nhiều tents lều A2Sơ cấp#
  42. hiking /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài A2Sơ cấp#
  43. yoga /ˈjoʊɡə/ yoga A2Sơ cấp#
  44. painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ hội hoạ A2Sơ cấp#
  45. blog /blɒɡ/ số nhiều blogs trang cá nhân A2Sơ cấp#
  46. surf the internet /sɝːf ðə ˈɪn.tɚ.net/ lướt Internet A2Sơ cấp#
  47. board games /ˈbɔːrd ˌɡeɪmz/ trò chơi cờ bàn A2Sơ cấp#
  48. chapter /ˈtʃæptɚ/ số nhiều chapters chương B1Sơ cấp#
  49. cover /ˈkʌvɚ/ số nhiều covers bìa sách A2Sơ cấp#
  50. billiards /ˈbɪl.jɚdz/ trò chơi bi-a B2Sơ cấp#
  51. bowling /ˈboʊliŋ/ chơi bowling A2Sơ cấp#
  52. hunting /ˈhʌntɪŋ/ săn bắn B1Sơ cấp#
  53. casino /kæˈsinoʊ/ số nhiều casinos sòng bạc B1Sơ cấp#
  54. bet /ˈbɛt/ bet · bet bất quy tắc cá cược B1Sơ cấp#
  55. dice /daɪs/ con xúc xắc B1Sơ cấp#
  56. collection /kəˈlɛkʃən/ số nhiều collections bộ sưu tập A2Sơ cấp#
  57. bestseller /ˌbestˈsel.ɚ/ số nhiều bestsellers sách bán chạy nhất B1Sơ cấp#
  58. gardening /ˈɡɑːr.d(ə)n.ɪŋ/ nghề làm vườn A2Sơ cấp#
  59. outdoor /ˈaʊtˌdɔːr/ ngoài trời B1Sơ cấp#
  60. indoor /ˈɪndɔr/ trong nhà B1Sơ cấp#
  61. origami /ˌɒrɪˈɡɑːmɪ/ nghệ thuật xếp giấy B2Sơ cấp#
  62. hook /huːk/ số nhiều hooks lưỡi câu B1Sơ cấp#
  63. chip /tʃɪp/ số nhiều chips phỉnh B2Sơ cấp#
  64. creation /kriːˈeɪʃ(ə)n/ số nhiều creations sự sáng tạo B2Trung cấp#
  65. leisure /ˈliːʒər/ giải trí B1Trung cấp#
  66. original /əˈrɪdʒənəl/ gốc A2Sơ cấp#
  67. golf /ɡɑːlf/ gôn A2Sơ cấp#
  68. lay a trap /leɪ ə ˈtræp/ đặt bẫy B2Trung cấp#
  69. sculptor /ˈskʌlptɚ/ số nhiều sculptors nhà điêu khắc B1Trung cấp#
  70. carving /ˈkɑ:rvɪŋ/ nghệ thuật khắc B2Trung cấp#
  71. roulette /ruːˈlet/ trò cò quay B2Trung cấp#
  72. embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ nghề thêu B2Trung cấp#
  73. ace /eɪs/ số nhiều aces quân át B2Trung cấp#
  74. comic strip /ˈkɑː.mɪk ˌstrɪp/ số nhiều comic strips truyện tranh B1Trung cấp#
  75. cast the net /kæst ðə net/ giăng lưới B2Trung cấp#
  76. pack of cards /pæk əv 'kɑːrdz/ số nhiều packs of cards cỗ bài A2Trung cấp#
  77. bet on red /bet ɑːn red/ số nhiều bets on red đặt cược vào số đỏ B1Trung cấp#
  78. stamp collection /stæmp kəˈlek.ʃ(ə)n/ số nhiều stamp collections bộ sưu tập tem A2Trung cấp#
  79. bodybuilding /ˈbɑːdiˌbɪldɪŋ/ thể hình B1Trung cấp#
  80. scuba diving /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/ lặn bình khí B1Trung cấp#
  81. mountain biking /ˈmaʊn.tən ˌbaɪ.kɪŋ/ đi xe đạp leo núi B1Trung cấp#
  82. backgammon /ˈbæk.ɡæm.ən/ cờ thỏ cáo B2Trung cấp#
  83. skydiving /ˈskaɪˌdaɪ.vɪŋ/ nhảy dù B1Trung cấp#
  84. slot machine /slɒt məˈʃiːn/ số nhiều slot machines máy đánh bạc B2Trung cấp#
  85. fruit machine /ˈfrut məˌʃin/ số nhiều fruit machines máy đánh bạc có biểu tượng trái cây B2Trung cấp#
  86. shuffle the cards /ˈʃʌfəl ðə ˈkɑrdz/ xáo bài B1Trung cấp#
  87. parachute /ˈpærəʃuːt/ số nhiều parachutes cái dù B2Trung cấp#
  88. clubs /klʌbz/ quân nhép B2Trung cấp#
  89. diamonds /ˈdaɪ(ə)məndz/ quân rô B1Trung cấp#
  90. hearts /hɑrts/ quân cơ B1Trung cấp#
  91. spades /speɪdz/ quân pích B2Trung cấp#
  92. bait /beɪt/ mồi B2Trung cấp#
  93. catch of fish /ˈkætʃ əv ˈfɪʃ/ số nhiều catches of fish mẻ cá B2Trung cấp#
  94. fishing rod /ˈfɪʃ.ɪŋ ˌrɒd/ số nhiều fishing rods cần câu B1Trung cấp#
  95. float /floʊt/ số nhiều floats phao B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tên hoạt động như reading, cooking và knitting thường là danh từ không đếm được khi nói về sở thích nói chung, nên không đi với mạo từ bất định.
  • Khi enjoy được theo sau bởi một động từ khác, động từ đó có dạng -ing: enjoy reading, enjoy dancing.
  • indoor và outdoor là tính từ đặt trước danh từ. Trong board games và stamp collection, danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.

Chủ đề khác