Chuyển đến nội dung

Thiên nhiên bằng tiếng Ý

164 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 164 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về thiên nhiên bằng tiếng Ý, Gemma và Bocciolo không thể dùng thay thế cho nhau. Gemma là chồi cây có thể phát triển thành cành non hoặc hoa; Bocciolo chỉ riêng hoa chưa nở. Pianta có thể có nghĩa là cây, nhưng cũng có thể là bản đồ hoặc bản vẽ mặt bằng một tầng.

Các nhóm động vật cũng có tên gọi khác nhau. Branco dùng cho nhóm động vật như sói, Stormo dùng cho đàn chim, còn Sciame dùng cho đàn côn trùng như ong. Việc chọn danh từ phụ thuộc vào loài động vật đang được nói đến.

  1. Smeraldo /zmeˈraldo/ Ngọc lục bảo B1Trung cấp#
  2. Lavanda /laˈvanda/ Màu oải hương B2Trung cấp#
  3. Endemico /enˈdɛmiko/ Đặc hữu C1Nâng cao#
  4. Fungo /ˈfunɡo/ il số nhiều i funghi Nấm A2Sơ cấp#
  5. Basilico /baˈziliko/ il Húng quế A2Trung cấp#
  6. Rosmarino /rozmaˈrino/ il số nhiều i rosmarini Hương thảo A2Trung cấp#
  7. Natura /naˈtura/ la Thiên nhiên A2Sơ cấp#
  8. Onnivoro /onˈnivoro/ l' số nhiều gli onnivori Động vật ăn tạp B1Nâng cao#
  9. Sentiero naturalistico /senˈtjɛro naturaˈlistiko/ il số nhiều i sentieri naturalistici Đường mòn thiên nhiên B2Nâng cao#
  10. Polline /ˈpɔlline/ il số nhiều i pollini Phấn hoa B1Trung cấp#
  11. Albero /ˈalbero/ l' số nhiều gli alberi Cây A1Sơ cấp#
  12. Pianta /ˈpjanta/ la số nhiều le piante Thực vật A1Sơ cấp#
  13. Fiore /ˈfjore/ il số nhiều i fiori Hoa A1Sơ cấp#
  14. Foglia /ˈfɔʎʎa/ la số nhiều le foglie Lá cây A2Sơ cấp#
  15. Bozzolo /ˈbɔttsolo/ il số nhiều i bozzoli Kén B2Nâng cao#
  16. Alveare /alveˈare/ l' số nhiều gli alveari Tổ ong B2Nâng cao#
  17. Seppia /ˈseppja/ la Nâu sepia B2Nâng cao#
  18. Erbacea /erˈbatʃea/ Cây thân thảo C1Nâng cao#
  19. Faggio /ˈfaddʒo/ il số nhiều i faggi Cây dẻ gai B2Nâng cao#
  20. Betulla /beˈtulla/ la số nhiều le betulle Cây bạch dương B2Nâng cao#
  21. Acero /ˈatʃero/ l' số nhiều gli aceri Cây phong B2Nâng cao#
  22. Alghe /ˈalɡe/ l' số nhiều le alghe Tảo B1Trung cấp#
  23. Magnolia /maɲˈɲɔlja/ la số nhiều le magnolie Hoa mộc lan B2Nâng cao#
  24. Rovere /ˈrovere/ il số nhiều i roveri sồi châu Âu C1Nâng cao#
  25. Gelsomino /dʒelsoˈmino/ il số nhiều i gelsomini Hoa nhài B2Nâng cao#
  26. Narciso /narˈtʃizo/ il số nhiều i narcisi Hoa thủy tiên B2Nâng cao#
  27. Peonia /peˈɔnja/ la số nhiều le peonie Hoa mẫu đơn C1Nâng cao#
  28. Camelie /kaˈmɛlje/ la số nhiều le camelie Hoa trà B2Nâng cao#
  29. Rododendro /rodoˈdɛndro/ il số nhiều i rododendri Đỗ quyên C1Nâng cao#
  30. Idroponica /idroˈpɔnika/ l' Thủy canh C1Nâng cao#
  31. Azalea /addzaˈlɛa/ l' số nhiều le azalee Hoa đỗ quyên B2Nâng cao#
  32. Buganvillea /buɡanˈvillea/ la số nhiều le buganvillee Hoa giấy C1Nâng cao#
  33. Succulenta /sukkuˈlɛnta/ la số nhiều le succulente Cây mọng nước B2Nâng cao#
  34. Felce /ˈfeltʃe/ la số nhiều le felci Dương xỉ B2Nâng cao#
  35. Lichene /liˈkɛne/ il số nhiều i licheni Địa y C1Nâng cao#
  36. Quarzo rosa /ˈkwartso ˈrɔza/ il Thạch anh hồng B2Nâng cao#
  37. Innesto /inˈnɛsto/ l' số nhiều gli innesti Ghép cành C1Nâng cao#
  38. Potatura /potaˈtura/ la số nhiều le potature Cắt tỉa B2Nâng cao#
  39. Concimazione /kontʃimatˈtsjone/ la số nhiều le concimazioni Bón phân B2Nâng cao#
  40. Irrigazione a goccia /irriɡatˈtsjone aɡ ˈɡɔttʃa/ l' Tưới nhỏ giọt B2Nâng cao#
  41. Agroforestazione /aɡroforestatˈtsjone/ l' Nông lâm kết hợp C1Nâng cao#
  42. Fioritura primaverile /fjoriˈtura primaveˈrile/ la số nhiều le fioriture primaverili Mùa xuân nở hoa B2Trung cấp#
  43. Rispettare la natura /rispetˈtare la naˈtura/ Tôn trọng thiên nhiên A2Sơ cấp#
  44. Ritorno alla natura /riˈtorno ˌalla naˈtura/ il số nhiều i ritorni alla natura Trở về với thiên nhiên B2Sơ cấp#
  45. Predatore /predaˈtore/ il số nhiều i predatori Loài săn mồi B2Trung cấp#
  46. Specie protetta /ˈspɛtʃe proˈtɛtta/ la số nhiều le specie protette Các loài được bảo vệ B1Trung cấp#
  47. Biodiversità /ˌbiodiversiˈta/ la Sự đa dạng sinh học B2Trung cấp#
  48. Habitat /ˈabitat/ l' số nhiều gli habitat Môi trường sống B2Trung cấp#
  49. Ecosistema /ˌɛkosisˈtɛma/ l' số nhiều gli ecosistemi Hệ sinh thái B2Trung cấp#
  50. Ibernazione /ibernatˈtsjone/ l' số nhiều le ibernazioni Ngủ đông B2Trung cấp#
  51. Foglie cadenti /ˈfɔʎʎe kaˈdɛnti/ la số nhiều le foglie cadenti Lá rơi B1Sơ cấp#
  52. Nido /ˈnido/ il số nhiều i nidi Tổ A2Sơ cấp#
  53. Seme /ˈseme/ il số nhiều i semi Hạt giống B1Sơ cấp#
  54. Frutto /ˈfrutto/ il số nhiều i frutti quả A2Sơ cấp#
  55. Ramo /ˈramo/ il số nhiều i rami Cành cây A2Sơ cấp#
  56. Pino /ˈpino/ il số nhiều i pini Cây thông B1Sơ cấp#
  57. Menta /ˈmenta/ la Bạc hà A2Sơ cấp#
  58. Girasole /dʒiraˈsole/ il số nhiều i girasoli Hoa hướng dương B1Sơ cấp#
  59. Tulipano /tuliˈpano/ il số nhiều i tulipani Hoa tulip A2Sơ cấp#
  60. Cactus /ˈkaktus/ il số nhiều i cactus Cây xương rồng A2Sơ cấp#
  61. Branco /ˈbraŋko/ il số nhiều i branchi Bầy B1Trung cấp#
  62. Stormo /ˈstormo/ lo số nhiều gli stormi Đàn B2Trung cấp#
  63. Sciame /ˈʃame/ lo số nhiều gli sciami Bầy đàn B2Trung cấp#
  64. Erbivoro /erˈbivoro/ l' số nhiều gli erbivori Động vật ăn cỏ B1Trung cấp#
  65. Carnivoro /karˈnivoro/ il số nhiều i carnivori Loài ăn thịt B1Trung cấp#
  66. Migratore /miɡraˈtore/ il số nhiều i migratori Động vật di cư B2Trung cấp#
  67. Specie animale /ˈspɛtʃe aniˈmale/ la số nhiều le specie animali Các loài động vật B1Trung cấp#
  68. Specie vegetale /ˈspɛtʃe vedʒeˈtale/ la số nhiều le specie vegetali Các loài thực vật B1Trung cấp#
  69. Fauna /ˈfauna/ la số nhiều le faune Hệ động vật B1Trung cấp#
  70. Connessione con la terra /konnesˈsjone kon la ˈtɛrra/ la số nhiều le connessioni con la terra Kết nối với trái đất B2Trung cấp#
  71. Radice /raˈditʃe/ la số nhiều le radici Rễ B1Trung cấp#
  72. Tana /ˈtana/ la số nhiều le tane Cái hang B1Trung cấp#
  73. Tronco /ˈtronko/ il số nhiều i tronchi Thân cây B1Trung cấp#
  74. Corteccia /korˈtettʃa/ la số nhiều le cortecce Vỏ cây B2Trung cấp#
  75. Arbusto /arˈbusto/ l' số nhiều gli arbusti Cây bụi B2Trung cấp#
  76. Bonsai /bonˈsai/ il số nhiều i bonsai Bonsai B2Trung cấp#
  77. Gemma /ˈdʒɛmma/ la số nhiều le gemme Chồi non B2Trung cấp#
  78. Bocciolo /ˈbɔttʃolo/ il số nhiều i boccioli Nụ hoa B2Trung cấp#
  79. Ulivo /uˈlivo/ l' số nhiều gli ulivi Cây ôliu B1Trung cấp#
  80. Petalo /ˈpɛtalo/ il số nhiều i petali Cánh hoa B1Trung cấp#
  81. Larva /ˈlarva/ la số nhiều le larve Ấu trùng B2Trung cấp#
  82. Siepe /ˈsjɛpe/ la số nhiều le siepi Hàng rào cây B1Trung cấp#
  83. Quercia /ˈkwɛrtʃa/ la số nhiều le querce cây sồi B1Trung cấp#
  84. Orchidea /orkiˈdɛa/ l' số nhiều le orchidee Hoa lan B1Trung cấp#
  85. Muschio /ˈmuskjo/ il số nhiều i muschi Rêu B1Trung cấp#

Động vật

Mở riêng
  1. Passero /ˈpassero/ il số nhiều i passeri Chim sẻ B1Trung cấp#
  2. Colomba /koˈlomba/ la số nhiều le colombe bồ câu trắng A2Trung cấp#
  3. Rondine /ˈrondine/ la số nhiều le rondini Chim én B1Trung cấp#
  4. Criceto /kriˈtʃɛto/ il số nhiều i criceti Chuột đồng A2Trung cấp#
  5. Polpo /ˈpolpo/ il số nhiều i polpi Bạch tuộc A2Trung cấp#
  6. Calamaro /kalaˈmaro/ il số nhiều i calamari Một con mực ống A2Trung cấp#
  7. Medusa /meˈduza/ la số nhiều le meduse Sứa B1Trung cấp#
  8. Pesce /ˈpeʃʃe/ il số nhiều i pesci Cá A1Sơ cấp#
  9. Cane /ˈkane/ il số nhiều i cani Chó A1Sơ cấp#
  10. Gatto /ˈɡatto/ il số nhiều i gatti Con mèo A1Sơ cấp#
  11. Uccello /utˈtʃɛllo/ l' số nhiều gli uccelli Chim A1Sơ cấp#
  12. Cavallo /kaˈvallo/ il số nhiều i cavalli Ngựa A1Sơ cấp#
  13. Mucca /ˈmukka/ la số nhiều le mucche Con bò A1Sơ cấp#
  14. Pecora /ˈpɛkora/ la số nhiều le pecore Con cừu A2Sơ cấp#
  15. Maiale /maˈjale/ il số nhiều i maiali Con lợn A2Sơ cấp#
  16. Gallina /ɡalˈlina/ la số nhiều le galline Gà mái A2Sơ cấp#
  17. Topo /ˈtɔpo/ il số nhiều i topi Chuột A1Sơ cấp#
  18. Zanzara /dzanˈdzara/ la số nhiều le zanzare Muỗi A2Sơ cấp#
  19. Merlo /ˈmɛrlo/ il số nhiều i merli Chim sáo đen B1Nâng cao#
  20. Daino /ˈdaino/ il số nhiều i daini Hươu hoang B2Nâng cao#
  21. Coleottero /koleˈɔttero/ il số nhiều i coleotteri Bọ cánh cứng B2Nâng cao#
  22. Mantide religiosa /ˈmantide reliˈdʒoza/ la số nhiều le mantidi religiose Bọ ngựa B2Nâng cao#
  23. Coniglio /koˈniʎʎo/ il số nhiều i conigli Con thỏ A2Sơ cấp#
  24. Anatra /ˈanatra/ l' số nhiều le anatre Con vịt A2Sơ cấp#
  25. Orso /ˈorso/ l' số nhiều gli orsi Con gấu A2Sơ cấp#
  26. Leone /leˈone/ il số nhiều i leoni Con sư tử A1Sơ cấp#
  27. Elefante /eleˈfante/ l' số nhiều gli elefanti Con voi A1Sơ cấp#
  28. Scimmia /ˈʃimmja/ la số nhiều le scimmie Con khỉ A2Sơ cấp#
  29. Tartaruga /tartaˈruɡa/ la số nhiều le tartarughe Con rùa A2Sơ cấp#
  30. Gambero /ˈɡambero/ il số nhiều i gamberi Tôm A2Trung cấp#
  31. Vespa /ˈvɛspa/ la số nhiều le vespe Ong bắp cày B1Trung cấp#
  32. Pulce /ˈpultʃe/ la số nhiều le pulci Bọ chét B1Trung cấp#
  33. Zecca /ˈtsekka/ la số nhiều le zecche Con ve B2Trung cấp#
  34. Serpente /serˈpɛnte/ il số nhiều i serpenti Rắn A2Sơ cấp#
  35. Farfalla /farˈfalla/ la số nhiều le farfalle Bươm bướm A2Sơ cấp#
  36. Ape /ˈape/ l' số nhiều le api Con ong A2Sơ cấp#
  37. Ragno /ˈraɲɲo/ il số nhiều i ragni Nhện A2Sơ cấp#
  38. Capra /ˈkapra/ la số nhiều le capre Con dê A2Sơ cấp#
  39. Gallo /ˈɡallo/ il số nhiều i galli Gà trống A2Sơ cấp#
  40. Oca /ˈɔka/ l' số nhiều le oche Ngỗng A2Sơ cấp#
  41. Piccione /pitˈtʃone/ il số nhiều i piccioni Chim bồ câu A2Sơ cấp#
  42. Pappagallo /pappaˈɡallo/ il số nhiều i pappagalli Con vẹt A2Sơ cấp#
  43. Ratto /ˈratto/ il số nhiều i ratti Chuột cống B1Sơ cấp#
  44. Volpe /ˈvolpe/ la số nhiều le volpi Cáo A2Sơ cấp#
  45. Lupo /ˈlupo/ il số nhiều i lupi Sói A2Sơ cấp#
  46. Tigre /ˈtiɡre/ la số nhiều le tigri Con hổ A2Sơ cấp#
  47. Giraffa /dʒiˈraffa/ la số nhiều le giraffe Hươu cao cổ A2Sơ cấp#
  48. Zebra /ˈdzɛbra/ la số nhiều le zebre Ngựa vằn A2Sơ cấp#
  49. Panda /ˈpanda/ il số nhiều i panda Gấu trúc A2Sơ cấp#
  50. Gorilla /ɡoˈrilla/ il số nhiều i gorilla Khỉ đột A2Sơ cấp#
  51. Delfino /delˈfino/ il số nhiều i delfini Cá heo A2Sơ cấp#
  52. Balena /baˈlena/ la số nhiều le balene Cá voi A2Sơ cấp#
  53. Squalo /ˈskwalo/ lo số nhiều gli squali Cá mập A2Sơ cấp#
  54. Rana /ˈrana/ la số nhiều le rane Con ếch A2Sơ cấp#
  55. Granchio /ˈɡrankjo/ il số nhiều i granchi Cua B1Sơ cấp#
  56. Formica /forˈmika/ la số nhiều le formiche Kiến A2Sơ cấp#
  57. Aquila /ˈakwila/ l' số nhiều le aquile Đại bàng A2Trung cấp#
  58. Falco /ˈfalko/ il số nhiều i falchi Chim ưng B1Trung cấp#
  59. Cigno /ˈtʃiɲɲo/ il số nhiều i cigni Thiên nga A2Trung cấp#
  60. Canarino /kanaˈrino/ il số nhiều i canarini Chim hoàng yến A2Trung cấp#
  61. Riccio /ˈrittʃo/ il số nhiều i ricci Con nhím B1Trung cấp#
  62. Talpa /ˈtalpa/ la số nhiều le talpe Chuột chũi B1Trung cấp#
  63. Puma /ˈpuma/ il số nhiều i puma Báo sư tử B1Trung cấp#
  64. Cervo /ˈtʃɛrvo/ il số nhiều i cervi Con nai B1Trung cấp#
  65. Cinghiale /tʃinˈɡjale/ il số nhiều i cinghiali Lợn rừng B1Trung cấp#
  66. Rinoceronte /rinotʃeˈronte/ il số nhiều i rinoceronti Tê giác A2Trung cấp#
  67. Ippopotamo /ippoˈpɔtamo/ l' số nhiều gli ippopotami Hà mã A2Trung cấp#
  68. Canguro /kanˈɡuro/ il số nhiều i canguri Chuột túi A2Trung cấp#
  69. Koala /koˈala/ il số nhiều i koala Gấu túi A2Trung cấp#
  70. Lucertola /luˈtʃɛrtola/ la số nhiều le lucertole Thằn lằn B1Trung cấp#
  71. Coccodrillo /kokkoˈdrillo/ il số nhiều i coccodrilli Cá sấu A2Trung cấp#
  72. Alligatore /alliɡaˈtore/ l' số nhiều gli alligatori Cá sấu mõm ngắn B1Trung cấp#
  73. Lumaca /luˈmaka/ la số nhiều le lumache sên trần B1Trung cấp#
  74. Chiocciola /ˈkjɔttʃola/ la số nhiều le chiocciole Ốc sên B1Trung cấp#
  75. Rospo /ˈrɔspo/ il số nhiều i rospi Cóc B1Trung cấp#
  76. Aragosta /araˈɡosta/ l' số nhiều le aragoste Tôm hùm B1Trung cấp#
  77. Coccinella /kottʃiˈnɛlla/ la số nhiều le coccinelle Bọ rùa A2Trung cấp#
  78. Scorpione /skorˈpjone/ lo số nhiều gli scorpioni Bọ cạp B1Trung cấp#
  79. Termiti /ˈtɛrmiti/ la số nhiều le termiti Mối B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Fiore và Seme là danh từ giống đực, còn Radice và Siepe là danh từ giống cái. Đuôi -e không cho biết giống ngữ pháp của danh từ.
  • Ecosistema là danh từ giống đực dù kết thúc bằng -a. Biodiversità là danh từ giống cái và giữ nguyên dạng ở số nhiều.
  • Trong Specie protetta, tính từ đứng sau danh từ. Ở số nhiều, danh từ giữ nguyên dạng, còn tính từ thay đổi phần đuôi.

Chủ đề khác