Chuyển đến nội dung

Thiên tai bằng tiếng Bồ Đào Nha

143 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 143 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong tiếng Bồ Đào Nha ở Bồ Đào Nha, Terramoto và Sismo đều chỉ động đất. Sismo thường xuất hiện trong báo cáo kỹ thuật và bản thân từ này không hàm ý có thiệt hại nghiêm trọng. Khi mô tả thiên tai bằng tiếng Bồ Đào Nha, Cheia thường chỉ mực nước sông dâng cao, còn Inundação mô tả nước bao phủ vùng đất vốn khô ráo.

Seca chỉ tình trạng thiếu nước kéo dài liên quan đến lượng mưa không đủ. Estiagem chỉ một giai đoạn ít mưa hoặc không có mưa. Nghĩa của hai từ có phần trùng nhau, nhưng một đợt thời tiết khô ráo không nhất thiết là hạn hán.

  1. Tempestade /tẽpɨʃˈtadɨ/ a số nhiều as tempestades Bão A2Trung cấp#
  2. Granizo /ɡɾɐˈnizu/ o Mưa đá B1Trung cấp#
  3. Resiliência climática /ʁɨziliˈẽsjɐ kliˈmatikɐ/ a Khả năng phục hồi khí hậu C1Nâng cao#
  4. Deslizamento de terra /dɨʒlizɐˈmẽtu dɨ ˈtɛʁɐ/ o số nhiều os deslizamentos de terra Lở đất B2Nâng cao#
  5. Planos de contingência /ˈplɐnuʒ dɨ kõtĩˈʒẽsjɐ/ o số nhiều os planos de contingência Kế hoạch dự phòng C1Nâng cao#
  6. Erupção vulcânica /ɨɾupˈsɐ̃w̃ vuɫˈkɐnikɐ/ a số nhiều as erupções vulcânicas Phun trào núi lửa B1Nâng cao#
  7. Cinzas vulcânicas /ˈsĩzɐʒ vuɫˈkɐnikɐʃ/ a Tro núi lửa B2Nâng cao#
  8. Atividade sísmica /ɐtiviˈdadɨ ˈsiʒmikɐ/ a Hoạt động địa chấn B2Nâng cao#
  9. Transbordamento de rio /tɾɐ̃ʒbuɾdɐˈmẽtu dɨ ˈʀiu/ o số nhiều os transbordamentos de rio Sông tràn bờ B2Nâng cao#
  10. Estiagem /ɨʃtiˈaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as estiagens Hạn hán B2Nâng cao#
  11. Proliferação de doenças /pɾulifɨɾɐˈsɐ̃w̃ dɨ duˈẽsɐʃ/ a Sự gia tăng của bệnh tật C1Nâng cao#
  12. Refugiados climáticos /ʁɨfuˈʒjaðuʃ kliˈmatikuʃ/ o số nhiều os refugiados climáticos Người tị nạn khí hậu B2Nâng cao#
  13. Campanhas de angariação de fundos /kɐ̃ˈpɐɲɐʒ dɨ ɐ̃ɡɐɾjɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈfũduʃ/ a số nhiều as campanhas de angariação de fundos Các chiến dịch gây quỹ B2Nâng cao#
  14. Memória coletiva /mɨˈmɔɾjɐ kulɨˈtivɐ/ a số nhiều as memórias coletivas Ký ức tập thể B2Nâng cao#
  15. Superação de traumas /supɨɾɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈtɾawmɐʃ/ a Vượt qua chấn thương B2Nâng cao#
  16. Furacão /fuɾɐˈkɐ̃w/ o số nhiều os furacões Bão cuồng phong B1Trung cấp#
  17. Tornado /tuɾˈnadu/ o số nhiều os tornados Lốc xoáy B1Trung cấp#
  18. Terramoto /tɨʁɐˈmotu/ o số nhiều os terramotos Động đất B1Trung cấp#
  19. Inundação /inũdɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as inundações Ngập lụt B1Trung cấp#
  20. Seca /ˈsɛkɐ/ a số nhiều as secas Hạn hán B1Trung cấp#
  21. Preparar-se para emergências climáticas /pɾɨpɐˈɾaɾsɨ pɐɾɐ imɨɾˈʒẽsjɐʃ kliˈmatikɐʃ/ Chuẩn bị cho các trường hợp khẩn cấp về khí hậu B2Nâng cao#
  22. Centros de acolhimento /ˈsẽtɾuʒ dɨ ɐkuʎiˈmẽtu/ o số nhiều os centros de acolhimento Trung tâm tiếp nhận B2Nâng cao#
  23. Alimentos não perecíveis /ɐliˈmẽtuʒ nɐ̃w̃ pɨɾɨˈsivɐjʃ/ o số nhiều os alimentos não perecíveis Thực phẩm không dễ hỏng B2Nâng cao#
  24. Priorizar os vulneráveis /pɾjuɾiˈzaɾ uʒ vuɫnɨˈɾavɐjʃ/ Ưu tiên những người dễ bị tổn thương B2Nâng cao#
  25. Sismo /ˈsiʒmu/ o số nhiều os sismos Địa chấn B1Trung cấp#
  26. Lava /ˈlavɐ/ a số nhiều as lavas Dung nham B1Trung cấp#
  27. Enchente /ẽˈʃẽtɨ/ a số nhiều as enchentes Lũ lụt B1Trung cấp#
  28. Alagamento /ɐlɐɡɐˈmẽtu/ o số nhiều os alagamentos Nước ngập úng B2Trung cấp#
  29. Cheia /ˈʃɐjɐ/ a số nhiều as cheias Lũ B1Trung cấp#
  30. Raios /ˈʁajuʃ/ o số nhiều os raios Sét B1Trung cấp#
  31. Monitorização meteorológica /munituɾizɐˈsɐ̃w̃ mɨtjuɾuˈlɔʒikɐ/ a Giám sát khí tượng C1Nâng cao#
  32. Zonas de amortecimento /ˈzonɐʒ dɨ ɐmuɾtɨsiˈmẽtu/ a số nhiều as zonas de amortecimento Vùng đệm C1Nâng cao#
  33. Proteção de encostas /pɾutɛˈsɐ̃w dɨ ẽˈkɔʃtɐʃ/ a Bảo vệ mái dốc C1Nâng cao#
  34. Relatórios pós-desastre /ʁɨlɐˈtɔɾjuʃ ˌpɔʒ dɨˈzaʃtɾɨ/ o số nhiều os relatórios pós-desastre Báo cáo sau thảm họa C1Nâng cao#
  35. Relâmpago /ʁɨˈlɐ̃pɐɡu/ o số nhiều os relâmpagos Tia chớp B1Trung cấp#
  36. Fogo /ˈfoɡu/ o số nhiều os fogos Ngọn lửa A1Sơ cấp#
  37. Ondas de calor /ˈõdɐʒ dɨ kɐˈloɾ/ a số nhiều as ondas de calor Sóng nhiệt B1Trung cấp#
  38. Destruição /dɨʃtɾwiˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as destruições Sự tàn phá B1Trung cấp#
  39. Proteger crianças /pɾutɨˈʒeɾ kɾiˈɐ̃sɐʃ/ Bảo vệ trẻ em A2Sơ cấp#
  40. Cobertores /kubɨɾˈtoɾɨʃ/ o số nhiều os cobertores Chăn A2Sơ cấp#
  41. Inundações /inũdɐˈsõj̃ʃ/ a số nhiều as inundações Các trận lụt B1Trung cấp#
  42. Bombeiros voluntários /bõˈbɐjɾuʒ vulũˈtaɾjuʃ/ o số nhiều os bombeiros voluntários Lính cứu hỏa tình nguyện B1Trung cấp#
  43. Donativos /dunɐˈtivuʃ/ o số nhiều os donativos Các khoản quyên góp B1Trung cấp#
  44. Solidariedade /sulidɐɾjɨˈdadɨ/ a Sự đoàn kết B2Trung cấp#
  45. Vulcão ativo /vuɫˈkɐ̃w̃ aˈtivu/ o số nhiều os vulcões ativos Núi lửa đang hoạt động B1Sơ cấp#
  46. Ventos fortes /ˈvẽtuʃ ˈfɔɾtɨʃ/ o số nhiều os ventos fortes Những cơn gió mạnh A2Sơ cấp#
  47. Falta de chuva /ˈfaltɐ dɨ ˈʃuvɐ/ a Thiếu mưa A2Sơ cấp#
  48. Neve pesada /ˈnɛvɨ pɨˈzadɐ/ a Tuyết rơi dày B1Sơ cấp#
  49. Carregar documentos /kɐʁɨˈɡaɾ dukuˈmẽtuʃ/ Mang theo tài liệu A2Sơ cấp#
  50. Seguir instruções /sɨˈɡiɾ ĩʃtɾuˈsõjʃ/ Làm theo hướng dẫn A2Trung cấp#
  51. Manter a calma /mɐ̃ˈteɾ ɐ ˈkaɫmɐ/ Giữ bình tĩnh A2Trung cấp#
  52. Catástrofe ambiental /kɐˈtaʃtɾufɨ ɐ̃bjẽˈtal/ a số nhiều as catástrofes ambientais Thảm họa môi trường B2Trung cấp#
  53. Tempestade tropical /tẽpɨʃˈtadɨ tɾupiˈkal/ a số nhiều as tempestades tropicais Bão nhiệt đới B1Trung cấp#
  54. Chuvas intensas /ˈʃuvɐz ĩˈtẽsɐʃ/ a số nhiều as chuvas intensas Những trận mưa dữ dội B1Trung cấp#
  55. Emergência ambiental /imɨɾˈʒẽsjɐ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a số nhiều as emergências ambientais Tình trạng khẩn cấp về môi trường B2Trung cấp#
  56. Área de risco /ˈaɾjɐ dɨ ˈʁiʃku/ a số nhiều as áreas de risco Khu vực rủi ro B1Trung cấp#
  57. Danos materiais /ˈdɐnuʒ mɐtɨɾiˈajʃ/ o số nhiều os danos materiais Thiệt hại vật chất B2Trung cấp#
  58. Perda de vidas /ˈpɛɾdɐ dɨ ˈvidɐʃ/ a số nhiều as perdas de vidas Mất mát sinh mạng B2Trung cấp#
  59. Ouvir os alertas /oˈviɾ uz ɐˈlɛɾtɐʃ/ Nghe cảnh báo B1Sơ cấp#
  60. Evacuação urgente /ivɐkuɐˈsɐ̃w uɾˈʒẽtɨ/ a số nhiều as evacuações urgentes Sơ tán khẩn cấp B2Trung cấp#
  61. Refúgio temporário /ʁɨˈfuʒju tẽpuˈɾaɾju/ o số nhiều os refúgios temporários Nơi trú ẩn tạm thời B2Trung cấp#
  62. Abrigo de emergência /ɐˈbɾiɡu dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ o số nhiều os abrigos de emergência Nơi trú ẩn khẩn cấp B1Trung cấp#
  63. Ajuda humanitária /ɐˈʒudɐ umɐniˈtaɾjɐ/ a Viện trợ nhân đạo B2Trung cấp#
  64. Apoio às vítimas /ɐˈpoju aʒ ˈvitimɐʃ/ o Hỗ trợ cho các nạn nhân B1Trung cấp#
  65. Equipas de socorro /ɨˈkipɐʒ dɨ suˈkoʁu/ a số nhiều as equipas de socorro Các đội cứu trợ B1Trung cấp#
  66. Intervenção rápida /ĩtɨɾvẽˈsɐ̃w̃ ˈʀapidɐ/ a số nhiều as intervenções rápidas Can thiệp nhanh chóng B2Trung cấp#
  67. Kit de emergência /ˈkit dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ o số nhiều os kits de emergência Bộ dụng cụ khẩn cấp B1Trung cấp#
  68. Reconstrução /ʁɨkõʃtɾuˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as reconstruções Tái thiết B2Trung cấp#
  69. Prejuízos económicos /pɾɨʒuˈizuz ikuˈnɔmikuʃ/ o số nhiều os prejuízos económicos Thiệt hại kinh tế B2Trung cấp#
  70. Infraestrutura danificada /ĩfɾɐɨʃtɾuˈtuɾɐ dɐnifiˈkadɐ/ a số nhiều as infraestruturas danificadas Cơ sở hạ tầng bị hư hại B2Trung cấp#
  71. Carregar lanternas /kɐʁɨˈɡaɾ lɐ̃ˈtɛɾnɐʃ/ Mang theo đèn pin A2Sơ cấp#
  72. Subir para locais altos /suˈbiɾ pɐɾɐ luˈkajz ˈaɫtuʃ/ Leo lên những nơi cao B1Sơ cấp#
  73. Ficar longe de janelas /fiˈkaɾ ˈlõʒɨ dɨ ʒɐˈnɛlɐʃ/ Tránh xa cửa sổ A2Sơ cấp#
  74. Proteger a cabeça /pɾutɨˈʒeɾ ɐ kɐˈbesɐ/ Bảo vệ đầu A2Sơ cấp#
  75. Esperar ajuda /ɨʃpɨˈɾaɾ ɐˈʒudɐ/ Chờ đợi sự giúp đỡ A2Sơ cấp#
  76. Resposta rápida /ʁɨʃˈpɔʃtɐ ˈʁapidɐ/ a số nhiều as respostas rápidas Phản ứng nhanh A2Sơ cấp#
  77. Risco de deslizamentos /ˈʁiʃku dɨ dɨʒlizɐˈmẽtuʃ/ o số nhiều os riscos de deslizamentos Nguy cơ lở đất B2Trung cấp#
  78. Mudanças climáticas /muˈdɐ̃sɐʃ kliˈmatikɐʃ/ a số nhiều as mudanças climáticas Các biến đổi khí hậu B1Trung cấp#
  79. Acesso limitado /ɐˈsɛsu limiˈtadu/ o số nhiều os acessos limitados Khả năng tiếp cận hạn chế B1Trung cấp#
  80. Plano de evacuação /ˈplɐnu dɨ ivɐkwɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os planos de evacuação Kế hoạch sơ tán B1Trung cấp#
  81. Equipa de resgate /ɨˈkipɐ dɨ ʁɨʒˈɡatɨ/ a số nhiều as equipas de resgate Đội cứu hộ B1Trung cấp#
  82. Rede de apoio local /ˈʁedɨ dɨ ɐˈpoju luˈkaɫ/ a số nhiều as redes de apoio local Mạng lưới hỗ trợ địa phương B2Trung cấp#
  83. Alerta de risco /ɐˈlɛɾtɐ dɨ ˈʀiʃku/ o số nhiều os alertas de risco Cảnh báo rủi ro B2Trung cấp#
  84. Alerta preventivo /ɐˈlɛɾtɐ pɾɨvẽˈtivu/ o số nhiều os alertas preventivos Cảnh báo phòng ngừa B2Trung cấp#
  85. Alerta antecipado /ɐˈlɛɾtɐ ɐ̃tɨsiˈpadu/ o số nhiều os alertas antecipados Cảnh báo sớm B2Trung cấp#
  86. Desastre natural /dɨˈzaʃtɾɨ nɐtuˈɾaɫ/ o số nhiều os desastres naturais Thảm họa thiên nhiên B1Trung cấp#
  87. Desastre climático /dɨˈzaʃtɾɨ kliˈmatiku/ o số nhiều os desastres climáticos Thảm họa khí hậu B2Trung cấp#
  88. Zona de desastre /ˈzonɐ dɨ dɨˈzaʃtɾɨ/ a số nhiều as zonas de desastre Vùng thảm họa B2Trung cấp#
  89. Calor extremo /kɐˈloɾ ɨʃˈtɾemu/ o Nhiệt độ cực cao B1Trung cấp#
  90. Frio intenso /ˈfɾiu ĩˈtẽsu/ o Lạnh dữ dội B1Trung cấp#
  91. Colaborar com vizinhos /kulɐbuˈɾaɾ kõ viˈziɲuʃ/ Hợp tác với hàng xóm B1Trung cấp#
  92. Resiliência comunitária /ʁɨziliˈẽsjɐ kumuniˈtaɾjɐ/ a Khả năng phục hồi của cộng đồng C1Trung cấp#
  93. Redução de riscos /ʁɨduˈsɐ̃w̃ dɨ ˈʁiʃkuʃ/ a số nhiều as reduções de riscos Giảm thiểu rủi ro B2Trung cấp#
  94. Avaliação de danos /ɐvɐljɐˈsɐ̃w dɨ ˈdɐnuʃ/ a số nhiều as avaliações de danos Đánh giá thiệt hại B2Trung cấp#
  95. Desastres ambientais /dɨˈzaʃtɾɨʃ ɐ̃bjẽˈtajʃ/ o số nhiều os desastres ambientais Các thảm họa môi trường B2Trung cấp#
  96. Estradas bloqueadas /ɨʃˈtɾadɐʒ blukiˈadɐʃ/ Đường bị chặn B1Trung cấp#
  97. Interrupção dos serviços /ĩtɨʀuˈpsɐ̃w̃ duʃ sɨɾˈvisuʃ/ a số nhiều as interrupções dos serviços Gián đoạn dịch vụ B2Trung cấp#
  98. Perda de comunicação /ˈpɛɾdɐ dɨ kumunikɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as perdas de comunicação Mất liên lạc B1Trung cấp#
  99. Água contaminada /ˈaɡwɐ kõtɐmiˈnadɐ/ a Nước bị ô nhiễm B1Trung cấp#
  100. Deslocamento de pessoas /dɨʒlukɐˈmẽtu dɨ pɨˈsoɐʃ/ o số nhiều os deslocamentos de pessoas Sự di dời của người dân B2Trung cấp#
  101. População afetada /pupulɐˈsɐ̃w̃ ɐfɛˈtadɐ/ a số nhiều as populações afetadas Dân số bị ảnh hưởng B1Trung cấp#
  102. Testemunhos /tɨʃtɨˈmuɲuʃ/ o số nhiều os testemunhos Lời chứng thực B2Trung cấp#
  103. Proteção Civil /pɾutɛˈsɐ̃w̃ siˈviɫ/ a Phòng thủ dân sự B2Trung cấp#
  104. Ajuda internacional /ɐˈʒudɐ ĩtɨɾnɐsjuˈnal/ a Viện trợ quốc tế B1Trung cấp#
  105. Apoio de ONGs /ɐˈpoju ðɨ ˌɔ ˌɛnɨ ˈʒeʃ/ o Hỗ trợ của các tổ chức phi chính phủ B2Trung cấp#
  106. Missões de salvamento /miˈsõj̃ʒ dɨ sɐɫvɐˈmẽtu/ a số nhiều as missões de salvamento Nhiệm vụ giải cứu B2Trung cấp#
  107. Reparação dos danos /ʁɨpɐɾɐˈsɐ̃w̃ duʒ ˈdɐnuʃ/ a số nhiều as reparações dos danos Sửa chữa thiệt hại B2Trung cấp#
  108. Previsão de desastres /pɾɨviˈzɐ̃w̃ dɨ dɨˈzaʃtɾɨʃ/ a số nhiều as previsões de desastres Dự đoán thảm họa B2Trung cấp#
  109. Rotas de fuga /ˈʁɔtɐʒ dɨ ˈfuɡɐ/ a số nhiều as rotas de fuga Các tuyến đường thoát hiểm B1Trung cấp#
  110. Evitar fake news /iviˈtaɾ ˈfɛjk ˈnjuz/ Tránh tin tức giả mạo B1Trung cấp#
  111. Comportamento seguro /kõpuɾtɐˈmẽtu sɨˈɡuɾu/ o số nhiều os comportamentos seguros Hành vi an toàn B1Trung cấp#
  112. Informar-se por fontes oficiais /ĩfuɾˈmaɾ sɨ puɾ ˈfõtɨʃ ufiˈsjajʃ/ Lấy thông tin từ các nguồn chính thức B2Trung cấp#
  113. Prevenção de desastres /pɾɨvẽˈsɐ̃w̃ dɨ dɨˈzaʃtɾɨʃ/ a Phòng chống thiên tai B2Trung cấp#
  114. Mobilização social /mubilizɐˈsɐ̃w̃ suˈsjaɫ/ a số nhiều as mobilizações sociais Huy động xã hội C1Trung cấp#
  115. Lições aprendidas /liˈsõj̃z ɐpɾẽˈdidɐʃ/ a số nhiều as lições aprendidas Bài học kinh nghiệm B2Trung cấp#
  116. Resgate de feridos /ʁɨʒˈɡatɨ dɨ fɨˈɾiduʃ/ o số nhiều os resgates de feridos Cứu hộ người bị thương B2Trung cấp#
  117. Comunicação de emergência /kumunikɐˈsɐ̃w̃ dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ a số nhiều as comunicações de emergência Liên lạc khẩn cấp B2Trung cấp#
  118. Coordenação de ajuda /kuɔɾdɨnɐˈsɐ̃w̃ dɨ ɐˈʒudɐ/ a Điều phối viện trợ B2Trung cấp#
  119. Animais desaparecidos /ɐniˈmajʒ dɨzɐpɐɾɨˈsiðuʃ/ o số nhiều os animais desaparecidos Động vật mất tích B1Trung cấp#
  120. Saúde em risco /sɐˈudɨ ɐ̃j ˈʁiʃku/ Sức khỏe có nguy cơ B1Trung cấp#
  121. Epidemias após desastres /ipidɨˈmiɐʃ ɐˈpɔʒ dɨˈzaʃtɾɨʃ/ a số nhiều as epidemias após desastres Dịch bệnh sau thảm họa B2Trung cấp#
  122. Relatos de sobreviventes /ʁɨˈlatuʒ dɨ soβɾɨviˈvẽtɨʃ/ o số nhiều os relatos de sobreviventes Lời kể của người sống sót B2Trung cấp#
  123. Maremoto /mɐɾɨˈmotu/ o số nhiều os maremotos Sóng thần B2Trung cấp#
  124. Tufão /tuˈfɐ̃w̃/ o số nhiều os tufões Cuồng phong B2Trung cấp#
  125. Ciclone /siˈklɔnɨ/ o số nhiều os ciclones Xoáy thuận B2Trung cấp#
  126. Ponte destruída /ˈpõtɨ dɨʃtɾuˈidɐ/ a số nhiều as pontes destruídas Cây cầu bị phá hủy B1Trung cấp#
  127. Plantação destruída /plɐ̃tɐˈsɐ̃w̃ dɨʃtɾuˈidɐ/ a số nhiều as plantações destruídas Mùa màng bị phá hủy B1Trung cấp#
  128. Dificuldade de resgate /difikuɫˈdadɨ dɨ ʁɨʒˈɡatɨ/ a số nhiều as dificuldades de resgate Khó khăn của việc cứu hộ B2Trung cấp#
  129. Evacuar com antecedência /ivɐkuˈaɾ kõ ɐ̃tɨsɨˈdẽsjɐ/ Di tản trước B2Trung cấp#
  130. Evitar áreas alagadas /ɨviˈtaɾ ˈaɾjɐʃ ɐlɐˈɡadɐʃ/ Tránh những khu vực bị ngập lụt B1Trung cấp#
  131. Plano familiar de emergência /ˈplɐnu fɐmiliˈaɾ dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ o số nhiều os planos familiares de emergência Kế hoạch khẩn cấp của gia đình B2Trung cấp#
  132. Infraestruturas resistentes /ĩfɾɐɨʃtɾuˈtuɾɐʃ ʁɨziʃˈtẽtɨʃ/ a số nhiều as infraestruturas resistentes Cơ sở hạ tầng chống chịu B2Trung cấp#
  133. Educação para desastres /ɨdukɐˈsɐ̃w̃ pɐɾɐ dɨˈzaʃtɾɨʃ/ a Giáo dục thảm họa C1Trung cấp#
  134. Retorno às atividades /ʁɨˈtoɾnu az ɐtiviˈdadɨʃ/ o số nhiều os retornos às atividades Trở lại hoạt động B1Trung cấp#
  135. Investimentos em prevenção /ĩvɨʃtiˈmẽtuz ɐ̃j̃ pɾɨvẽˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os investimentos em prevenção Đầu tư vào phòng ngừa B2Trung cấp#
  136. Nevasca /nɨˈvaʃkɐ/ a số nhiều as nevascas Bão tuyết B2Trung cấp#
  137. Gerador elétrico /ʒɨɾɐˈdoɾ iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os geradores elétricos Máy phát điện B2Trung cấp#
  138. Sirenes de emergência /siˈɾɛnɨʒ dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ a số nhiều as sirenes de emergência Còi báo động khẩn cấp B1Trung cấp#
  139. Abrigo subterrâneo /ɐˈbɾiɡu subtɨˈʁɐnju/ o số nhiều os abrigos subterrâneos Hầm trú ẩn dưới lòng đất B2Trung cấp#
  140. Manter rádio ligado /mɐ̃ˈteɾ ˈʁadju liˈɡadu/ Giữ radio bật A2Trung cấp#
  141. Não atravessar correntes de água /ˈnɐ̃w̃ ɐtɾɐvɨˈsaɾ kuˈʀẽtɨʒ dɨ ˈaɡwɐ/ Không băng qua dòng nước chảy xiết B1Trung cấp#
  142. Tsunami /tsuˈnɐmi/ o số nhiều os tsunamis Sóng thần B1Trung cấp#
  143. Sistemas de sirene /siʃˈtemɐʒ dɨ siˈɾɛnɨ/ o số nhiều os sistemas de sirene Hệ thống còi báo động B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Terramoto và Sismo là danh từ giống đực; Cheia, Inundação và Seca là danh từ giống cái. Mạo từ xác định số ít là o cho giống đực và a cho giống cái.
  • Inundação chuyển thành Inundações ở số nhiều: đuôi -ção đổi thành -ções.
  • Trong Erupção vulcânica và Cinzas vulcânicas, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.

Chủ đề khác